23:29 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
74301 Thành phố Cà Mau Lê Anh Xuân - Khu phường8 Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa 3.180.000 1.908.000 1.272.000 636.000 - Đất SX-KD đô thị
74302 Thành phố Cà Mau Lê Anh Xuân - Khu phường8 Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74303 Thành phố Cà Mau Nguyễn Mai - Khu phường8 Toàn tuyến 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74304 Thành phố Cà Mau Nguyễn Ngọc Cung - Khu phường8 Toàn tuyến đường hiện hữu 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
74305 Thành phố Cà Mau Lê Vĩnh Hòa - Khu phường8 Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74306 Thành phố Cà Mau Lê Vĩnh Hòa - Khu phường8 Đoạn còn lại 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000 - Đất SX-KD đô thị
74307 Thành phố Cà Mau Khu D - Phường 8 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
74308 Thành phố Cà Mau Quách Văn PhẩmKhu D - Phường 8 Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74309 Thành phố Cà Mau Trần Văn ƠnKhu D - Phường 8 Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74310 Thành phố Cà Mau Đại Đức Hữu Nhem Lý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
74311 Thành phố Cà Mau Đường vào UBND phường 1 (cũ) Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
74312 Thành phố Cà Mau Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) 1.560.000 936.000 624.000 312.000 - Đất SX-KD đô thị
74313 Thành phố Cà Mau Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất SX-KD đô thị
74314 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
74315 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Trỗi Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
74316 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
74317 Thành phố Cà Mau Bông Văn Dĩa Hùng Vương - Nguyễn Văn Biên 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000 - Đất SX-KD đô thị
74318 Thành phố Cà Mau Nguyễn Chánh Tâm Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu 2.670.000 1.602.000 1.068.000 534.000 - Đất SX-KD đô thị
74319 Thành phố Cà Mau Phạm Chí Hiền Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu 2.670.000 1.602.000 1.068.000 534.000 - Đất SX-KD đô thị
74320 Thành phố Cà Mau Hải Thượng Lãn Ông Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau 6.900.000 4.140.000 2.760.000 1.380.000 - Đất SX-KD đô thị
74321 Thành phố Cà Mau Hải Thượng Lãn Ông Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau - Kênh Cống Đôi 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
74322 Thành phố Cà Mau Hải Thượng Lãn Ông Kênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
74323 Thành phố Cà Mau Đường bờ sông Gành Hào phường 7 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD đô thị
74324 Thành phố Cà Mau Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex Lê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex 1.710.000 1.026.000 684.000 342.000 - Đất SX-KD đô thị
74325 Thành phố Cà Mau Đinh Tiên Hoàng Phan Ngọc Hiển - Ngô Quyền 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
74326 Thành phố Cà Mau Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền - Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) 3.660.000 2.196.000 1.464.000 732.000 - Đất SX-KD đô thị
74327 Thành phố Cà Mau Hoa Lư Toàn tuyến 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
74328 Thành phố Cà Mau Hồ Trung Thành Đường số 12 - Đường số 8 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất SX-KD đô thị
74329 Thành phố Cà Mau Đường La Văn Cầu Đoạn quanh Siêu thị 5.820.000 3.492.000 2.328.000 1.164.000 - Đất SX-KD đô thị
74330 Thành phố Cà Mau Đường Sư Vạn Hạnh Đường số 11 - UBND phường 7 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74331 Thành phố Cà Mau Lê Văn Sỹ (Đường số 6A) Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
74332 Thành phố Cà Mau Đường số 6B Cuối An Dương Vương - Quang Trung 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000 - Đất SX-KD đô thị
74333 Thành phố Cà Mau Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000 - Đất SX-KD đô thị
74334 Thành phố Cà Mau Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
74335 Thành phố Cà Mau Đường số 10 Toàn tuyến 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000 - Đất SX-KD đô thị
74336 Thành phố Cà Mau Đường số 13 Đường số 10 - Hồ Trung Thành 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
74337 Thành phố Cà Mau Đường số 11 Hùng Vương - Hồ Trung Thành 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
74338 Thành phố Cà Mau Đường số 11 Hồ Trung Thành - Đường số 12 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
74339 Thành phố Cà Mau Đường số 12 Nguyễn Thái Học - Hẻm 63 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
74340 Thành phố Cà Mau Đường số 12 Hẻm 63 - Hồ Trung Thành 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất SX-KD đô thị
74341 Thành phố Cà Mau Đường số 8 Hồ Trung Thành - Đường số 3 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
74342 Thành phố Cà Mau Các đường xuống Bến tàu B Cao Thắng - Trương Phùng Xuân 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74343 Thành phố Cà Mau Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Hết ranh phường 6 1.860.000 1.116.000 744.000 372.000 - Đất SX-KD đô thị
74344 Thành phố Cà Mau Hoàng Văn Thụ Hết ranh phường 6 - Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sở UBND phường Tân Thành) 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
74345 Thành phố Cà Mau Tuyến Ông Tơ Kênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
74346 Thành phố Cà Mau Đường vào khu tập thể Sở Tài chính 2.190.000 1.314.000 876.000 438.000 - Đất SX-KD đô thị
74347 Thành phố Cà Mau Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh) 1.140.000 684.000 456.000 228.000 - Đất SX-KD đô thị
74348 Thành phố Cà Mau Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
74349 Thành phố Cà Mau Chung Thành Châu Hùng Vương - Bông Văn Dĩa 2.670.000 1.602.000 1.068.000 534.000 - Đất SX-KD đô thị
74350 Thành phố Cà Mau Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ) 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
