21:02 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
49201 Thị xã Dĩ An Đường tổ 7 khu phố Hiệp Thắng - Đường loại 5 Đường 30/4 - Cuối đường 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
49202 Thị xã Dĩ An Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5 30 tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) - Chợ Bình An 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49203 Thị xã Dĩ An Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng (BT 14) - Đường loại 5 Đường 30/4 - Công ty 710 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49204 Thị xã Dĩ An Đường tổ 8 Khu phố Tân Phú 2 - Đường loại 5 Cây Da - Bùi Thị Xuân 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49205 Thị xã Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Hiệp Thắng (BT 15) - Đường loại 5 Đường tổ 8 khu phố Hiệp Thắng - Công ty 621 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49206 Thị xã Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Quyết Thắng - Đường loại 5 ĐT-743 - Cuối đường nhựa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49207 Thị xã Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Tân Phú 2 - Đường loại 5 Cây Da - Đường tổ 8 Khu phố Tân Phú 2 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49208 Thị xã Dĩ An Đường tổ 9 khu phố Trung Thắng - Đường loại 5 Đường 30/4 - Cuối đường 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49209 Thị xã Dĩ An Đường từ Hai Bà Trưng đến đường Hai Bà Trưng đi ĐT-743 - Đường loại 5 Hai Bà Trưng - Đường Hai Bà Trưng đi ĐT-743 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49210 Thị xã Dĩ An Đường từ Mạch Thị Liễu đi nhà ông Hai Thượng - Đường loại 5 Mạch Thị Liễu - Nhà ông Hai Thượng 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49211 Thị xã Dĩ An Đường trạm xá cũ (phường Tân Bình) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49212 Thị xã Dĩ An Đường vào Công ty Bê tông 620 - Đường loại 5 Quốc lộ 1K - Cuối đường nhựa 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49213 Thị xã Dĩ An Đường vào công ty Sacom - Đường loại 5 Quốc lộ 1A - Giáp công ty Sacom 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49214 Thị xã Dĩ An Đường vào khu du lịch Hồ Bình An - Đường loại 5 ĐT-743 - Cổng khu du lịch Hồ Bình An 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49215 Thị xã Dĩ An Đường vào Khu phố Châu Thới - Đường loại 5 Bình Thung - Khu phố Châu Thới 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49216 Thị xã Dĩ An Đường Văn phòng khu phố Tân Phước - Đường loại 5 Nguyễn Thị Tươi - Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49217 Thị xã Dĩ An Gò Bông - Đường loại 5 ĐT-743 - Vũng Việt 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49218 Thị xã Dĩ An Hà Huy Giáp - Đường loại 5 Nguyễn Bính - Trần Quang Khải 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49219 Thị xã Dĩ An Hoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Châu Bảo Uyên 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49220 Thị xã Dĩ An Hoàng Cầm (Đường tổ 5, 6 khu phố Trung Thắng) - Đường loại 5 Công ty Châu Bảo Uyên - Đường tổ 7, 9 khu phố Trung Thắng 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
49221 Thị xã Dĩ An Hoàng Hoa Thám - Đường loại 5 Trần Hưng Đạo - Đường đất (Khu nhà ở Minh Nhật Huy) 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49222 Thị xã Dĩ An Hoàng Hữu Nam - Đường loại 5 Quốc lộ 1A - Giáp phường Long Bình 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49223 Thị xã Dĩ An Hoàng Quốc Việt - Đường loại 5 Bế Văn Đàn - Phú Châu 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49224 Thị xã Dĩ An Hồ Đắc Di (Đường vào Xóm Mới) - Đường loại 5 Bình Thung - Giáp đường đất 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49225 Thị xã Dĩ An Huỳnh Tấn Phát - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường đất 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49226 Thị xã Dĩ An Huỳnh Tấn Phát - Đường loại 5 Giáp đường đất - Đường ống nước thô D2400mm 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
49227 Thị xã Dĩ An Khu phố Bình Thung 1 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đường tổ 15 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49228 Thị xã Dĩ An Lê Thị Út (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông 5 Mỹ) - Vũng Thiện 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49229 Thị xã Dĩ An Lê Văn Mầm (đường Trại gà Đông Thành) - Đường loại 5 Lê Hồng Phong (Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Trại gà Đông Thành 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49230 Thị xã Dĩ An Lê Văn Tiên (đường đi nhà Bảy Điểm) - Đường loại 5 Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Liên xã - cây xăng Hưng Thịnh) 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49231 Thị xã Dĩ An Lồ Ồ - Đường loại 5 Quốc lộ 1K - ĐT-743A 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49232 Thị xã Dĩ An Mạch Thị Liễu (đường nhà Hội Cháy) - Đường loại 5 Chiêu Liêu (nhà ông 6 Tho) - Lê Hồng Phong (nhà ông 10 Bự) 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49233 Thị xã Dĩ An Miễu Cây Sao - Đường loại 5 Đỗ Tấn Phong - Đông Thành 