20:19 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48701 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
48702 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
48703 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.040.000 1.326.000 1.020.000 816.000 - Đất ở đô thị
48704 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
48705 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 2.040.000 1.326.000 1.020.000 816.000 - Đất ở đô thị
48706 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 2.040.000 1.326.000 1.020.000 816.000 - Đất ở đô thị
48707 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.870.000 1.215.500 935.000 748.000 - Đất ở đô thị
48708 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 2.040.000 1.326.000 1.020.000 816.000 - Đất ở đô thị
48709 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 1.870.000 1.215.500 935.000 748.000 - Đất ở đô thị
48710 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 1.870.000 1.215.500 935.000 748.000 - Đất ở đô thị
48711 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 -Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 1.700.000 1.105.000 850.000 680.000 - Đất ở đô thị
48712 Thị xã Dĩ An Cô Bắc - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (Ngã 3 nhà ông Tư Nhi) 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
48713 Thị xã Dĩ An Cô Giang - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
48714 Thị xã Dĩ An Đường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 1 Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thị xã Dĩ An 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
48715 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thái Học - Đường loại 1 Trần Hưng Đạo - Cô Bắc 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
48716 Thị xã Dĩ An Số 5 - Đường loại 1 Cô Giang - Trần Hưng Đạo 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
48717 Thị xã Dĩ An Số 6 - Đường loại 1 Cô Giang - Trần Hưng Đạo 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
48718 Thị xã Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
48719 Thị xã Dĩ An Đường T khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 2 Đường số 1 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
48720 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 2 Nguyễn An Ninh - Đường sắt 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
48721 Thị xã Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 2 Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và - Chùa Bùi Bửu 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
48722 Thị xã Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 2 Chùa Bùi Bửu - Ranh phường Linh Xuân 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
48723 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 2 Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
48724 Thị xã Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo - Cổng 1 Đông Hòa 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
48725 Thị xã Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 Cổng 1 Đông Hòa - Ngã 3 Cây Lơn 8.064.000 4.438.000 3.626.000 2.583.000 - Đất TM-DV đô thị
48726 Thị xã Dĩ An Đường loại 2 - Thị xã Dĩ An Các đường trong khu Trung tâm Hành chính thị xã Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
48727 Thị xã Dĩ An Đường loại 2 - Thị xã Dĩ An Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
48728 Thị xã Dĩ An An Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
48729 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Các đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (tại phường Dĩ An và phường Đông Hòa) 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48730 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Các đường khu tái định cư Sóng Thần (tại KpThống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48731 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Các đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48732 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ranh phường An Phú - Ngã 3 Đông Tân 6.912.000 3.798.000 3.114.000 2.214.000 - Đất TM-DV đô thị
48733 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ngã 3 Đông Tân - Cổng 17 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48734 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung 6.912.000 3.798.000 3.114.000 2.214.000 - Đất TM-DV đô thị
48735 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Bà Khâm 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
48736 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Cầu Bà Khâm - Chợ Ngãi Thắng 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
48737 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Chợ Ngãi Thắng - Cầu Tân Vạn 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
48738 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ranh Tân Đông Hiệp - An Phú - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48739 Thị xã Dĩ An Đường gom cầu vượt Sóng Thần - Đường loại 3 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
48740 Thị xã Dĩ An Đường Song hành ĐT-743 (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
48741 Thị xã Dĩ An Đường Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3 Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48742 Thị xã Dĩ An ĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3 Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân 6.912.000 3.798.000 3.114.000 2.214.000 - Đất TM-DV đô thị
48743 Thị xã Dĩ An Lê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48744 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Đường sắt - Cua Bảy Chích 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48745 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Cua Bảy Chích - Ranh Kp Thống Nhất 6.912.000 3.798.000 3.114.000 2.214.000 - Đất TM-DV đô thị
48746 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Ranh Khu phố Thống Nhất - Lái Thiêu - Dĩ An 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48747 Thị xã Dĩ An Mỹ Phước - Tân Vạn (đã hoàn thành cơ sở hạ tầng, trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
48748 Thị xã Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 ĐT-743 - Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48749 Thị xã Dĩ An Nguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - ĐT-743 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
48750 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3 Cô Bắc (ngã 3 nhà Ông Tư Nhi) - Ranh phường Tân Đông Hiệp 6.912.000 3.798.000 3.114.000 2.214.000 - Đất TM-DV đô thị
