| 32801 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn |
Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32802 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn |
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học - đến hết Phương Sơn
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32803 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn |
Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu
|
1.200.000
|
800.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32804 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Vô Tranh |
Đoạn từ ngã ba Ao Vè - đến nhà văn hóa thôn Đồng Quần
|
440.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32805 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Vô Tranh |
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần hết địa phận Quảng Hái Hồ
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32806 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn |
Trung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh - đến khu Quán Tít thôn Nội Đình
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32807 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn |
Trung tâm xã đoạn từ Quán Tít - đến Cổng trường Tiểu Học xã Yên Sơn (thôn Nội Đình)
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32808 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn |
Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32809 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn |
Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa về Nội Đình
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32810 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn |
Đường trục xã từ thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32811 |
Huyện Lục Nam |
Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn |
Đường trục xã từ Trại Me qua đường nhánh Chùa Vĩnh Nghiêm - đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32812 |
Huyện Lục Nam |
Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 1 -Xã Miền núi |
|
1.100.000
|
1.000.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32813 |
Huyện Lục Nam |
Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 1 - Xã Miền Núi |
|
990.000
|
900.000
|
810.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32814 |
Huyện Lục Nam |
Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền Núi |
|
890.000
|
810.000
|
730.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32815 |
Huyện Lục Nam |
Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 1 - Xã Miền Núi |
|
800.000
|
730.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32816 |
Huyện Lục Nam |
Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 2 -Xã Miền núi |
|
890.000
|
800.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32817 |
Huyện Lục Nam |
Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 2 - Xã Miền Núi |
|
800.000
|
720.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32818 |
Huyện Lục Nam |
Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 2 - Xã Miền Núi |
|
720.000
|
650.000
|
590.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32819 |
Huyện Lục Nam |
Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 2 - Xã Miền Núi |
|
650.000
|
590.000
|
530.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32820 |
Huyện Lục Nam |
Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 3 -Xã Miền núi |
|
800.000
|
720.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32821 |
Huyện Lục Nam |
Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 3 - Xã Miền Núi |
|
720.000
|
650.000
|
590.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32822 |
Huyện Lục Nam |
Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 3 - Xã Miền Núi |
|
650.000
|
590.000
|
530.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32823 |
Huyện Lục Nam |
Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 3 - Xã Miền Núi |
|
590.000
|
530.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32824 |
Huyện Lục Nam |
Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 1 -Xã Miền núi |
|
660.000
|
600.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32825 |
Huyện Lục Nam |
Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 1 - Xã Miền Núi |
|
594.000
|
540.000
|
486.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32826 |
Huyện Lục Nam |
Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền Núi |
|
534.000
|
486.000
|
438.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32827 |
Huyện Lục Nam |
Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 1 - Xã Miền Núi |
|
480.000
|
438.000
|
396.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32828 |
Huyện Lục Nam |
Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 2 -Xã Miền núi |
|
534.000
|
480.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32829 |
Huyện Lục Nam |
Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 2 - Xã Miền Núi |
|
480.000
|
432.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32830 |
Huyện Lục Nam |
Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 2 - Xã Miền Núi |
|
432.000
|
390.000
|
354.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32831 |
Huyện Lục Nam |
Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 2 - Xã Miền Núi |
|
390.000
|
354.000
|
318.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32832 |
Huyện Lục Nam |
Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 3 -Xã Miền núi |
|
480.000
|
432.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32833 |
Huyện Lục Nam |
Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 3 - Xã Miền Núi |
|
432.000
|
390.000
|
354.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32834 |
Huyện Lục Nam |
Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 3 - Xã Miền Núi |
|
390.000
|
354.000
|
318.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32835 |
Huyện Lục Nam |
Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 3 - Xã Miền Núi |
|
354.000
|
318.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32836 |
Huyện Lục Nam |
Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 1 -Xã Miền núi |
|
440.000
|
400.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32837 |
Huyện Lục Nam |
Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 1 - Xã Miền Núi |
|
396.000
|
360.000
|
324.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32838 |
Huyện Lục Nam |
Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 1 - Xã Miền Núi |
|
356.000
|
324.000
|
292.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32839 |
Huyện Lục Nam |
Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 1 - Xã Miền Núi |
|
320.000
|
292.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32840 |
Huyện Lục Nam |
Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 2 -Xã Miền núi |
|
356.000
|
320.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32841 |
Huyện Lục Nam |
Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 2 - Xã Miền Núi |
|
320.000
|
288.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32842 |
Huyện Lục Nam |
Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 2 - Xã Miền Núi |
|
288.000
|
260.000
|
236.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32843 |
Huyện Lục Nam |
Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 2 - Xã Miền Núi |
|
260.000
|
236.000
|
212.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32844 |
Huyện Lục Nam |
Xã Tam Dị; Xã Chu Điện; Xã Tiên Hưng; Xã Bảo Đài - Khu vực 3 -Xã Miền núi |
|
320.000
|
288.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32845 |
Huyện Lục Nam |
Xã Nghĩa Phương; Xã Phương Sơn; Xã Bảo Sơn; Xã Thanh Lâm; Xã Cẩm Lý; Xã Lan Mẫu; Xã Đông Phú; Xã Khám Lạng; Xã Bắc Lũng - Khu vực 3 - Xã Miền Núi |
|
288.000
|
260.000
|
236.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32846 |
Huyện Lục Nam |