74351 Thành phố Cà Mau Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74352 Thành phố Cà Mau Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 7A - Đến 21A 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
74353 Thành phố Cà Mau Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 22A - Đến 36A 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
74354 Thành phố Cà Mau Trần Văn Phú Trần Văn Thời - Đường 30/4 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74355 Thành phố Cà Mau Võ Văn Tần Ngô Quyền - Lý Văn Lâm 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000 - Đất SX-KD đô thị
74356 Thành phố Cà Mau Lương Thế Vinh Ngô Quyền - Lý Văn Lâm 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74357 Thành phố Cà Mau Mậu Thân Nguyễn Trãi - Trần Quang Diệu 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74358 Thành phố Cà Mau Mậu Thân Trần Quang Diệu - Vòng xoay đường Ngô Quyền 2.220.000 1.332.000 888.000 444.000 - Đất SX-KD đô thị
74359 Thành phố Cà Mau Võ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh xáng Bạch Ngưu 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74360 Thành phố Cà Mau Tạ Uyên Nguyễn Trãi - Ngô Quyền 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
74361 Thành phố Cà Mau Trần Quang Diệu Tạ Uyên - Hết tranh trường trung cấp nghề 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
74362 Thành phố Cà Mau Đoàn Giỏi Trần Quang Diệu - Đường số 16 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74363 Thành phố Cà Mau Ngô Thời Nhiệm Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 930.000 558.000 372.000 186.000 - Đất SX-KD đô thị
74364 Thành phố Cà Mau Nguyễn Hữu Nghĩa Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 930.000 558.000 372.000 186.000 - Đất SX-KD đô thị
74365 Thành phố Cà Mau Trương Định Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 930.000 558.000 372.000 186.000 - Đất SX-KD đô thị
74366 Thành phố Cà Mau Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến Cầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD đô thị
74367 Thành phố Cà Mau Đường Nguyễn Bính Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74368 Thành phố Cà Mau Đường Bà Triệu Đường 3/2 - Đường Nguyễn Bính 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74369 Thành phố Cà Mau Đường Tạ An Khương Đường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74370 Thành phố Cà Mau Tạ An Khương Trần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
74371 Thành phố Cà Mau Đường Ngô Gia Tự Đường Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000 - Đất SX-KD đô thị
74372 Thành phố Cà Mau Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000 - Đất SX-KD đô thị
74373 Thành phố Cà Mau Đường Võ Thị Hồng Đường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu 1.560.000 936.000 624.000 312.000 - Đất SX-KD đô thị
74374 Thành phố Cà Mau Đặng Tấn Triệu Toàn tuyến 1.710.000 1.026.000 684.000 342.000 - Đất SX-KD đô thị
74375 Thành phố Cà Mau Kênh Bà Cai Đường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 630.000 378.000 252.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
74376 Thành phố Cà Mau Phạm Ngọc Thạch Dương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 6 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74377 Thành phố Cà Mau Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc) Toàn tuyến 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74378 Thành phố Cà Mau Đường H7 Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74379 Thành phố Cà Mau Đường số 2 Khu dân cư Đông Nam 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74380 Thành phố Cà Mau Kênh Ông Bổn Trương Phùng Xuân - Đường 26/3 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
74381 Thành phố Cà Mau Kênh Đạo Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD đô thị
74382 Thành phố Cà Mau Kênh Phước Thời Trương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai 630.000 378.000 252.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
74383 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Trụ sở Khóm 5 - Hết đường 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
74384 Thành phố Cà Mau Đường H1 Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
74385 Thành phố Cà Mau Lê Duẩn Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng 9.720.000 5.832.000 3.888.000 1.944.000 - Đất SX-KD đô thị
74386 Thành phố Cà Mau Phan Ngọc Hiển Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn 9.720.000 5.832.000 3.888.000 1.944.000 - Đất SX-KD đô thị
74387 Thành phố Cà Mau Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi - Sông Cũ 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74388 Thành phố Cà Mau Kênh Thống Nhất Mậu Thân - Cầu Thanh Niên 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
74389 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên Sông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
74390 Thành phố Cà Mau Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên Cầu Giồng Kè - Kênh xáng Bạch Ngưu 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
74391 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên Cầu Thanh Niên - Kênh xáng Bạch Ngưu 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
74392 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu 444.000 266.400 177.600 88.800 - Đất SX-KD đô thị
74393 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên Từ cầu Thanh Niên - Mậu Thân 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74394 Thành phố Cà Mau Kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên Quốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều 444.000 266.400 177.600 88.800 - Đất SX-KD đô thị
74395 Thành phố Cà Mau Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74396 Thành phố Cà Mau Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74397 Thành phố Cà Mau Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường D2 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74398 Thành phố Cà Mau Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74399 Thành phố Cà Mau Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74400 Thành phố Cà Mau Đường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1 Đường D2 - Đường D3 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...