00:13 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
70701 Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - XÃ ĐA KIA Giáp ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia) - Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
70702 Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - XÃ ĐA KIA Giáp ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia) - Ngã 3 Nhà máy nước 490.000 245.000 196.000 147.000 - Đất SX-KD nông thôn
70703 Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - XÃ ĐA KIA Ngã 3 Nhà máy nước - Ngã 4 đường vào Nghĩa địa thôn 6 315.000 157.500 126.000 94.500 - Đất SX-KD nông thôn
70704 Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - XÃ ĐA KIA Ngã 4 đường vào Nghĩa địa thôn 6 - Giáp ranh xã Bình Sơn 329.000 164.500 131.600 98.700 - Đất SX-KD nông thôn
70705 Huyện Bù Gia Mập Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - XÃ ĐA KIA Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Mầu 385.000 192.500 154.000 115.500 - Đất SX-KD nông thôn
70706 Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn ≥ 4m - XÃ ĐA KIA Toàn tuyến 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
70707 Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - XÃ ĐA KIA Toàn tuyến 112.000 56.000 44.800 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
70708 Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - XÃ PHƯỚC MINH Ranh xã Đa Kia - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân 385.000 192.500 154.000 115.500 - Đất SX-KD nông thôn
70709 Huyện Bù Gia Mập Đường ĐT 759 - XÃ PHƯỚC MINH Giáp ranh nghĩa địa Bình Tân - Ranh giới huyện Bù Đốp 315.000 157.500 126.000 94.500 - Đất SX-KD nông thôn
70710 Huyện Bù Gia Mập Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào TT hành chính xã hiện hữu) - XÃ PHƯỚC MINH Giáp ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã (hiện hữu) 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
70711 Huyện Bù Gia Mập Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã - XÃ PHƯỚC MINH Giáp ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
70712 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - XÃ PHƯỚC MINH Giáp ĐT 759 - Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8 tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
70713 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - XÃ PHƯỚC MINH Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8 tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Trung tâm hành chính xã (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng thửa đất số 86, tờ bản đồ 24) 126.000 63.000 50.400 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
70714 Huyện Bù Gia Mập Đường thôn Bình Tân - XÃ PHƯỚC MINH Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8 tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa 17 tờ bản đồ 17 119.000 59.500 47.600 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
70715 Huyện Bù Gia Mập Các tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC MINH Toàn tuyến 112.000 56.000 44.800 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
70716 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa 33.000 30.000 27.000 24.000 - Đất trồng cây hàng năm
70717 Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ 33.000 30.000 27.000 24.000 - Đất trồng cây hàng năm
70718 Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập 33.000 30.000 27.000 24.000 - Đất trồng cây hàng năm
70719 Huyện Bù Gia Mập Xã Đức Hạnh 36.000 33.000 30.000 27.000 - Đất trồng cây hàng năm
70720 Huyện Bù Gia Mập Xã Bình Thắng 36.000 33.000 30.000 27.000 - Đất trồng cây hàng năm
70721 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn 33.000 30.000 27.000 24.000 - Đất trồng cây hàng năm
70722 Huyện Bù Gia Mập Xã Đa Kia 36.000 33.000 30.000 27.000 - Đất trồng cây hàng năm
70723 Huyện Bù Gia Mập Xã Phước Minh 36.000 33.000 30.000 27.000 - Đất trồng cây hàng năm
70724 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa 45.000 42.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
70725 Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ 45.000 42.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
70726 Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập 45.000 42.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
70727 Huyện Bù Gia Mập Xã Đức Hạnh 50.000 46.000 40.000 38.000 - Đất trồng cây lâu năm
70728 Huyện Bù Gia Mập Xã Bình Thắng 50.000 46.000 40.000 38.000 - Đất trồng cây lâu năm
70729 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn 45.000 42.000 37.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
70730 Huyện Bù Gia Mập Xã Đa Kia 50.000 46.000 40.000 38.000 - Đất trồng cây lâu năm
70731 Huyện Bù Gia Mập Xã Phước Minh 50.000 46.000 40.000 38.000 - Đất trồng cây lâu năm
