19:59 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48401 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 410.000 320.000 270.000 200.000 - Đất trồng cây lâu năm
48402 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 410.000 320.000 270.000 200.000 - Đất nông nghiệp khác
48403 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 165.000 165.000 165.000 165.000 - Đất rừng sản xuất
48404 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 165.000 165.000 165.000 165.000 - Đất rừng phòng hộ
48405 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 165.000 165.000 165.000 165.000 - Đất rừng đặc dụng
48406 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 2 155.000 155.000 155.000 155.000 - Đất rừng sản xuất
48407 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 2 155.000 155.000 155.000 155.000 - Đất rừng phòng hộ
48408 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 2 155.000 155.000 155.000 155.000 - Đất rừng đặc dụng
48409 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 200.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
48410 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 180.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
48411 Thị xã Dĩ An Cô Bắc - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (Ngã 3 nhà ông Tư Nhi) 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
48412 Thị xã Dĩ An Cô Giang - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
48413 Thị xã Dĩ An Đường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 1 Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thị xã Dĩ An 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
48414 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thái Học - Đường loại 1 Trần Hưng Đạo - Cô Bắc 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
48415 Thị xã Dĩ An Số 5 - Đường loại 1 Cô Giang - Trần Hưng Đạo 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
48416 Thị xã Dĩ An Số 6 - Đường loại 1 Cô Giang - Trần Hưng Đạo 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
48417 Thị xã Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo 19.200.000 10.560.000 8.640.000 6.140.000 - Đất ở đô thị
48418 Thị xã Dĩ An Đường T khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 2 Đường số 1 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
48419 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 2 Nguyễn An Ninh - Đường sắt 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
48420 Thị xã Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 2 Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và - Chùa Bùi Bửu 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
48421 Thị xã Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 2 Chùa Bùi Bửu - Ranh phường Linh Xuân 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
48422 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 2 Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
48423 Thị xã Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo - Cổng 1 Đông Hòa 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
48424 Thị xã Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 Cổng 1 Đông Hòa - Ngã 3 Cây Lơn 10.080.000 5.544.000 4.536.000 3.227.000 - Đất ở đô thị
48425 Thị xã Dĩ An Đường loại 2 - Thị xã Dĩ An Các đường trong khu Trung tâm Hành chính thị xã Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
48426 Thị xã Dĩ An Đường loại 2 - Thị xã Dĩ An Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) 14.400.000 7.920.000 6.480.000 4.610.000 - Đất ở đô thị
48427 Thị xã Dĩ An An Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
48428 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Các đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (tại phường Dĩ An và phường Đông Hòa) 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48429 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Các đường khu tái định cư Sóng Thần (tại KpThống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48430 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Các đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48431 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ranh phường An Phú - Ngã 3 Đông Tân 8.640.000 4.752.000 3.888.000 2.763.000 - Đất ở đô thị
48432 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ngã 3 Đông Tân - Cổng 17 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48433 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung 8.640.000 4.752.000 3.888.000 2.763.000 - Đất ở đô thị
48434 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Bà Khâm 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
48435 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Cầu Bà Khâm - Chợ Ngãi Thắng 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
48436 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Chợ Ngãi Thắng - Cầu Tân Vạn 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
48437 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ranh Tân Đông Hiệp - An Phú - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48438 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Đường gom cầu vượt Sóng Thần 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
48439 Thị xã Dĩ An Đường Song hành ĐT-743 (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
48440 Thị xã Dĩ An Đường Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3 Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48441 Thị xã Dĩ An ĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3 Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân 8.640.000 4.752.000 3.888.000 2.763.000 - Đất ở đô thị
48442 Thị xã Dĩ An Lê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48443 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Đường sắt - Cua Bảy Chích 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48444 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Cua Bảy Chích - Ranh Kp Thống Nhất 8.640.000 4.752.000 3.888.000 2.763.000 - Đất ở đô thị
48445 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Ranh Khu phố Thống Nhất - Lái Thiêu - Dĩ An 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48446 Thị xã Dĩ An Mỹ Phước - Tân Vạn (đã hoàn thành cơ sở hạ tầng, trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
48447 Thị xã Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 ĐT-743 - Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48448 Thị xã Dĩ An Nguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - ĐT-743 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
48449 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3 Cô Bắc (ngã 3 nhà Ông Tư Nhi) - Ranh phường Tân Đông Hiệp 8.640.000 4.752.000 3.888.000 2.763.000 - Đất ở đô thị
