22:13 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
73601 Thành phố Cà Mau Bông Văn Dĩa Hùng Vương - Nguyễn Văn Biên 5.900.000 3.540.000 2.360.000 1.475.000 - Đất ở đô thị
73602 Thành phố Cà Mau Nguyễn Chánh Tâm Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu 4.450.000 2.670.000 1.780.000 1.112.500 - Đất ở đô thị
73603 Thành phố Cà Mau Phạm Chí Hiền Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu 4.450.000 2.670.000 1.780.000 1.112.500 - Đất ở đô thị
73604 Thành phố Cà Mau Hải Thượng Lãn Ông Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau 11.500.000 6.900.000 4.600.000 2.300.000 - Đất ở đô thị
73605 Thành phố Cà Mau Hải Thượng Lãn Ông Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau - Kênh Cống Đôi 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
73606 Thành phố Cà Mau Hải Thượng Lãn Ông Kênh Cống Đôi - Cống Cầu Nhum 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
73607 Thành phố Cà Mau Đường bờ sông Gành Hào phường 7 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Hết ranh nhà thờ Ao Kho 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở đô thị
73608 Thành phố Cà Mau Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex Lê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex 2.850.000 1.710.000 1.140.000 712.500 - Đất ở đô thị
73609 Thành phố Cà Mau Đinh Tiên Hoàng Phan Ngọc Hiển - Ngô Quyền 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.750.000 - Đất ở đô thị
73610 Thành phố Cà Mau Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền - Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.525.000 - Đất ở đô thị
73611 Thành phố Cà Mau Hoa Lư Toàn tuyến 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
73612 Thành phố Cà Mau Hồ Trung Thành Đường số 12 - Đường số 8 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000 - Đất ở đô thị
73613 Thành phố Cà Mau Đường La Văn Cầu Đoạn quanh Siêu thị 9.700.000 5.820.000 3.880.000 2.425.000 - Đất ở đô thị
73614 Thành phố Cà Mau Đường Sư Vạn Hạnh Đường số 11 - UBND phường 7 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73615 Thành phố Cà Mau Lê Văn Sỹ (Đường số 6A) Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
73616 Thành phố Cà Mau Đường số 6B Cuối An Dương Vương - Quang Trung 7.250.000 4.350.000 2.900.000 1.812.500 - Đất ở đô thị
73617 Thành phố Cà Mau Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyến 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.750.000 - Đất ở đô thị
73618 Thành phố Cà Mau Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.125.000 - Đất ở đô thị
73619 Thành phố Cà Mau Đường số 10 Toàn tuyến 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
73620 Thành phố Cà Mau Đường số 13 Đường số 10 - Hồ Trung Thành 1.600.000 960.000 640.000 400.000 - Đất ở đô thị
73621 Thành phố Cà Mau Đường số 11 Hùng Vương - Hồ Trung Thành 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
73622 Thành phố Cà Mau Đường số 11 Hồ Trung Thành - Đường số 12 2.500.000 1.500.000 1.000.000 625.000 - Đất ở đô thị
73623 Thành phố Cà Mau Đường số 12 Nguyễn Thái Học - Hẻm 63 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.125.000 - Đất ở đô thị
73624 Thành phố Cà Mau Đường số 12 Hẻm 63 - Hồ Trung Thành 2.100.000 1.260.000 840.000 525.000 - Đất ở đô thị
73625 Thành phố Cà Mau Đường số 8 Hồ Trung Thành - Đường số 3 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất ở đô thị
73626 Thành phố Cà Mau Các đường xuống Bến tàu B Cao Thắng - Trương Phùng Xuân 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000 - Đất ở đô thị
73627 Thành phố Cà Mau Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Hết ranh phường 6 3.100.000 1.860.000 1.240.000 620.000 - Đất ở đô thị
73628 Thành phố Cà Mau Hoàng Văn Thụ Hết ranh phường 6 - Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sở UBND phường Tân Thành) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất ở đô thị
73629 Thành phố Cà Mau Tuyến Ông Tơ Kênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp 500.000 300.000 200.000 125.000 - Đất ở đô thị
73630 Thành phố Cà Mau Đường vào khu tập thể Sở Tài chính 3.650.000 2.190.000 1.460.000 912.500 - Đất ở đô thị
73631 Thành phố Cà Mau Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh) 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000 - Đất ở đô thị
