18:48 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47301 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 15 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47302 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 16 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà ông Đạt 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47303 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 17 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47304 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 17A - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47305 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 20 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47306 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 21 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Rạch Bộ Lạc 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47307 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 22 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47308 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 23 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47309 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 24 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Công ty Thuốc lá Bình Dương 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47310 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 25 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47311 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 26 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Rạch Bộ Lạc 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47312 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 27 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Huệ 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47313 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 28 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Rạch Bộ Lạc 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47314 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 29 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47315 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 30 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Trúc 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47316 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 32 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Rạch Miễu 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47317 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 33 - Đường loại 5 Rạch Miễu - Rạch Cầu Bốn Trụ 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47318 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 33 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đình ấp Tây 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47319 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 35 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Rạch cầu Đình 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47320 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 37 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Bưởi 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47321 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 38 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47322 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 38A - Đường loại 5 Vĩnh Phú 38 - Vĩnh Phú 42 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47323 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 39 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Hai Quang 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47324 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 40 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47325 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 41 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Rạch Miễu 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47326 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 42 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47327 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47328 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47329 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47330 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47331 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47332 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47333 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47334 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47335 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47336 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47337 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47338 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47339 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47340 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 2.040.000 1.326.000 1.020.000 816.000 - Đất ở đô thị
47341 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47342 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 2.040.000 1.326.000 1.020.000 816.000 - Đất ở đô thị
47343 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 2.040.000 1.326.000 1.020.000 816.000 - Đất ở đô thị
47344 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 1.870.000 1.215.500 935.000 748.000 - Đất ở đô thị
47345 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 2.040.000 1.326.000 1.020.000 816.000 - Đất ở đô thị
47346 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 1.870.000 1.215.500 935.000 748.000 - Đất ở đô thị
47347 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 1.870.000 1.215.500 935.000 748.000 - Đất ở đô thị
47348 Thị xã Thuận An Đường loại 5 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 1.700.000 1.105.000 850.000 680.000 - Đất ở đô thị
47349 Thị xã Thuận An Đỗ Hữu Vị - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Trưng Nữ Vương 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
47350 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 1 Tua 18 - Ngã 3 Cây Liễu 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
47351 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 1 Cầu Bà Hai - Ngã 4 Cầu Cống 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
47352 Thị xã Thuận An Hoàng Hoa Thám - Đường loại 1 Tua 18 - Cầu Phan Đình Phùng 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
47353 Thị xã Thuận An Nguyễn Trãi - Đường loại 1 Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám 12.288.000 6.760.000 5.528.000 3.936.000 - Đất TM-DV đô thị
47354 Thị xã Thuận An Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương 12.288.000 6.760.000 5.528.000 3.936.000 - Đất TM-DV đô thị
47355 Thị xã Thuận An Phan Đình Phùng - Đường loại 1 Cầu Phan Đình Phùng - Cách Mạng Tháng Tám 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
47356 Thị xã Thuận An Thủ Khoa Huân - Đường loại 1 Cách Mạng Tháng Tám - Ngã 3 Dốc Sỏi 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
47357 Thị xã Thuận An Trưng Nữ Vương - Đường loại 1 Phan Đình Phùng - Cách Mạng Tháng Tám 15.360.000 8.450.000 6.910.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
47358 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 2 Ngã 3 Mũi Tàu - Tua 18 9.216.000 5.072.000 4.144.000 2.952.000 - Đất TM-DV đô thị
47359 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 2 Ngã 3 Cây Liễu - Ngã 3 Nhà Đỏ 8.640.000 4.755.000 3.885.000 2.767.500 - Đất TM-DV đô thị
47360 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 2 Ngã 4 Cầu Cống - Ranh Thủ Dầu Một 9.792.000 5.389.000 4.403.000 3.136.500 - Đất TM-DV đô thị
47361 Thị xã Thuận An Cầu Sắt - Đường loại 2 Tua 18 - Cầu Phú Long cũ 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
47362 Thị xã Thuận An Châu Văn Tiếp - Đường loại 2 Đỗ Thành Nhân - Cầu Sắt 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
47363 Thị xã Thuận An Đồ Chiểu - Đường loại 2 Cầu Sắt - Thủ Khoa Huân 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
47364 Thị xã Thuận An Đỗ Hữu Vị - Đường loại 2 Trưng Nữ Vương - Châu Văn Tiếp 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
47365 Thị xã Thuận An Gia Long - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Cà phê Thùy Linh 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
47366 Thị xã Thuận An Lê Văn Duyệt - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đồ Chiểu 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
47367 Thị xã Thuận An Nguyễn Huệ - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Châu Văn Tiếp 8.064.000 4.438.000 3.626.000 2.583.000 - Đất TM-DV đô thị
47368 Thị xã Thuận An Pasteur - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Châu Văn Tiếp 8.064.000 4.438.000 3.626.000 2.583.000 - Đất TM-DV đô thị
47369 Thị xã Thuận An Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 Ngã 3 Dốc Sỏi - Ngã 4 Hòa Lân 8.064.000 4.438.000 3.626.000 2.583.000 - Đất TM-DV đô thị
47370 Thị xã Thuận An Trần Quốc Tuấn - Đường loại 2 Trưng Nữ Vương - Châu Văn Tiếp 8.064.000 4.438.000 3.626.000 2.583.000 - Đất TM-DV đô thị
47371 Thị xã Thuận An Trương Vĩnh Ký - Đường loại 2 Đỗ Thành Nhân - Nguyễn Huệ 8.064.000 4.438.000 3.626.000 2.583.000 - Đất TM-DV đô thị
47372 Thị xã Thuận An Võ Tánh - Đường loại 2 Cách Mạng Tháng Tám - Đồ Chiểu 11.520.000 6.340.000 5.180.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
47373 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 3 Cầu Bà Hai - Ranh Hưng Định - Bình Nhâm 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
47374 Thị xã Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745) - Đường loại 3 Ranh Hưng Định - Bình Nhâm - Ranh Bình Nhâm - Lái Thiêu 6.912.000 3.798.000 3.114.000 2.214.000 - Đất TM-DV đô thị
47375 Thị xã Thuận An Châu Văn Tiếp - Đường loại 3 Cầu Sắt - Sông Sài Gòn 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
47376 Thị xã Thuận An Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Tp.HCM 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
47377 Thị xã Thuận An Đỗ Thành Nhân - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Châu Văn Tiếp 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
47378 Thị xã Thuận An Đông Cung Cảnh - Đường loại 3 Châu Văn Tiếp - Cách Mạng Tháng Tám 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
47379 Thị xã Thuận An Đông Nhì - Đường loại 3 Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tiết 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
47380 Thị xã Thuận An ĐT-743 - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Bình Chuẩn - An Phú 6.912.000 3.798.000 3.114.000 2.214.000 - Đất TM-DV đô thị
47381 Thị xã Thuận An ĐT-743 - Đường loại 3 Ranh Bình Chuẩn - An Phú - Ranh KCN Bình Chiểu 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
47382 Thị xã Thuận An ĐT-746 (Hoa Sen) - Đường loại 3 Ngã 3 Bình Qưới - Ranh thị xã Tân Uyên 7.296.000 4.009.000 3.287.000 2.337.000 - Đất TM-DV đô thị
47383 Thị xã Thuận An ĐT-747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh Thái Hòa (hướng về Chợ Tân Ba) 5.376.000 2.954.000 2.422.000 1.722.000 - Đất TM-DV đô thị
47384 Thị xã Thuận An ĐT-747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh phường Tân Phước Khánh 4.992.000 2.743.000 2.249.000 1.599.000 - Đất TM-DV đô thị
47385 Thị xã Thuận An Đường 3 tháng 2 (cũ Lái Thiêu 56) - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Đông Nhì 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
47386 Thị xã Thuận An Đường dẫn cầu Phú Long - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Sông Sài Gòn 6.912.000 3.798.000 3.114.000 2.214.000 - Đất TM-DV đô thị
47387 Thị xã Thuận An Đường vào Thạnh Bình - Đường loại 3 Ngã 4 Cống - Ranh KDC An Thạnh 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
47388 Thị xã Thuận An Hồ Văn Mên (cũ đường Ngã 4 An Sơn đi Đại lộ Bình Dương) - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương 4.608.000 2.532.000 2.076.000 1.476.000 - Đất TM-DV đô thị
47389 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 45 - Đường loại 3 Nguyễn Văn Tiết - Đông Nhì 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
47390 Thị xã Thuận An Lê Văn Duyệt - Đường loại 3 Châu Văn Tiếp - Cách Mạng Tháng Tám 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
47391 Thị xã Thuận An Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Bình Chuẩn - Thuận Giao 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
47392 Thị xã Thuận An Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3 Ranh Bình Chuẩn - Thuận Giao - Ranh Dĩ An 6.912.000 3.798.000 3.114.000 2.214.000 - Đất TM-DV đô thị
47393 Thị xã Thuận An Nguyễn Chí Thanh (cũ Triệu Thị Trinh) - Đường loại 3 Đường nhà thờ Búng - Thạnh Bình 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
47394 Thị xã Thuận An Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3 Ranh Thủ Dầu Một - Đại lộ Bình Dương 6.912.000 3.798.000 3.114.000 2.214.000 - Đất TM-DV đô thị
47395 Thị xã Thuận An Đường loại 3 - Thị xã Thuận An Nội bộ KDC Thạnh Bình (đã hoàn chỉnh về kết cấu hạ tầng) 5.376.000 2.954.000 2.422.000 1.722.000 - Đất TM-DV đô thị
47396 Thị xã Thuận An Phan Chu Trinh - Đường loại 3 Đông Nhì - Lê Văn Duyệt 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
47397 Thị xã Thuận An Phan Thanh Giản - Đường loại 3 Phan Đình Phùng - Ngã 4 Lê Văn Duyệt 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
47398 Thị xã Thuận An Phan Thanh Giản - Đường loại 3 Ngã 4 Lê Văn Duyệt - Cách Mạng Tháng Tám 6.144.000 3.376.000 2.768.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
47399 Thị xã Thuận An Thủ Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn) - Đường loại 3 Ngã tư Hòa Lân - Ngã 4 Bình Chuẩn 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
47400 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH-403) - Đường loại 3 Ngã 4 Bình Chuẩn - Ranh phường Tân Phước Khánh 7.680.000 4.220.000 3.460.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...