48450 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3 ĐT-743A - Lý Thường Kiệt 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
48451 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư) 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48452 Thị xã Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Ranh An Bình 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48453 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.456.000 - Đất ở đô thị
48454 Thị xã Dĩ An Phạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3 Đường gom (đường sắt) - Trần Khánh Dư 6.240.000 3.432.000 2.808.000 1.995.500 - Đất ở đô thị
48455 Thị xã Dĩ An Quốc lộ 1K - Đường loại 3 Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48456 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Tất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thị xã Dĩ An 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48457 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Tất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48458 Thị xã Dĩ An Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48459 Thị xã Dĩ An Trần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh 9.120.000 5.016.000 4.104.000 2.916.500 - Đất ở đô thị
48460 Thị xã Dĩ An Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3 Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
48461 Thị xã Dĩ An Bế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 4 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Cầu Gió Bay 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48462 Thị xã Dĩ An Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
48463 Thị xã Dĩ An Bùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Tân Ba (tua 12) 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
48464 Thị xã Dĩ An Cao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4 Nguyễn Du - Phan Bội Châu 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
48465 Thị xã Dĩ An Đặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 4 Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu 4.560.000 2.964.000 2.280.000 1.824.000 - Đất ở đô thị
48466 Thị xã Dĩ An Đi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Ngã 3 ông Cậy 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
48467 Thị xã Dĩ An Đoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 4 ĐT-743B - Nguyễn Thị Minh Khai 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48468 Thị xã Dĩ An Đường 33m (phường Bình Thắng) - Đường loại 4 ĐT-743 - KCN Dệt may Bình An 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48469 Thị xã Dĩ An Đường Cây Mít Nài - Đường loại 4 Ngô Thì Nhậm - Cuối đường 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
48470 Thị xã Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4 ĐT-743 - ĐT-743 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48471 Thị xã Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4 Các tuyến còn lại 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
48472 Thị xã Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4 Phường Linh Trung (Thủ Đức) - Cuối đường nhựa 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48473 Thị xã Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4 Các đoạn đường nhựa còn lại 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48474 Thị xã Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4 Các đoạn đường đất còn lại 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
48475 Thị xã Dĩ An Đường Liên khu phố Tây A, Tây B - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48476 Thị xã Dĩ An Đường Song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4 Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48477 Thị xã Dĩ An Đường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48478 Thị xã Dĩ An Đường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48479 Thị xã Dĩ An Đường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4 Nguyễn Đức Thiệu - KDC Thành Lễ 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
48480 Thị xã Dĩ An Đường tổ 17 Kp Thống Nhất - Đường loại 4 Chợ Bà Sầm - Nhà ông Năm 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
48481 Thị xã Dĩ An Đường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4 Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
48482 Thị xã Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4 Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
48483 Thị xã Dĩ An Đường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4 Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48484 Thị xã Dĩ An Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48485 Thị xã Dĩ An Đường Trung tâm Thể dục Thể thao thị xã - Đường loại 4 Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48486 Thị xã Dĩ An Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - ĐT-743 (Bệnh viện thị xã) 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48487 Thị xã Dĩ An Hồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 4 Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không) 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48488 Thị xã Dĩ An Hố Lang - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
48489 Thị xã Dĩ An Huỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình) 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
48490 Thị xã Dĩ An Kha Vạn Cân - Đường loại 4 Linh Xuân - Linh Tây 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48491 Thị xã Dĩ An Kim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
48492 Thị xã Dĩ An Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 4 ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
48493 Thị xã Dĩ An Lê Hồng Phong (Trung Thành) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) 4.560.000 2.964.000 2.280.000 1.824.000 - Đất ở đô thị
48494 Thị xã Dĩ An Lê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48495 Thị xã Dĩ An Lê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A) 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48496 Thị xã Dĩ An Ngô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 4 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48497 Thị xã Dĩ An Ngô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 4 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương 4.320.000 2.808.000 2.160.000 1.728.000 - Đất ở đô thị
48498 Thị xã Dĩ An Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48499 Thị xã Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4 Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp KDC Niên Ích (giáp phường An Bình) 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
48500 Thị xã Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4 Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K 3.120.000 2.028.000 1.560.000 1.248.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...