73632 Thành phố Cà Mau Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu 750.000 450.000 300.000 187.500 - Đất ở đô thị
73633 Thành phố Cà Mau Chung Thành Châu Hùng Vương - Bông Văn Dĩa 4.450.000 2.670.000 1.780.000 1.112.500 - Đất ở đô thị
73634 Thành phố Cà Mau Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ) 2.500.000 1.500.000 1.000.000 625.000 - Đất ở đô thị
73635 Thành phố Cà Mau Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73636 Thành phố Cà Mau Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 7A - Đến 21A 1.600.000 960.000 640.000 400.000 - Đất ở đô thị
73637 Thành phố Cà Mau Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 22A - Đến 36A 1.000.000 600.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
73638 Thành phố Cà Mau Trần Văn Phú Trần Văn Thời - Đường 30/4 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000 - Đất ở đô thị
73639 Thành phố Cà Mau Võ Văn Tần Ngô Quyền - Lý Văn Lâm 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
73640 Thành phố Cà Mau Lương Thế Vinh Ngô Quyền - Lý Văn Lâm 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73641 Thành phố Cà Mau Mậu Thân Nguyễn Trãi - Trần Quang Diệu 5.000.000 3.000.000 1.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73642 Thành phố Cà Mau Mậu Thân Trần Quang Diệu - Vòng xoay đường Ngô Quyền 3.700.000 2.220.000 1.480.000 925.000 - Đất ở đô thị
73643 Thành phố Cà Mau Võ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh xáng Bạch Ngưu 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73644 Thành phố Cà Mau Tạ Uyên Nguyễn Trãi - Ngô Quyền 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
73645 Thành phố Cà Mau Trần Quang Diệu Tạ Uyên - Hết tranh trường trung cấp nghề 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
73646 Thành phố Cà Mau Đoàn Giỏi Trần Quang Diệu - Đường số 16 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000 - Đất ở đô thị
73647 Thành phố Cà Mau Ngô Thời Nhiệm Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 1.550.000 930.000 620.000 387.500 - Đất ở đô thị
73648 Thành phố Cà Mau Nguyễn Hữu Nghĩa Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 1.550.000 930.000 620.000 387.500 - Đất ở đô thị
73649 Thành phố Cà Mau Trương Định Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 1.550.000 930.000 620.000 387.500 - Đất ở đô thị
73650 Thành phố Cà Mau Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến Cầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ 1.100.000 660.000 440.000 275.000 - Đất ở đô thị
73651 Thành phố Cà Mau Đường Nguyễn Bính Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73652 Thành phố Cà Mau Đường Bà Triệu Đường 3/2 - Đường Nguyễn Bính 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73653 Thành phố Cà Mau Đường Tạ An Khương Đường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73654 Thành phố Cà Mau Tạ An Khương Trần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000 - Đất ở đô thị
73655 Thành phố Cà Mau Đường Ngô Gia Tự Đường Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.625.000 - Đất ở đô thị
73656 Thành phố Cà Mau Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) Đường An Dương Vương - Đoàn Thị Điểm 17.000.000 10.200.000 6.800.000 4.250.000 - Đất ở đô thị
73657 Thành phố Cà Mau Đường Võ Thị Hồng Đường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu 2.600.000 1.560.000 1.040.000 650.000 - Đất ở đô thị
73658 Thành phố Cà Mau Đặng Tấn Triệu Toàn tuyến 2.850.000 1.710.000 1.140.000 712.500 - Đất ở đô thị
73659 Thành phố Cà Mau Kênh Bà Cai Đường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 1.050.000 630.000 420.000 262.500 - Đất ở đô thị
73660 Thành phố Cà Mau Phạm Ngọc Thạch Dương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 6 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73661 Thành phố Cà Mau Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc) Toàn tuyến 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73662 Thành phố Cà Mau Đường H7 Đường 3/2 - Khu dân cư 5 Nhựt 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73663 Thành phố Cà Mau Đường số 2 Khu dân cư Đông Nam 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000 - Đất ở đô thị
73664 Thành phố Cà Mau Kênh Ông Bổn Trương Phùng Xuân - Đường 26/3 1.200.000 720.000 480.000 300.000 - Đất ở đô thị
