17:39 - 22/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29601 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1 360.000 288.000 232.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29602 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1 324.000 260.000 208.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29603 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2 360.000 288.000 232.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29604 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2 324.000 260.000 208.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29605 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2 292.000 236.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29606 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3 324.000 260.000 208.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29607 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3 292.000 236.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29608 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3 264.000 212.000 168.000 - - Đất SX-KD nông thôn
29609 Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
29610 Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
29611 Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
29612 Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
29613 Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
29614 Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế 42.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
29615 Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
29616 Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
29617 Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
29618 Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
29619 Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
29620 Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
29621 Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Neo Đoạn từ Bưu điện huyện - đến hết đất Kiểm Lâm cũ 5.600.000 3.400.000 - - - Đất ở đô thị
29622 Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Neo Đoạn từ Kiểm Lâm cũ - đến hết đất nhà ông Cừa 4.000.000 2.400.000 - - - Đất ở đô thị
29623 Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Neo Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa - đến đầu cầu Bến Đám 3.200.000 1.900.000 - - - Đất ở đô thị
29624 Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Neo Đoạn từ Bưu điện huyện - đến điểm giao đến đường Pháp Loa 14.400.000 8.600.000 - - - Đất ở đô thị
29625 Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Neo Đoạn từ điểm giao - đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm 12.000.000 7.200.000 - - - Đất ở đô thị
29626 Huyện Yên Dũng Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Neo Đường Hoàng Hoa Thám 11.200.000 6.700.000 - - - Đất ở đô thị
29627 Huyện Yên Dũng Đường Lê Đức Trung - Thị trấn Neo Đường Lê Đức Trung 14.400.000 8.600.000 - - - Đất ở đô thị
29628 Huyện Yên Dũng Đường Nguyễn Viết Chất - Thị trấn Neo Đường Nguyễn Viết Chất 11.200.000 6.700.000 - - - Đất ở đô thị
29629 Huyện Yên Dũng Đường Đào Sư Tích - Thị trấn Neo Đường Đào Sư Tích 8.800.000 5.300.000 - - - Đất ở đô thị
29630 Huyện Yên Dũng Đường Pháp Loa - Thị trấn Neo Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) - đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo 11.200.000 6.700.000 - - - Đất ở đô thị
29631 Huyện Yên Dũng Đường Pháp Loa - Thị trấn Neo Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo - đến điểm cuối đường phố Ba Tổng 8.800.000 5.300.000 - - - Đất ở đô thị
29632 Huyện Yên Dũng Đường Phạm Túc Minh - Thị trấn Neo Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 - đến điểm giao cắt đường Ngô Uông 9.600.000 5.800.000 - - - Đất ở đô thị
29633 Huyện Yên Dũng Đường Lưu Viết Thoảng - Thị trấn Neo Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) - đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức) 7.200.000 4.300.000 - - - Đất ở đô thị
29634 Huyện Yên Dũng Đường Lưu Viết Thoảng - Thị trấn Neo Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa - đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám 9.600.000 5.800.000 - - - Đất ở đô thị
29635 Huyện Yên Dũng Đường Ngô Uông - Thị trấn Neo Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh - đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Neo 7.200.000 4.300.000 - - - Đất ở đô thị
29636 Huyện Yên Dũng Thị trấn Neo Đoạn từ giáp điểm rẽ đi thôn Biền Đông - đến Cống Cả 4.000.000 2.400.000 - - - Đất ở đô thị
29637 Huyện Yên Dũng Thị trấn Neo Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
29638 Huyện Yên Dũng Phố Ba Tổng - Thị trấn Neo Đoạn từ Đình Ba Tổng - đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy 4.800.000 2.900.000 - - - Đất ở đô thị
29639 Huyện Yên Dũng Phố Ba Tổng - Thị trấn Neo Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy - đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa 4.000.000 2.400.000 - - - Đất ở đô thị
29640 Huyện Yên Dũng Thị trấn Neo Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) - đến gầm cầu Bến Đám 3.200.000 1.900.000 - - - Đất ở đô thị
29641 Huyện Yên Dũng Thị trấn Neo Đoạn từ gầm cầu Bến Đám - đến hết địa phận TT Neo 2.400.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
29642 Huyện Yên Dũng Thị trấn Neo Các vị trí còn lại của các tiểu khu Thị trấn Neo 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
29643 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - Thị trấn Tân Dân Đoạn từ giáp xã Thái Đào - đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) 7.200.000 4.300.000 2.600.000 - - Đất ở đô thị
29644 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - Thị trấn Tân Dân Đoạn từ ngã tư Tân An - đến điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 6.400.000 3.800.000 2.300.000 - - Đất ở đô thị
29645 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 - Thị trấn Tân Dân Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 - đến hết đất thị trấn Tân Dân (giáp xã Xuân Phú) 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
29646 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân Dân Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân Dân 4.800.000 2.900.000 - - - Đất ở đô thị
29647 Huyện Yên Dũng Thị trấn Tân Dân Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng - đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
29648 Huyện Yên Dũng Thị trấn Tân Dân Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân Dân 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
29649 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ bến phà Đồng Việt - đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
29650 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Chân dốc nhà bà Thúy đi - đến điểm rẽ xã Đồng Phúc 3.200.000 1.900.000 - - - Đất ở đô thị
29651 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc - đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) 4.800.000 2.900.000 - - - Đất ở đô thị
29652 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) - đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 6.800.000 4.100.000 - - - Đất ở đô thị
29653 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 - đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy 5.600.000 3.400.000 - - - Đất ở đô thị
