06:08 - 27/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
43601 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43602 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43603 Huyện Ba Tri Lộ liên ấp - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 533 tờ 15 - Thửa 524 tờ 15 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43604 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung - Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43605 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận Thửa 474 tờ 10 - Thửa 485 tờ 10 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43606 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 - Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43607 Huyện Ba Tri Dãy A - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Thửa 741 tờ 8 - Thửa 801 tờ 8 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43608 Huyện Ba Tri Dãy B - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Thửa 755 tờ 8 - Thửa 799 tờ 8 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43609 Huyện Ba Tri Khuôn viên chợ - Các dãy phố Chợ Phú Lễ HL 14 - Kênh 1.536.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43610 Huyện Ba Tri Lộ xã - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 943 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43611 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 1112 tờ 5 - Thửa 1135 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43612 Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 922 tờ 5 - Thửa 912 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43613 Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 912 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43614 Huyện Ba Tri ĐH 04 - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 436 tờ 8 - Thửa 449 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43615 Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 571 tờ 8 - Thửa 582 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43616 Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 583 tờ 8 - Thửa 597 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43617 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Giồng Chi ĐH05 (Thửa 350 tờ 6) - Thửa 352 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43618 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43619 Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô trái) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 9 tờ 30 - Thửa 14 tờ 30 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43620 Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô ngang) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 15 tờ 30 - Thửa 26 tờ 30 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43621 Huyện Ba Tri Trước chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 40 tờ 30 - Thửa 45 tờ 30 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43622 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An Lộ Cầu Xây (Thửa 771 tờ 3) - Thửa 836 tờ 3 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43623 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An Lộ Cầu Xây (Thửa 248 tờ 3) - Thửa 251 tờ 3 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43624 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) - Thửa 439 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43625 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43626 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43627 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43628 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 621 tờ 5 - Thửa 640 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43629 Huyện Ba Tri Đường đi ấp Giồng Cả - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 641 tờ 5 - Thửa 690 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43630 Huyện Ba Tri Hai bên dãy phố - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 622 tờ 5 - Thửa 679 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43631 Huyện Ba Tri ĐH09 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 673 tờ 7 - Thửa 671 tờ 7 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43632 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 886 tờ 7 - Thửa 833tờ 7 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43633 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 675 tờ 7 - Thửa 896 tờ 7 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43634 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 677 tờ 7 - Thửa 907 tờ 7 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43635 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 892 tờ 5 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43636 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 835 tờ 5) - Thửa 888 tờ 5 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43637 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 835 tờ 5 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43638 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 582 tờ 4 - Thửa 607 tờ 4 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43639 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 564 tờ 4 - Thửa 581 tờ 4 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43640 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 629 tờ 4 - Thửa 637 tờ 4 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43641 Huyện Ba Tri Đường huyện - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 14 tờ 12 - Thửa 5 tờ 12 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43642 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 14 tờ 12 - Sông Ba Lai 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43643 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 5 tờ 12 - Sông Ba Lai 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43644 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 420 tờ 12 - Thửa 420 tờ 12 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43645 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 351 tờ 12 - Thửa 396 tờ 12 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43646 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 54 tờ 13 - Thửa 48 tờ 13 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43647 Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 557 tờ 13 - Thửa 571 tờ 13 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43648 Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 572 tờ 13 - Thửa 580 tờ 13 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43649 Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri các vị trí còn lại 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
43650 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap) Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 67 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 160 tờ 27) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43651 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap) Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 88 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 176 tờ 27) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43652 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 255 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 226 tờ 4) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43653 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 245 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 242 tờ 4) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43654 Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 291 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 53 tờ 3) 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43655 Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 280 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 295 tờ 3) 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43656 Huyện Ba Tri Xã An Đức Võ Trường Toản (Thửa 113 tờ 7) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 228 tờ 3) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43657 Huyện Ba Tri Đường huyện dự kiến 04 xã An Bình Tây Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 159 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 359 tờ 20) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43658 Huyện Ba Tri Đường huyện dự kiến 04 xã An Bình Tây Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 398 tờ 20) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43659 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 133 tờ 17 - Thửa 120 tờ 17 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43660 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 146 tờ 17 - Thửa 134 tờ 17 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43661 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 154 tờ 17 - Thửa 147 tờ 17 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43662 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 167 tờ 17 - Thửa 181 tờ 17 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43663 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 180 tờ 17 - Thửa 182 tờ 17 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43664 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 196 tờ 17 - Thửa 183 tờ 17 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43665 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 204 tờ 17 - Thửa 197 tờ 17 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43666 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 212 tờ 17 - Thửa 205 tờ 17 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43667 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 213 tờ 17 - Thửa 216 tờ 17 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43668 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 217 tờ 17 - Thửa 239 tờ 17 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43669 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 276 tờ 23 - Thửa 241tờ 23 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43670 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 23 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43671 Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 263 tờ 23 - Thửa 141tờ 23 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43672 Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 274 tờ 23 - Thửa 138 tờ 23 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43673 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 241 tờ 23 - Thửa 148 tờ 23 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43674 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 306 tờ 09 - Thửa 175 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43675 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 407 tờ 09 - Thửa 424 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43676 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 425 tờ 09 - Thửa 437 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43677 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 379 tờ 09 - Thửa 394 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43678 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 395 tờ 09 - Thửa 406 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43679 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 438 tờ 09 - Thửa 468 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43680 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 345 tờ 09 - Thửa 375 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43681 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 cũ (ĐH.10) - Các dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 182 tờ 7 - Thửa 332 tờ 15 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43682 Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 74 tờ 25 - Thửa 94 tờ 25 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43683 Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 61 tờ 25 - Thửa 26 tờ 25 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43684 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43685 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43686 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 388 tờ 8 - Thửa 428 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43687 Huyện Ba Tri Hẻm trong chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 389 tờ 8 - Thửa 399 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43688 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 400 tờ 8 - Thửa 415 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43689 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 417 tờ 8 - Thửa 427 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43690 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 429 tờ 8 - Thửa 439 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43691 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 821 tờ 13 - Thửa 824 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43692 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 826 tờ 13 - Thửa 830 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43693 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 1230 tờ 8 - Thửa 1235 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43694 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 1236 tờ 8 - Thửa 1243 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43695 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 929 tờ 8 - Thửa 1115 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43696 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 373 tờ 5 - Thửa 383 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43697 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 384 tờ 5 - Thửa 399 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43698 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 400 tờ 5 - Thửa 406 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43699 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 407 tờ 5 - Thửa 412 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43700 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 413 tờ 5 - Thửa 415 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...