48751 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3 ĐT-743A - Lý Thường Kiệt 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
48752 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư) 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48753 Thị xã Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Ranh An Bình 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48754 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
48755 Thị xã Dĩ An Phạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3 Đường gom (đường sắt) - Trần Khánh Dư 4.992.000 2.743.000 2.249.000 1.599.000 - Đất TM-DV đô thị
48756 Thị xã Dĩ An Quốc lộ 1K - Đường loại 3 Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48757 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Tất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thị xã Dĩ An 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48758 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Tất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48759 Thị xã Dĩ An Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48760 Thị xã Dĩ An Trần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh 7.296.000 4.009.000 3.287.000 2.337.000 - Đất TM-DV đô thị
48761 Thị xã Dĩ An Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3 Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
48762 Thị xã Dĩ An Bế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 4 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Cầu Gió Bay 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48763 Thị xã Dĩ An Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
48764 Thị xã Dĩ An Bùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Tân Ba (tua 12) 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
48765 Thị xã Dĩ An Cao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4 Nguyễn Du - Phan Bội Châu 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
48766 Thị xã Dĩ An Đặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 4 Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu 3.648.000 2.375.000 1.824.000 1.463.000 - Đất TM-DV đô thị
48767 Thị xã Dĩ An Đi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Ngã 3 ông Cậy 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
48768 Thị xã Dĩ An Đoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 4 ĐT-743B - Nguyễn Thị Minh Khai 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48769 Thị xã Dĩ An Đường 33m (phường Bình Thắng) - Đường loại 4 ĐT-743 - KCN Dệt may Bình An 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48770 Thị xã Dĩ An Đường Cây Mít Nài - Đường loại 4 Ngô Thì Nhậm - Cuối đường 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
48771 Thị xã Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4 ĐT-743 - ĐT-743 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48772 Thị xã Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4 Các tuyến còn lại 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
48773 Thị xã Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4 Phường Linh Trung (Thủ Đức) - Cuối đường nhựa 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48774 Thị xã Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4 Các đoạn đường nhựa còn lại 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48775 Thị xã Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4 Các đoạn đường đất còn lại 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
48776 Thị xã Dĩ An Đường Liên khu phố Tây A, Tây B - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48777 Thị xã Dĩ An Đường Song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4 Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48778 Thị xã Dĩ An Đường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48779 Thị xã Dĩ An Đường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48780 Thị xã Dĩ An Đường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4 Nguyễn Đức Thiệu - KDC Thành Lễ 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
48781 Thị xã Dĩ An Đường tổ 17 Kp Thống Nhất - Đường loại 4 Chợ Bà Sầm - Nhà ông Năm 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
48782 Thị xã Dĩ An Đường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4 Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
48783 Thị xã Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4 Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
48784 Thị xã Dĩ An Đường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4 Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48785 Thị xã Dĩ An Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48786 Thị xã Dĩ An Đường Trung tâm Thể dục Thể thao thị xã - Đường loại 4 Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48787 Thị xã Dĩ An Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - ĐT-743 (Bệnh viện thị xã) 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48788 Thị xã Dĩ An Hồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 4 Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không) 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48789 Thị xã Dĩ An Hố Lang - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
48790 Thị xã Dĩ An Huỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình) 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
48791 Thị xã Dĩ An Kha Vạn Cân - Đường loại 4 Linh Xuân - Linh Tây 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48792 Thị xã Dĩ An Kim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
48793 Thị xã Dĩ An Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 4 ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
48794 Thị xã Dĩ An Lê Hồng Phong (Trung Thành) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) 3.648.000 2.375.000 1.824.000 1.463.000 - Đất TM-DV đô thị
48795 Thị xã Dĩ An Lê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48796 Thị xã Dĩ An Lê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A) 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48797 Thị xã Dĩ An Ngô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 4 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48798 Thị xã Dĩ An Ngô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 4 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
48799 Thị xã Dĩ An Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
48800 Thị xã Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4 Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp KDC Niên Ích (giáp phường An Bình) 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...