17:04 - 22/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29501 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương - đến ngã ba đi Đồng Tiến 1.240.000 760.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29502 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đì về các phía (khoảng cách 500m) 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
29503 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29504 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Vương Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương) 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29505 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Kỳ Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29506 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Đồng Kỳ Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ) 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29507 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hồng Kỳ Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29508 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hồng Kỳ Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ) 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29509 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Bố Hạ Đoạn tiếp giáp TT Bố Hạ - đến cầu Phưa 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
29510 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 268 - Xã Hương Vĩ Đoạn từ giáp xã Bố Hạ - đến xã Đồng Kỳ 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29511 Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương Đoạn từ tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến hết trường THCS xã Phồn Xương 2.800.000 1.680.000 1.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
29512 Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương Đoạn từ trường THCS Phồn Xương đền hết Công ty may 2.400.000 1.440.000 880.000 - - Đất SX-KD đô thị
29513 Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Phồn Xương Các đoạn còn lại (xã Phồn Xương) 1.800.000 1.080.000 640.000 - - Đất SX-KD đô thị
29514 Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Hiệp Đoạn từ Kiểm Lâm - đến hết đất UBND xã 2.600.000 1.560.000 920.000 - - Đất SX-KD đô thị
29515 Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Hiệp Các đoạn còn lại (Tam Hiệp) 1.280.000 760.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29516 Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Xuân Lương Đoạn từ trung tâm UBND xã Xuân Lương đi về các phía (khoảng cách 300 m) đoạn QL 17 đi Xuân Lung 2.120.000 1.280.000 760.000 - - Đất SX-KD đô thị
29517 Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Xuân Lương Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương) 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
29518 Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Tiến Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m) 2.400.000 1.440.000 880.000 - - Đất SX-KD đô thị
29519 Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tam Tiến Các đoạn còn lại (Tam Tiến) 1.280.000 760.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29520 Huyện Yên Thế Quốc lộ 17 - Xã Tân Hiệp Các đoạn còn lại 1.280.000 760.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29521 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ) Đoạn từ TT Bố Hạ - đến giáp xã Hương Vĩ 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
29522 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ) Từ giáp xã Bố Hạ - đến cây xăng Hương Vĩ 1.280.000 760.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29523 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ) Từ cây xăng Hương Vĩ - đến giáp xã Đồng Hưu 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
29524 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ) Khu vực Công Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.280.000 760.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29525 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 242 (Đường 292 cũ) Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29526 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi Khư vực ngã ba Tân sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.680.000 1.000.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
29527 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi Các đoạn còn lại 1.040.000 640.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
29528 Huyện Yên Thế Tỉnh lộ 294 (Đường 287 cũ) - Xã Tân Sỏi Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29529 Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
29530 Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm Đoạn từ Cây Xăng - đến hết đất nhà ông Hòa 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
29531 Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa - đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29532 Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh - đến hết đất nhà ông Việt 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29533 Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Việt - đến hết đất nhà ông Tuyển 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29534 Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển - đến giáp đường 268 1.120.000 680.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
29535 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu Từ cây xăng Canh Nậu - đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29536 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu) 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29537 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến Từ suối dùng - đến trường mầm non Đồng Tiến 720.000 440.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29538 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến Từ trường mầm non - đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn) 400.000 240.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
29539 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29540 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29541 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29542 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29543 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng Từ giáp xã Nhã Nam - đến ngã ba Châu Phê 720.000 440.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29544 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng 720.000 440.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29545 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29546 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29547 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Quốc lộ 17 đoạn cổng xây - đến hết nhà ông bà Thành Hải 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29548 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29549 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29550 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ngã ba Đông Sơn giáp TL 292 đi trường Lâm Sinh (khoảng cách 500m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29551 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn Đoạn từ cổng ông Thành đi trường Lâm Sinh 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29552 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Hưu Đoạn từ ngã ba đường TL242 đi về trại mới (khoảng cách 500 m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29553 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp Đoạn từ QL 17 - đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29554 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) - đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương 2.200.000 1.320.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
29555 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Bố Hạ Từ Ba Gốc - đến cổng trường Tiểu học xã Bố Hạ 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29556 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) Đoạn tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp) 720.000 440.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29557 Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế 3.200.000 1.920.000 1.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
29558 Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
29559 Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương Đất xã phồn Xương, Đoạn xóm chẽ từ đường TL 292 đi QL QL17 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
29560 Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương Đất xã Phồn Xương, Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ, xã Phồn Xương (khoảng cách 300 m) 1.080.000 640.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
29561 Huyện Yên Thế Đường liên xã đoạn qua thôn Phan Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29562 Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp - đến hồ Đồng Nhân 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29563 Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân Đoạn từ hồ Đồng Nhân - đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29564 Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân Đường liên thôn đoạn từ phố Cả Trọng TT Cầu Gồ - đến hết nhà ông Cổ (Hòa) 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29565 Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân Đoạn từ hết nhà ông Cổ (Hòa) - đến hết đất nhà ông Viên 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29566 Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân Đoạn từ hết nhà ông Viên - đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29567 Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29568 Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) 3.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29569 Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 1-1 (trục chính đô thị) 2.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
29570 Huyện Yên Thế Xã Tam Tiến Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29571 Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương - đến UBND mới bên phải đường 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
29572 Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương Từ trụ sở UBND mới - đến cây Lim 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29573 Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương Từ cây Lim - đến đường rẽ vào bản ven 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
29574 Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương Từ đường rẽ vào bản ven - đến Thác Ngà 400.000 240.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
29575 Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang Đoạn từ ba gốc - đến hết cầu ông Bang 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
29576 Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang Đoạn từ giáp cầu ông Bang - đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
29577 Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 - đến hết đất hội trường thôn Trại Quân 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
29578 Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân - đến giáp đường TL 268 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
29579 Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu Đoạn từ đường TL268 - đến hết đất xã Đồng Kỳ 400.000 240.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
29580 Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ - đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m 400.000 240.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
29581 Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
29582 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1 1.000.000 800.000 640.000 - - Đất ở nông thôn
29583 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1 900.000 720.000 580.000 - - Đất ở nông thôn
29584 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1 810.000 650.000 520.000 - - Đất ở nông thôn
29585 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2 900.000 720.000 580.000 - - Đất ở nông thôn
29586 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2 810.000 650.000 520.000 - - Đất ở nông thôn
29587 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2 730.000 590.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
29588 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3 810.000 650.000 520.000 - - Đất ở nông thôn
29589 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3 730.000 590.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
29590 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3 660.000 530.000 420.000 - - Đất ở nông thôn
29591 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1 600.000 480.000 384.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29592 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1 540.000 432.000 348.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29593 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1 486.000 390.000 312.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29594 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2 540.000 432.000 348.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29595 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2 486.000 390.000 312.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29596 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2 438.000 354.000 282.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29597 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3 486.000 390.000 312.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29598 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3 438.000 354.000 282.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29599 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3 396.000 318.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
29600 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1 400.000 320.000 256.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...