70732 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70733 Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70734 Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70735 Huyện Bù Gia Mập Xã Đức Hạnh 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70736 Huyện Bù Gia Mập Xã Bình Thắng 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70737 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70738 Huyện Bù Gia Mập Xã Đa Kia 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70739 Huyện Bù Gia Mập Xã Phước Minh 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
70740 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
70741 Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
70742 Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
70743 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
70744 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
70745 Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
70746 Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
70747 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn 18.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
70748 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Nghĩa 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
70749 Huyện Bù Gia Mập Xã Đak Ơ 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
70750 Huyện Bù Gia Mập Xã Bù Gia Mập 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
70751 Huyện Bù Gia Mập Xã Phú Văn 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
70752 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 741 - XÃ PHÚ RIỀNG Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú - Đường vào chùa Pháp Tịnh 1.100.000 550.000 440.000 330.000 - Đất ở nông thôn
70753 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 741 - XÃ PHÚ RIỀNG Đường vào chùa Pháp Tịnh - Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Bù Nho 1.300.000 650.000 520.000 390.000 - Đất ở nông thôn
70754 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 741 - XÃ PHÚ RIỀNG Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Phước Long - Ngã 3 đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su 1.200.000 600.000 480.000 360.000 - Đất ở nông thôn
70755 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 741 - XÃ PHÚ RIỀNG Ngã 3 đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su - Giáp ranh xã Bù Nho 600.000 300.000 240.000 180.000 - Đất ở nông thôn
70756 Huyện Phú Riêng Đường ĐH312 - XÃ PHÚ RIỀNG Ngã 4 giáp đường ĐT 741 - Hết ranh UBND xã Phú Riềng 1.800.000 900.000 720.000 540.000 - Đất ở nông thôn
70757 Huyện Phú Riêng Đường ĐH312 - XÃ PHÚ RIỀNG Giáp ranh UBND xã Phú Riềng - Ngã 4 Cầu đường 1.100.000 550.000 440.000 330.000 - Đất ở nông thôn
70758 Huyện Phú Riêng Đường ĐH312 - XÃ PHÚ RIỀNG Ngã 4 Cầu đường - Ngã 4 Cầu đường + 500 m đi về hướng xã Phú Trung 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất ở nông thôn
70759 Huyện Phú Riêng Đường ĐH312 - XÃ PHÚ RIỀNG Ngã 4 Cầu đường + 500 m đi về hướng xã Phú Trung - Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa 600.000 300.000 240.000 180.000 - Đất ở nông thôn
70760 Huyện Phú Riêng Đường ĐH312 - XÃ PHÚ RIỀNG Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa - Giáp ranh giới xã Phú Trung 450.000 225.000 180.000 135.000 - Đất ở nông thôn
70761 Huyện Phú Riêng Đường số 1 TTTM Phú Riềng - XÃ PHÚ RIỀNG Tiếp giáp đường DH 312 - Tiếp giáp đường số 3 TTTM 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 - Đất ở nông thôn
70762 Huyện Phú Riêng Đường số 2 TTTM Phú Riềng - XÃ PHÚ RIỀNG Tiếp giáp đường DH 312 - Tiếp giáp đường số 3 TTTM 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 - Đất ở nông thôn
70763 Huyện Phú Riêng Đường số 3 TTTM Phú Riềng - XÃ PHÚ RIỀNG Lô phố chợ LG 24 - Hết ranh đất chợ cũ 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 - Đất ở nông thôn
70764 Huyện Phú Riêng Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐH 312 - XÃ PHÚ RIỀNG Ngã ba tiếp giáp ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐH 312 600.000 300.000 240.000 180.000 - Đất ở nông thôn
70765 Huyện Phú Riêng Đường vào nông trường 10 cũ - XÃ PHÚ RIỀNG Ngã tư Phú Riềng - Giáp lô cao su nông trường 10 1.000.000 500.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
70766 Huyện Phú Riêng Khu đô thị Phú Cường - XÃ PHÚ RIỀNG Các tuyến đường trong khu dân cư 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 - Đất ở nông thôn
70767 Huyện Phú Riêng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 và ĐH312 phạm vi 200m - XÃ PHÚ RIỀNG Toàn tuyến 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
70768 Huyện Phú Riêng Đường giao thông liên xã - XÃ PHÚ RIỀNG Toàn tuyến 180.000 90.000 72.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70769 Huyện Phú Riêng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ PHÚ RIỀNG Toàn tuyến 120.000 60.000 60.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70770 Huyện Phú Riêng ĐT 741 - XÃ BÙ NHO Đoạn từ giáp ranh xã Phú Riềng - Ngã tư trụ điện 148B đường vào Cty TNHH MTV Hudavi 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
70771 Huyện Phú Riêng ĐT 741 - XÃ BÙ NHO Ngã tư trụ điện 148B đường vào Cty TNHH MTV Hudavi - Hết ranh đất trạm thu phí Bù Nho 600.000 300.000 240.000 180.000 - Đất ở nông thôn
