11:41 - 02/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
44301 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44302 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 33 tờ 51 Thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44303 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn) 3.744.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44304 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn) 3.744.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44305 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn) 4.032.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44306 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn) 4.032.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44307 Huyện Giồng Trôm Đường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10) Vòng xoay đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44308 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 115 tờ 61 Thị trấn) 1.632.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44309 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa153 tờ 61 Thị trấn) 1.632.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44310 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa) 1.056.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44311 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) 1.056.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44312 Huyện Giồng Trôm Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44313 Huyện Giồng Trôm Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44314 Huyện Giồng Trôm Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44315 Huyện Giồng Trôm Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44316 Huyện Giồng Trôm Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44317 Huyện Giồng Trôm Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 51, Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44318 Huyện Giồng Trôm Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44319 Huyện Giồng Trôm Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 11 tờ 42 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44320 Huyện Giồng Trôm Trọn đường - Đường Đồng Khởi Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106 tờ 78 Thị trấn 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44321 Huyện Giồng Trôm Trọn đường - Đường Đồng Khởi Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44322 Huyện Giồng Trôm Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) -  Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44323 Huyện Giồng Trôm Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) -  Đường Đồng Khởi (Thửa 37 tờ 70 Thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44324 Huyện Giồng Trôm Đường Hoàng Lam  Cổng chùa Huệ Quang (Thửa 76 tờ 51 Thị trấn) -  Đường tỉnh 885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44325 Huyện Giồng Trôm Đường Hoàng Lam  Cổng chùa Huệ Quang (Thửa 70 tờ 51 Thị trấn) -  Đường tỉnh 885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44326 Huyện Giồng Trôm Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44327 Huyện Giồng Trôm Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 199, tờ 51, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44328 Huyện Giồng Trôm Đường số 1 Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44329 Huyện Giồng Trôm Đường số 2 Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44330 Huyện Giồng Trôm Đường số 3 Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44331 Huyện Giồng Trôm Huyện Giồng Trôm Các vị trí còn lại 346.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
44332 Huyện Giồng Trôm Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44333 Huyện Giồng Trôm Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44334 Huyện Giồng Trôm Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn) 2.016.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44335 Huyện Giồng Trôm Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn) 2.016.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44336 Huyện Giồng Trôm Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn) 2.016.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44337 Huyện Giồng Trôm Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn) 2.016.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44338 Huyện Giồng Trôm Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44339 Huyện Giồng Trôm Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn 2.376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44340 Huyện Giồng Trôm Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn 2.376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44341 Huyện Giồng Trôm Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44342 Huyện Giồng Trôm Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44343 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn) 2.016.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44344 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn) 2.016.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44345 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành) 2.016.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44346 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn) 2.016.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44347 Huyện Giồng Trôm Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn) 2.016.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44348 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44349 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 33 tờ 51 Thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44350 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn) 2.808.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44351 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn) 2.808.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44352 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn) 3.024.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44353 Huyện Giồng Trôm Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn) 3.024.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44354 Huyện Giồng Trôm Đường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10) Vòng xoay đường tỉnh 885 - Đường Nguyễn Thị Định 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44355 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 115 tờ 61 Thị trấn) 1.224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44356 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa153 tờ 61 Thị trấn) 1.224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44357 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa) 792.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44358 Huyện Giồng Trôm Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) 792.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44359 Huyện Giồng Trôm Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44360 Huyện Giồng Trôm Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44361 Huyện Giồng Trôm Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44362 Huyện Giồng Trôm Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44363 Huyện Giồng Trôm Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44364 Huyện Giồng Trôm Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 51, Thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44365 Huyện Giồng Trôm Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44366 Huyện Giồng Trôm Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 11 tờ 42 Thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44367 Huyện Giồng Trôm Trọn đường - Đường Đồng Khởi Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 106 tờ 78 Thị trấn 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44368 Huyện Giồng Trôm Trọn đường - Đường Đồng Khởi Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 34 tờ 78 Thị trấn 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44369 Huyện Giồng Trôm Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) -  Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44370 Huyện Giồng Trôm Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) -  Đường Đồng Khởi (Thửa 37 tờ 70 Thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44371 Huyện Giồng Trôm Đường Hoàng Lam  Cổng chùa Huệ Quang (Thửa 76 tờ 51 Thị trấn) -  Đường tỉnh 885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn) 576.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44372 Huyện Giồng Trôm Đường Hoàng Lam  Cổng chùa Huệ Quang (Thửa 70 tờ 51 Thị trấn) -  Đường tỉnh 885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn) 576.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44373 Huyện Giồng Trôm Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) 576.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44374 Huyện Giồng Trôm Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 199, tờ 51, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) 576.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44375 Huyện Giồng Trôm Đường số 1 Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44376 Huyện Giồng Trôm Đường số 2 Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44377 Huyện Giồng Trôm Đường số 3 Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
44378 Huyện Giồng Trôm Huyện Giồng Trôm Các vị trí còn lại 259.000 - - - - Đất ở đô thị
44379 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 60 tờ 6 Mỹ Thạnh) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
44380 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 4 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 61 tờ 6 Mỹ Thạnh) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
44381 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh) 3.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
44382 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh) 3.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
44383 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh) 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
44384 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
44385 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) 3.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
44386 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa) 3.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
44387 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
44388 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
44389 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới) 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
44390 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới) 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
44391 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
44392 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
44393 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới) 3.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
44394 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới) 3.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
44395 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa) 2.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
44396 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa) 2.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
44397 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 29 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
44398 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 97 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 8 tờ 29 Bình Thành) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
44399 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng) 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
44400 Huyện Giồng Trôm ĐT885 Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng) 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...