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49234 Thị xã Dĩ An Miễu họ Tống - Đường loại 5 Nguyễn Thị Tươi - Cuối đường nhựa 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49235 Thị xã Dĩ An Nghĩa Sơn - Đường loại 5 Nguyễn Xiển - Đường Xi măng Sài Gòn 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49236 Thị xã Dĩ An Ngô Gia Tự - Đường loại 5 Hồ Tùng Mậu - Khu dân cư 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49237 Thị xã Dĩ An Ngô Gia Tự - Đường loại 5 Khu dân cư - Dương Đình Nghệ 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49238 Thị xã Dĩ An Nguyễn Bính (Đường tổ 6, 8 khu phố Đông B) - Đường loại 5 Hai Bà Trưng - Trần Quang Khải 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49239 Thị xã Dĩ An Nguyễn Công Hoan - Đường loại 5 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49240 Thị xã Dĩ An Nguyễn Công Hoan - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49241 Thị xã Dĩ An Nguyễn Công Trứ (Đường tổ 13 khu phố Đông A) - Đường loại 5 Nguyễn Văn Cừ - Ranh phường Bình An 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49242 Thị xã Dĩ An Nguyễn Đình Thi - Đường loại 5 Nguyễn Viết Xuân - Phú Châu 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49243 Thị xã Dĩ An Nguyễn Phong Sắc (Đường D12) - Đường loại 5 Lồ ồ - Giáp đất bà Nguyễn Thị Xuân 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49244 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thái Học đi đường sắt - Đường loại 5 Nguyễn Thái Học - Giáp đường đất 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49245 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thị Chạy (đường vào chùa Tân Hòa) - Đường loại 5 ĐT-743B (nhà ông ba Thu) - Nguyễn Thị Minh Khai 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
49246 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thị Khắp (đường đi rừng 6 mẫu) - Đường loại 5 ĐT-743B (nhà ông sáu Nghe) - Nguyễn Thị Minh Khai (Chiêu Liêu - Vũng Việt) 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49247 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thị Phố (đường đi Vũng Cai) - Đường loại 5 ĐT-743 - Đoàn Thị Kìa 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49248 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thị Tươi (đường mã 35) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện) 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49249 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thị Út (đường vào đình Đông Yên) - Đường loại 5 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh (Đường rầy cũ) 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49250 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thiện Thuật (Đường tổ 13, khu phố Tân Hòa) - Đường loại 5 Tô Vĩnh Diện (đường đi Hầm Đá) - Đường ống nước D2400mm 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49251 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thượng Hiền - Đường loại 5 Nguyễn Tri Phương - khu dân cư An Bình 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49252 Thị xã Dĩ An Nguyễn Văn Cừ (Đường tổ 12, 13 khu phố Đông A) - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Đình Chiểu 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49253 Thị xã Dĩ An Phan Đình Giót (đường Chùa Ông Bạc) - Đường loại 5 Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải (đường Cây Keo) 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49254 Thị xã Dĩ An Phùng Khắc Khoan (Đường tổ 14 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 5 Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Thiện Thuật 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49255 Thị xã Dĩ An Suối Cát Tân Thắng (đường nghĩa trang nhân dân cũ) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - N3 KDC Biconsi 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49256 Thị xã Dĩ An Suối Sệp (đường đi suối Sệp) - Đường loại 5 Quốc lộ 1K (nhà ông 5 Banh) - Giáp Công ty Khoáng sản đá 710 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49257 Thị xã Dĩ An Sương Nguyệt Ánh - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Đường ống nước thô D2400mm 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49258 Thị xã Dĩ An Tân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5 ĐT-743 - Đường ống nước thô 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49259 Thị xã Dĩ An Tân An (đường đi Nghĩa trang) - Đường loại 5 Đường ống nước thô - Quốc lộ 1K 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49260 Thị xã Dĩ An Tân Hiệp (Đường đi đình Tân Hiệp) - Đường loại 5 Liên huyện - Đường vào đình Tân Hiệp 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49261 Thị xã Dĩ An Tân Hòa (đường đình Tân Quý) - Đường loại 5 Quốc lộ 1K - Tô Vĩnh Diện 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49262 Thị xã Dĩ An Tân Long (đường đi đình Tân Long) - Đường loại 5 ĐT-743B (nhà ông 2 lén) - Đoàn Thị Kìa 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49263 Thị xã Dĩ An Tân Phước (Đường Bia Tưởng Niệm) - Đường loại 5 Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường Văn phòng Khu phố Tân Phước 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49264 Thị xã Dĩ An Tân Thiều (đường Văn phòng khu phố Tân Hiệp) - Đường loại 5 Liên huyện - Trương Văn Vĩnh 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49265 Thị xã Dĩ An Tổ 15 - Đường loại 5 Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung - Công ty cấp đá sỏi 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49266 Thị xã Dĩ An Tô Hiệu - Đường loại 5 Đào Sư Tích - Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Bình Thung 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
49267 Thị xã Dĩ An Tú Xương - Đường loại 5 Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49268 Thị xã Dĩ An Thanh Niên (đường Cầu Thanh Niên) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Minh Khai (Tân Bình - Tân Đông Hiệp) - Mỹ Phước - Tân Vạn 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49269 Thị xã Dĩ An Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 5 Đoạn đường nhựa 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49270 Thị xã Dĩ An Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 phần Bình Thắng 1) - Đường loại 5 Đoạn đường đất 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49271 Thị xã Dĩ An Trần Đại Nghĩa (Đường liên khu phố Nội Hóa 1 - Nội Hóa 2) - Đường loại 5 Quốc lộ 1K - ĐT 743 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49272 Thị xã Dĩ An Trần Quang Diệu (Cây Gõ -Tân Bình) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Bùi Thị Xuân (Liên huyện) 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49273 Thị xã Dĩ An Trần Thị Dương (đường đi vườn Hùng) - Đường loại 5 Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49274 Thị xã Dĩ An Trần Thị Vững (đường tổ 15, 16, 17) - Đường loại 5 An Bình - Giao đường thuộc phường Linh Tây - Thủ Đức) 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49275 Thị xã Dĩ An Trần Thị Xanh (đường đi khu chung cư Đông An) - Đường loại 5 ĐT-743B (đất ông Ngô Hiểu) - Khu dân cư Đông An 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49276 Thị xã Dĩ An Trần Văn Ơn (đường tổ 9, tổ 10 ấp Tây A) - Đường loại 5 Trần Hưng Đạo (nhà thầy Vinh) - Võ Thị Sáu (đường ấp Tây đi QL-1K) 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49277 Thị xã Dĩ An Trịnh Hoài Đức - Đường loại 5 Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49278 Thị xã Dĩ An Trương Quyền (Đường bà 6 Niệm) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân (đường Dốc ông Thập - Tân Thắng) - Đường N3 KDC Biconsi 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49279 Thị xã Dĩ An Trương Văn Vĩnh (đường nhà cô ba Lý) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Tươi - Ranh Thái Hòa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49280 Thị xã Dĩ An Trương Văn Vĩnh 1 - Đường loại 5 Trương Văn Vĩnh - Khu dân cư Hoàng Nam 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49281 Thị xã Dĩ An Vàm Suối (đường Ranh Bình An - Bình Thắng) - Đường loại 5 ĐT-743A - Suối 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49282 Thị xã Dĩ An Vũng Thiện (đường đi rừng ông ba Nhùm) - Đường loại 5 ĐT-743B (Văn phòng ấp Chiêu Liêu) - Lê Hồng Phong (đường Trung Thành) 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49283 Thị xã Dĩ An Vũng Việt - Đường loại 5 Đoàn Thị Kìa - Nguyễn Thị Minh Khai 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49284 Thị xã Dĩ An Xi măng Sài Gòn - Đường loại 5 Quốc lộ 1A - Công ty Xi măng Sài Gòn 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49285 Thị xã Dĩ An Xuân Diệu (Đường tổ 8, 9 khu phố Đông A) - Đường loại 5 Nguyễn Thị Út - Nguyễn Hữu Cảnh 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
49286 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc phường Dĩ An 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49287 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc phường Dĩ An 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49288 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 6m trở lên thuộc các phường còn lại. 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49289 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu dân cư thực hiện chỉnh trang theo Nghị quyết số 35-NQ/TU ngày 23/12/2014 của Thị ủy thị xã Dĩ An - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 6m thuộc các phường còn lại 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
49290 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Dĩ An. 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
49291 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Dĩ An. 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49292 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại. 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
49293 Thị xã Dĩ An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại. 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49294 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
49295 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49296 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49297 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49298 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
49299 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
49300 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...