Xã Vô Tranh; Xã Trường Sơn; Xã Cương Sơn; Xã Đông Hưng; Xã Tiên Nha; Xã Huyền Sơn - Khu vực 3 - Xã Miền Núi |
|
260.000
|
236.000
|
212.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32847 |
Huyện Lục Nam |
Xã Lục Sơn; Xã Yên Sơn; Xã Đan Hội; Xã Bình Sơn; Xã Trường Giang; Xã Vũ Xá - Khu vực 3 - Xã Miền Núi |
|
236.000
|
212.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32848 |
Huyện Lục Nam |
Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 32849 |
Huyện Lục Nam |
Các xã Trung du thuộc huyện Lục Nam |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 32850 |
Huyện Lục Nam |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Nam |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 32851 |
Huyện Lục Nam |
Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam |
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 32852 |
Huyện Lục Nam |
Các xã Trung du thuộc huyện Lục Nam |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 32853 |
Huyện Lục Nam |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Nam |
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 32854 |
Huyện Lục Nam |
Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 32855 |
Huyện Lục Nam |
Các xã Trung du thuộc huyện Lục Nam |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 32856 |
Huyện Lục Nam |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Nam |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 32857 |
Huyện Lục Nam |
Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32858 |
Huyện Lục Nam |
Các xã Trung du thuộc huyện Lục Nam |
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32859 |
Huyện Lục Nam |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Nam |
|
33.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32860 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ giáp ranh xã Phi Mô - đến Hạt kiểm lâm huyện
|
16.600.000
|
10.000.000
|
6.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32861 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện - đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ
|
17.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32862 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ - đến đường vào cổng chợ Vôi
|
18.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32863 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi - đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295)
|
19.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32864 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 - đến phố Trần Cảo
|
16.600.000
|
10.000.000
|
6.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32865 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ phố Trần Cảo - đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II
|
17.500.000
|
10.500.000
|
6.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32866 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II - đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội
|
13.800.000
|
8.300.000
|
5.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32867 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội - đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32868 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi |
Đoạn tiếp giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Lạng Giang - đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32869 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư thôn Toàn Mỹ
|
11.100.000
|
6.700.000
|
4.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32870 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
|
13.000.000
|
7.800.000
|
4.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32871 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) - đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32872 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi - đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32873 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm - đến Cầu Ổ Chương
|
13.000.000
|
7.800.000
|
4.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32874 |
Huyện Lạng Giang |
Đường nội thị thị trấn Vôi |
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến Cầu Trắng
|
7.400.000
|
4.400.000
|
2.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32875 |
Huyện Lạng Giang |
Phố Nguyễn Xuân Lan - Thị trấn Vôi |
Phố Nguyễn Xuân Lan
|
14.800.000
|
8.900.000
|
5.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32876 |
Huyện Lạng Giang |
Phố Phạm Văn Liêu - Thị trấn Vôi |
Phố Phạm Văn Liêu
|
11.100.000
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32877 |
Huyện Lạng Giang |
Phố Trần Cảo - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
|
13.000.000
|
7.800.000
|
4.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32878 |
Huyện Lạng Giang |
Phố Trần Cung - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt - đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
|
9.200.000
|
5.500.000
|
3.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32879 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vôi |
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 - đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện
|
7.400.000
|
4.400.000
|
2.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32880 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Vôi |
Đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 qua phía tây sân vận động huyện - đến đường rẽ vào bãi rác thải Gò Đầm
|
3.700.000
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32881 |
Huyện Lạng Giang |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Vôi |
Đoạn từ lối rẽ vào bãi rác thải Gò Đầm đi thôn An Mỹ
|
3.100.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32882 |
Huyện Lạng Giang |
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại |
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
|
2.200.000
|
1.300.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32883 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 31 m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi)
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32884 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32885 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị)
|
7.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32886 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực)
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32887 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32888 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực)
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32889 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32890 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32891 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32892 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32893 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực)
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32894 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32895 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 13m (bám đường phân khu vực)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32896 |
Huyện Lạng Giang |
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi |
Mặt đường 12m (bám đường phân khu vực)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32897 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi |
Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1)
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32898 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi |
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32899 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi |
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A)
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32900 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi |
Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |