| 44301 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44302 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 33 tờ 51 Thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44303 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn)
|
3.744.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44304 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn)
|
3.744.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44305 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn)
|
4.032.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44306 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn)
|
4.032.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44307 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10) |
Vòng xoay đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44308 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 115 tờ 61 Thị trấn)
|
1.632.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44309 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa153 tờ 61 Thị trấn)
|
1.632.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44310 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Đường tỉnh 885 (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44311 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Đường tỉnh 885 (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa)
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44312 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44313 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44314 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44315 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44316 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44317 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 51, Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44318 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44319 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 11 tờ 42 Thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44320 |
Huyện Giồng Trôm |
Trọn đường - Đường Đồng Khởi |
Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106 tờ 78 Thị trấn
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44321 |
Huyện Giồng Trôm |
Trọn đường - Đường Đồng Khởi |
Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44322 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị |
Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44323 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị |
Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 37 tờ 70 Thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44324 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng chùa Huệ Quang (Thửa 76 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44325 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng chùa Huệ Quang (Thửa 70 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44326 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44327 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 199, tờ 51, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44328 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường số 1 |
Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44329 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường số 2 |
Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44330 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường số 3 |
Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44331 |
Huyện Giồng Trôm |
Huyện Giồng Trôm |
Các vị trí còn lại
|
346.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 44332 |
Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44333 |
Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44334 |
Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) |
Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44335 |
Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) |
Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44336 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44337 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) |
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44338 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn |
Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44339 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn |
Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn
|
2.376.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44340 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn |
Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn
|
2.376.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44341 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn)
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44342 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn)
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44343 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44344 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44345 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44346 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44347 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 |
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn)
|
2.016.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44348 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44349 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 33 tờ 51 Thị trấn)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44350 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn)
|
2.808.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44351 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn)
|
2.808.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44352 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn)
|
3.024.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44353 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn)
|
3.024.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44354 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10) |
Vòng xoay đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44355 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 115 tờ 61 Thị trấn)
|
1.224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44356 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa153 tờ 61 Thị trấn)
|
1.224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44357 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Đường tỉnh 885 (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44358 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên |
Đường tỉnh 885 (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa)
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44359 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44360 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44361 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44362 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44363 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44364 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) |
Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 51, Thị trấn)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44365 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44366 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu |
Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 11 tờ 42 Thị trấn)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44367 |
Huyện Giồng Trôm |
Trọn đường - Đường Đồng Khởi |
Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106 tờ 78 Thị trấn
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44368 |
Huyện Giồng Trôm |
Trọn đường - Đường Đồng Khởi |
Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44369 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị |
Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44370 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị |
Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 37 tờ 70 Thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44371 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng chùa Huệ Quang (Thửa 76 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44372 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng chùa Huệ Quang (Thửa 70 tờ 51 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44373 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44374 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam |
Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 199, tờ 51, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44375 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường số 1 |
Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44376 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường số 2 |
Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44377 |
Huyện Giồng Trôm |
Đường số 3 |
Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 44378 |
Huyện Giồng Trôm |
Huyện Giồng Trôm |
Các vị trí còn lại
|
259.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44379 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 60 tờ 6 Mỹ Thạnh)
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44380 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Cầu Chẹt Sậy (Thửa 4 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 61 tờ 6 Mỹ Thạnh)
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44381 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44382 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44383 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44384 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44385 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44386 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44387 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44388 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44389 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44390 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44391 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44392 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44393 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44394 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44395 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa)
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44396 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa)
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44397 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 29 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44398 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 97 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 8 tờ 29 Bình Thành)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44399 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng)
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44400 |
Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 |
Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng)
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |