15:13 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46201 Thành phố Thủ Dầu Một Trừ Văn Thố - Đường loại 2 Văn Công Khai - Đinh Bộ Lĩnh 16.192.000 7.288.000 5.664.000 4.208.000 - Đất TM-DV đô thị
46202 Thành phố Thủ Dầu Một Văn Công Khai - Đường loại 2 Hùng Vương - Bàu Bàng 20.240.000 9.110.000 7.080.000 5.260.000 - Đất TM-DV đô thị
46203 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thành Long - Đường loại 2 BS Yersin - Thích Quảng Đức 16.192.000 7.288.000 5.664.000 4.208.000 - Đất TM-DV đô thị
46204 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thành Long - Đường loại 2 Võ Thành Long - Cách Mạng Tháng Tám 12.144.000 5.466.000 4.248.000 3.156.000 - Đất TM-DV đô thị
46205 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Thị Xuân - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46206 Thành phố Thủ Dầu Một Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Ranh Thuận An 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46207 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 3 Chu Văn An - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 9.600.000 5.280.000 4.320.000 3.075.000 - Đất TM-DV đô thị
46208 Thành phố Thủ Dầu Một Chu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3 Đường XT1A - Đường XT1A 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46209 Thành phố Thủ Dầu Một D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Trần Văn Ơn 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46210 Thành phố Thủ Dầu Một Duy Tân - Đường loại 3 Chu Văn An - Võ Văn Tần 10.880.000 5.984.000 4.896.000 3.485.000 - Đất TM-DV đô thị
46211 Thành phố Thủ Dầu Một Đồng Khởi - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) 11.520.000 6.336.000 5.184.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
46212 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 30/4 - Đường loại 3 Phú Lợi - Cách Mạng Tháng Tám 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46213 Thành phố Thủ Dầu Một Đường 30/5 - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương 10.880.000 5.984.000 4.896.000 3.485.000 - Đất TM-DV đô thị
46214 Thành phố Thủ Dầu Một Đường DB12, DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
46215 Thành phố Thủ Dầu Một Đường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 11.520.000 6.336.000 5.184.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
46216 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 12.160.000 6.688.000 5.472.000 3.895.000 - Đất TM-DV đô thị
46217 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường dưới 9m 10.880.000 5.984.000 4.896.000 3.485.000 - Đất TM-DV đô thị
46218 Thành phố Thủ Dầu Một Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3 Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) - Chu Văn An 11.520.000 6.336.000 5.184.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
46219 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3 Phạm Ngọc Thạch - Trần Ngọc Lên 8.960.000 4.928.000 4.032.000 2.870.000 - Đất TM-DV đô thị
46220 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3 Trần Ngọc Lên - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) 7.680.000 4.224.000 3.456.000 2.460.000 - Đất TM-DV đô thị
46221 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46222 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Sa - Đường loại 3 Lê Duẩn - Trường Sa 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46223 Thành phố Thủ Dầu Một Hoàng Văn Thụ - Đường loại 3 Thích Quảng Đức - Cuối tuyến (đường N9) 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46224 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 Đường DM2 - Lý Thái Tổ (Tạo lực 4) 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46225 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Cù - Đường loại 3 Cầu Phú Cường - Ngã 4 chợ Cây Dừa 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46226 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3 Ranh Phú Mỹ - Ranh Phú Chánh 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46227 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Phạm Văn Đồng 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46228 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Duẩn - Đường loại 3 Chu Văn An - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) 10.880.000 5.984.000 4.896.000 3.485.000 - Đất TM-DV đô thị
46229 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hoàn - Đường loại 3 Chu Văn An - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 11.520.000 6.336.000 5.184.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
46230 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hồng Phong - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy - Cách Mạng Tháng Tám 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46231 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Văn Tám - Đường loại 3 Nguyễn Trãi - Thầy Giáo Chương 11.520.000 6.336.000 5.184.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
46232 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 10.880.000 5.984.000 4.896.000 3.485.000 - Đất TM-DV đô thị