73665 Thành phố Cà Mau Kênh Đạo Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 1.100.000 660.000 440.000 275.000 - Đất ở đô thị
73666 Thành phố Cà Mau Kênh Phước Thời Trương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai 1.050.000 630.000 420.000 262.500 - Đất ở đô thị
73667 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Trụ sở Khóm 5 - Hết đường 1.250.000 750.000 500.000 312.500 - Đất ở đô thị
73668 Thành phố Cà Mau Đường H1 Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng 1.200.000 720.000 480.000 300.000 - Đất ở đô thị
73669 Thành phố Cà Mau Lê Duẩn Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng 16.200.000 9.720.000 6.480.000 4.050.000 - Đất ở đô thị
73670 Thành phố Cà Mau Phan Ngọc Hiển Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn 16.200.000 9.720.000 6.480.000 4.050.000 - Đất ở đô thị
73671 Thành phố Cà Mau Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi - Sông Cũ 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73672 Thành phố Cà Mau Kênh Thống Nhất Mậu Thân - Cầu Thanh Niên 500.000 300.000 200.000 125.000 - Đất ở đô thị
73673 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên Sông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất ở đô thị
73674 Thành phố Cà Mau Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên Cầu Giồng Kè - Kênh xáng Bạch Ngưu 750.000 450.000 300.000 187.500 - Đất ở đô thị
73675 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên Cầu Thanh Niên - Kênh xáng Bạch Ngưu 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất ở đô thị
73676 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu 740.000 444.000 296.000 148.000 - Đất ở đô thị
73677 Thành phố Cà Mau Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên Từ cầu Thanh Niên - Mậu Thân 5.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73678 Thành phố Cà Mau Kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên Quốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều 740.000 444.000 296.000 148.000 - Đất ở đô thị
73679 Thành phố Cà Mau Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73680 Thành phố Cà Mau Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73681 Thành phố Cà Mau Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường D2 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73682 Thành phố Cà Mau Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1) 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73683 Thành phố Cà Mau Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73684 Thành phố Cà Mau Đường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1 Đường D2 - Đường D3 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73685 Thành phố Cà Mau Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73686 Thành phố Cà Mau Hẻm 196 rộng 5m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Đường D2 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73687 Thành phố Cà Mau Hẻm 168 rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73688 Thành phố Cà Mau Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1 Đường Lý Văn Lâm - Đường D3 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
73689 Thành phố Cà Mau Đường D2 rộng >=12m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000 - Đất ở đô thị
73690 Thành phố Cà Mau Đường D3 rộng 18m - LIA 1 Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73691 Thành phố Cà Mau Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73692 Thành phố Cà Mau Hẻm 36 rộng >=4m - LIA 2 Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73693 Thành phố Cà Mau Hẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73694 Thành phố Cà Mau Hẻm 132 rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73695 Thành phố Cà Mau Hẻm 220 rộng >=4m - LIA 2 Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73696 Thành phố Cà Mau Hẻm 26 rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73697 Thành phố Cà Mau Hẻm 48C rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73698 Thành phố Cà Mau Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73699 Thành phố Cà Mau Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3 Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73700 Thành phố Cà Mau Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3 Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...