29654 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy - đến Cây xăng ông Bộ 7.200.000 4.300.000 - - - Đất ở đô thị
29655 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy - đến cống Buộm 11.200.000 6.700.000 - - - Đất ở đô thị
29656 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 398 Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong - đến nhà ông Ánh 7.200.000 4.300.000 - - - Đất ở đô thị
29657 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh - đến đầu cống Kem xã Nham Sơn 7.200.000 4.300.000 - - - Đất ở đô thị
29658 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ Cống Kem xã Nham Sơn - đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong 4.000.000 2.400.000 - - - Đất ở đô thị
29659 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong - đến Bưu điện xã Tiền Phong 6.400.000 3.800.000 - - - Đất ở đô thị
29660 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong - đến đường QL1 11.200.000 6.700.000 - - - Đất ở đô thị
29661 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng) 8.500.000 5.100.000 3.100.000 - - Đất ở đô thị
29662 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 Đoạn cầu bến Đám - đến ngã ba giao cắt giữa đường tỉnh 299 với đường tỉnh 293 đoạn cây xăng ông Tâm 3.200.000 1.900.000 - - - Đất ở đô thị
29663 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 Đoạn từ ngã ba giao cắt giữa đường tỉnh 299 với đường tỉnh 293 (đoạn cây xăng ông Tâm địa phận xã Xuân Phú) - đến điểm giao tỉnh lộ 299 và tỉnh lộ 293 (địa phận xã Tân An) 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
29664 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 Đoạn từ giáp điểm giao tỉnh lộ 299 và tỉnh lộ 293 (địa phận xã Tân An) - đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) 6.400.000 3.800.000 2.300.000 - - Đất ở đô thị
29665 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) - đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh thôn Kim Xuyên, xã Tân An 7.200.000 4.300.000 - - - Đất ở đô thị
29666 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh thôn Kim Xuyên, xã Tân An - đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn 4.800.000 2.900.000 - - - Đất ở đô thị
29667 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ phố Tân Sơn - đến làng nghề (xã Quỳnh Sơn) 3.200.000 1.900.000 - - - Đất ở đô thị
29668 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. 4.800.000 2.900.000 - - - Đất ở đô thị
29669 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn - đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên 3.200.000 1.900.000 - - - Đất ở đô thị
29670 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm 2.400.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
29671 Huyện Yên Dũng Đường huyện ĐH3 Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ - đến hết địa phận xã Cảnh Thụy 4.800.000 2.900.000 - - - Đất ở đô thị
29672 Huyện Yên Dũng Đường huyện ĐH3 Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy - đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1) 3.200.000 1.900.000 - - - Đất ở đô thị
29673 Huyện Yên Dũng Trục đường nối từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 6.400.000 3.800.000 - - - Đất ở đô thị
29674 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Tân An, Lão Hộ 4.800.000 2.900.000 - - - Đất ở đô thị
29675 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián 10.000.000 5.000.000 - - - Đất ở đô thị
29676 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Tân An, Tân Dân 10.000.000 5.000.000 - - - Đất ở đô thị
29677 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ 5.000.000 2.500.000 - - - Đất ở đô thị
29678 Huyện Yên Dũng Đoạn từ thôn Ninh Xuyên đến Ổ cá, thôn Chùa, xã Tiến Dũng Đoạn từ thôn Ninh Xuyên - đến Ổ cá, thôn Chùa, xã Tiến Dũng 2.400.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
29679 Huyện Yên Dũng Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) Đoạn từ phố Tân Sơn - đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) 3.200.000 1.900.000 - - - Đất ở đô thị
29680 Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 - đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
29681 Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398) 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
29682 Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29683 Huyện Yên Dũng Xã Cảnh Thụy Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) - đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi cống đình (giáp đất nhà ông Vượng) 4.000.000 2.400.000 - - - Đất ở đô thị
29684 Huyện Yên Dũng Đường dẫn cầu Đồng Sơn Địa phận xã Hương Gián 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29685 Huyện Yên Dũng Đường dẫn cầu Đồng Sơn Địa phận xã Tiền Phong 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29686 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Nội Hoàng Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội - đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
29687 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Nội Hoàng Khu đất dịch vụ Nội Hoàng 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29688 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tiền Phong Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) - đến trường tiểu học xã Tiền Phong 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
29689 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tiền Phong Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong - đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
29690 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Yên Lư Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư - đến Bến đò Cung kiệm 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
29691 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Yên Lư Từ Ngã 3 Yên Phượng - đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
29692 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Yên Lư Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
29693 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tư Mại Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã - đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
29694 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tư Mại Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am - đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
29695 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tiến Dũng Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng - đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
29696 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Đồng Phúc Ngã 3 nối đường tỉnh 398 - đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
29697 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Đồng Phúc Từ nhà ông Đàm - đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới 800.000 - - - - Đất ở đô thị
29698 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Lãng Sơn Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
29699 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Hương Gián Từ đốc Chân bờ đê thôn Đồng Tiến - đến hết địa phận đất nhà ông Đặng Ngọc Sỹ thôn Đông Tiến 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
29700 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Hương Gián Từ Đường rẽ thôn Chanh - đến hết địa phận cầu đồng Sơn (hết địa phận xã Hương gián) 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...