46233 Thành phố Thủ Dầu Một Nam Kỳ khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Tạo lực 6 (Võ Văn Kiệt) 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46234 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Chí Quốc - Đường loại 3 Ngô Quyền - Nguyễn Văn Tiết 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46235 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Gia Tự - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46236 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Lý Thường Kiệt 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46237 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thị Định - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Lê Hoàn 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46238 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 10.880.000 5.984.000 4.896.000 3.485.000 - Đất TM-DV đô thị
46239 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46240 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3 Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46241 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Thành - Đường loại 3 Ngã 4 Sở Sao - Ranh Hòa Lợi 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46242 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 3 Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Tôn Đức Thắng 10.880.000 5.984.000 4.896.000 3.485.000 - Đất TM-DV đô thị
46243 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Đức Thuận 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46244 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3 Nguyễn Đức Thuận - Huỳnh Văn Lũy 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46245 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3 BS Yersin - Đại lộ Bình Dương 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46246 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) 10.880.000 5.984.000 4.896.000 3.485.000 - Đất TM-DV đô thị
46247 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 3 Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46248 Thành phố Thủ Dầu Một Tôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46249 Thành phố Thủ Dầu Một Tuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3 Hai Bà Trưng - Rạch Thầy Năng 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46250 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Nhân Tông - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Lê Duẩn 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46251 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Phú - Đường loại 3 Thích Quảng Đức - Ranh Khu dân cư Chánh Nghĩa 12.800.000 7.040.000 5.760.000 4.100.000 - Đất TM-DV đô thị
46252 Thành phố Thủ Dầu Một Trần Văn Ơn - Đường loại 3 Phú Lợi - Đại lộ Bình Dương 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46253 Thành phố Thủ Dầu Một Trường Sa - Đường loại 3 Đường XT1A + Đường D3 - Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) + Đường XT1A 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46254 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3 Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) - Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh) 11.520.000 6.336.000 5.184.000 3.690.000 - Đất TM-DV đô thị
46255 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Thị Sáu - Đường loại 3 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46256 Thành phố Thủ Dầu Một Võ Văn Tần - Đường loại 3 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đồng Khởi 10.240.000 5.632.000 4.608.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
46257 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên 8.960.000 4.928.000 4.032.000 2.870.000 - Đất TM-DV đô thị
46258 Thành phố Thủ Dầu Một Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương (phường Hoà Phú). - Đường loại 3 Bề rộng mặt đường dưới 9 m 8.320.000 4.576.000 3.744.000 2.665.000 - Đất TM-DV đô thị
46259 Thành phố Thủ Dầu Một Âu Cơ - Đường loại 4 BS Yersin - Cuối tuyến 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46260 Thành phố Thủ Dầu Một Bàu Bàng - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46261 Thành phố Thủ Dầu Một Bùi Quốc Khánh - Đường loại 4 Lò Chén - Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46262 Thành phố Thủ Dầu Một Cao Thắng - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường XA3 5.564.000 3.341.000 2.502.500 1.781.000 - Đất TM-DV đô thị
46263 Thành phố Thủ Dầu Một Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) 7.704.000 4.626.000 3.465.000 2.466.000 - Đất TM-DV đô thị
46264 Thành phố Thủ Dầu Một Đoàn Thị Liên - Đường loại 4 Mẫu giáo Đoàn Thị Liên - Lê Hồng Phong 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46265 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 4 BS Yersin - Cty TNHH Hồng Đức 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46266 Thành phố Thủ Dầu Một Đường Chùa Hội Khánh - Đường loại 4 Cty TNHH Hồng Đức - Cuối tuyến 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46267 Thành phố Thủ Dầu Một Đường N8 (tổ 8 khu 6, Phú Hòa) - Đường loại 4 Đường 30/4 - Trần Văn Ơn 5.136.000 3.084.000 2.310.000 1.644.000 - Đất TM-DV đô thị
46268 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một - Đường loại 4 Đường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị 7.704.000 4.626.000 3.465.000 2.466.000 - Đất TM-DV đô thị
46269 Thành phố Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một - Đường loại 4 Đường nội bộ khu TĐC Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương 7.704.000 4.626.000 3.465.000 2.466.000 - Đất TM-DV đô thị
46270 Thành phố Thủ Dầu Một Đường vào Khu dân cư K8 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thanh Lễ 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46271 Thành phố Thủ Dầu Một Đường vào Công ty Shijar - Đường loại 4 Phú Lợi (ĐT-743) - Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO) 5.992.000 3.598.000 2.695.000 1.918.000 - Đất TM-DV đô thị
46272 Thành phố Thủ Dầu Một Huỳnh Văn Nghệ - Đường loại 4 Lê Hồng Phong - Phú Lợi 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46273 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 4 Đường số 1 Định Hòa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46274 Thành phố Thủ Dầu Một Hữu Nghị - Đường loại 4 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5) - Đường N2 Hòa Lợi 5.564.000 3.341.000 2.502.500 1.781.000 - Đất TM-DV đô thị
46275 Thành phố Thủ Dầu Một Lào Cai - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tri Phương 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46276 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Duẩn - Đường loại 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) 6.420.000 3.855.000 2.887.500 2.055.000 - Đất TM-DV đô thị
46277 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Hồng Phong - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Võ Minh Đức 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46278 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Lai (trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4 Ranh KLH, KCN Phú Gia - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú 5.136.000 3.084.000 2.310.000 1.644.000 - Đất TM-DV đô thị
46279 Thành phố Thủ Dầu Một Lê Thị Trung - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Phú Lợi 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46280 Thành phố Thủ Dầu Một Lò Chén - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Bàu Bàng 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46281 Thành phố Thủ Dầu Một Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy) - Đường loại 4 Điện Biên Phủ (Tạo lực 1) - Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46282 Thành phố Thủ Dầu Một Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 4 Nguyễn Văn Thành - Ranh thị xã Thuận An 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46283 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Bình (Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 4 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46284 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 4 Ngã 3 Suối Giữa - Cầu Ông Cộ 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46285 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Đức Thuận - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Phạm Ngọc Thạch 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46286 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) - Đường loại 4 Đường 30/4 (Sân Banh) - Lê Hồng Phong 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46287 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thái Bình - Đường loại 4 Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh Thuận An 5.992.000 3.598.000 2.695.000 1.918.000 - Đất TM-DV đô thị
46288 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 Phú Lợi - Ranh Thuận An 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46289 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Tri Phương - Đường loại 4 Cầu Thủ Ngữ - Đường 30/4 8.132.000 4.883.000 3.657.500 2.603.000 - Đất TM-DV đô thị
46290 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Bé (Đường liên khu 11, 12) - Đường loại 4 Bạch Đằng - Huỳnh Văn Cù 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46291 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Hỗn - Đường loại 4 BS Yersin - Âu Cơ 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46292 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Lên - Đường loại 4 Huỳnh Văn Lũy - Đoàn Thị Liên 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46293 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, trừ đất thuộc KCN Kim Huy) - Đường loại 4 Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7) 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46294 Thành phố Thủ Dầu Một Ngô Văn Trị - Đường loại 4 Đoàn Thị Liên - Phú Lợi 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46295 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Lộng - Đường loại 4 Đại Lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Cù 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
46296 Thành phố Thủ Dầu Một Nguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão nối dài) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Huỳnh Văn Lũy 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46297 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Hùng - Đường loại 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) 5.564.000 3.341.000 2.502.500 1.781.000 - Đất TM-DV đô thị
46298 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Thị Tân (Đường ngã tư Thành Đội đến đường Huỳnh Văn Lũy) - Đường loại 4 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Văn Lũy 6.848.000 4.112.000 3.080.000 2.192.000 - Đất TM-DV đô thị
46299 Thành phố Thủ Dầu Một Phạm Văn Đồng - Đường loại 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3) - Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi) 5.992.000 3.598.000 2.695.000 1.918.000 - Đất TM-DV đô thị
46300 Thành phố Thủ Dầu Một Phú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh Thuận An 8.560.000 5.140.000 3.850.000 2.740.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...