70772 Huyện Phú Riêng ĐT 741 - XÃ BÙ NHO Giáp đất trạm thu phí Bù Nho - Ngã 3 đi Long Tân 1.200.000 600.000 480.000 360.000 - Đất ở nông thôn
70773 Huyện Phú Riêng ĐT 741 - XÃ BÙ NHO Ngã 3 đi Long Tân - Ngã 3 Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Phước Long 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000 - Đất ở nông thôn
70774 Huyện Phú Riêng ĐT 741 - XÃ BÙ NHO Ngã 3 Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Phước Long - Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Phước Long 1.200.000 600.000 480.000 360.000 - Đất ở nông thôn
70775 Huyện Phú Riêng ĐT 741 - XÃ BÙ NHO Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Phước Long - Giáp ranh xã Long Hưng 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
70776 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 757 - XÃ BÙ NHO Ngã 3 Bù Nho - Hết đất trường THPT Nguyễn Khuyến +100 m về hướng Long Hà 1.600.000 800.000 640.000 480.000 - Đất ở nông thôn
70777 Huyện Phú Riêng Đường ĐT 757 - XÃ BÙ NHO Hết đất trường THPT Nguyễn Khuyến +100 m về hướng Long Hà - Giáp ranh xã Long Hà 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
70778 Huyện Phú Riêng Số 2 TTTM Bù Nho - XÃ BÙ NHO Lô đất LA2-1 - Lô đất LC1-9 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000 - Đất ở nông thôn
70779 Huyện Phú Riêng Số 4 TTTM Bù Nho - XÃ BÙ NHO Lô đất LE1-1 - Lô đất LC2-6 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000 - Đất ở nông thôn
70780 Huyện Phú Riêng Số 6 TTTM Bù Nho - XÃ BÙ NHO Lô đất LF1-2 - Lô đất LC2-15 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000 - Đất ở nông thôn
70781 Huyện Phú Riêng Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân - XÃ BÙ NHO Ngã ba ĐT 741 đường vào Long Tân - Hết ranh trụ sở NT 9 hướng vào xã Long Tân 600.000 300.000 240.000 180.000 - Đất ở nông thôn
70782 Huyện Phú Riêng Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 - XÃ BÙ NHO Đường liên xã Bù Nho - Long Tân - Đường DT757 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
70783 Huyện Phú Riêng Đường D1 - XÃ BÙ NHO Toàn tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 - Đất ở nông thôn
70784 Huyện Phú Riêng Đường D2 - XÃ BÙ NHO Toàn tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 - Đất ở nông thôn
70785 Huyện Phú Riêng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 và ĐT757 phạm vi 200m - XÃ BÙ NHO Toàn tuyến 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
70786 Huyện Phú Riêng Đường giao thông liên xã - XÃ BÙ NHO Toàn tuyến 180.000 90.000 72.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70787 Huyện Phú Riêng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ BÙ NHO Toàn tuyến 120.000 60.000 60.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70788 Huyện Phú Riêng Trung tâm xã Long Tân - XÃ LONG TÂN UBND xã + 2.500 m về hướng Bù Nho - UBND xã + 1.000 m về hướng ấp 4, ấp 5 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
70789 Huyện Phú Riêng Trung tâm xã Long Tân (kéo dài) - XÃ LONG TÂN UBND xã + 2.500 m về hướng Bù Nho - UBND xã + 1.500 m về hướng ấp 4, ấp 5 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
70790 Huyện Phú Riêng Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại) - XÃ LONG TÂN Tiếp giáp đường chính đường ĐH - Đến Cổng chào Thôn 6 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
70791 Huyện Phú Riêng Đường số 8 - XÃ LONG TÂN Tiếp giáp đường chính đường ĐH - Tiếp giáp đường số 7 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
70792 Huyện Phú Riêng Đường số 7 - XÃ LONG TÂN Tiếp giáp đường số 2 - Đường số 1 800.000 400.000 320.000 240.000 - Đất ở nông thôn
70793 Huyện Phú Riêng Đường giao thông liên xã - XÃ LONG TÂN Toàn tuyến 180.000 90.000 72.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70794 Huyện Phú Riêng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - XÃ LONG TÂN Toàn tuyến 120.000 60.000 60.000 60.000 - Đất ở nông thôn
70795 Huyện Phú Riêng ĐT 741 - XÃ LONG HƯNG Giáp ranh giới xã Bù Nho - Giáp ranh giới xã Bình Tân 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất ở nông thôn
70796 Huyện Phú Riêng Đường liên xã Long Hưng - XÃ LONG HƯNG Cách trụ sở UBND xã Long Hưng 200 m về phía đường ĐT 741 - Cách trụ sở UBND xã Long Hưng 1 km về phía nông trường 4 600.000 300.000 240.000 180.000 - Đất ở nông thôn
70797 Huyện Phú Riêng Đường QH 12m - XÃ LONG HƯNG Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị 400.000 200.000 160.000 120.000 - Đất ở nông thôn
70798 Huyện Phú Riêng Đường QH 17m - XÃ LONG HƯNG Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều 400.000 200.000 160.000 120.000 - Đất ở nông thôn
70799 Huyện Phú Riêng Đường QH 15m - XÃ LONG HƯNG Đường QH 12m - Đường QH 17m 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
70800 Huyện Phú Riêng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT741 phạm vi 200m - XÃ LONG HƯNG Toàn tuyến 250.000 125.000 100.000 75.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...