12:47 - 10/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13701 Thành Phố Bà Rịa Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước) Tỉnh lộ 52 - Đường số 9 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất SX-KD nông thôn
13702 Thành Phố Bà Rịa Đường 20A Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh 2.307.000 1.614.600 1.153.200 922.800 691.800 Đất SX-KD nông thôn
13703 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất SX-KD nông thôn
13704 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất SX-KD nông thôn
13705 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 405.000 365.000 325.000 285.000 245.000 Đất trồng cây lâu năm
13706 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 405.000 365.000 325.000 285.000 245.000 Đất trồng cây hàng năm
13707 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 338.000 304.000 271.000 238.000 204.000 Đất nuôi trồng thủy sản
13708 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 171.000 154.000 137.000 120.000 103.000 Đất rừng sản xuất
13709 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 114.000 103.000 91.000 80.000 69.000 Đất rừng đặc dụng
13710 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 114.000 103.000 91.000 80.000 69.000 Đất rừng phòng hộ
13711 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 270.000 245.000 220.000 190.000 165.000 Đất trồng cây lâu năm
13712 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 245.000 220.000 195.000 170.000 145.000 Đất trồng cây lâu năm
13713 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 270.000 245.000 220.000 190.000 165.000 Đất trồng cây hàng năm
13714 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 245.000 220.000 195.000 170.000 145.000 Đất trồng cây hàng năm
13715 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 225.000 204.000 183.000 158.000 137.000 Đất nuôi trồng thủy sản
13716 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 204.000 183.000 163.000 142.000 121.000 Đất nuôi trồng thủy sản
13717 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 137.000 123.000 119.000 96.000 82.000 Đất rừng sản xuất
13718 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 123.000 111.000 99.000 86.000 74.000 Đất rừng sản xuất
13719 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 91.000 82.000 73.000 64.000 55.000 Đất rừng đặc dụng
13720 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 82.000 74.000 66.000 57.000 49.000 Đất rừng đặc dụng
13721 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 91.000 82.000 73.000 64.000 55.000 Đất rừng phòng hộ
13722 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 82.000 74.000 66.000 57.000 49.000 Đất rừng phòng hộ
13723 Thành Phố Bà Rịa Thành phố Bà Rịa toàn tp 135.000 121.500 108.000 94.500 81.000 Đất làm muối
13724 Thành Phố Vũng Tàu Ba Cu Trọn đường 65.000.000 45.500.000 32.500.000 26.000.000 19.500.000 Đất ở đô thị
13725 Thành Phố Vũng Tàu Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13726 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu Lê Lợi - Yên Bái 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13727 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu Yên Bái - Ba Cu 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13728 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu Lê Lợi - Lê Ngọc Hân 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13729 Thành Phố Vũng Tàu Bắc Sơn (P,11) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13730 Thành Phố Vũng Tàu Bạch Đằng Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13731 Thành Phố Vũng Tàu Bến Đò (P,9) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13732 Thành Phố Vũng Tàu Bến Nôm (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13733 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã Lê Hồng Phong - Hẻm 442 Bình Giã 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13734 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã Hẻm 442 Bình Giã - Đường 30/4 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13735 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10) đường vào khu tái định cư 4,1 ha 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13736 Thành Phố Vũng Tàu Cao Bá Quát (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13737 Thành Phố Vũng Tàu Cao Thắng Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13738 Thành Phố Vũng Tàu Chi Lăng (P,12) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13739 Thành Phố Vũng Tàu Chu Mạnh Trinh Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13740 Thành Phố Vũng Tàu Cô Bắc Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13741 Thành Phố Vũng Tàu Cô Giang Lê Lợi, Lê Ngọc Hân - Triệu Việt Vương 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13742 Thành Phố Vũng Tàu Dã Tượng (P,Thắng Tam) Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13743 Thành Phố Vũng Tàu Dương Văn An (P,2) Hoàng Hoa Thám - Đinh Tiên Hoàng 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13744 Thành Phố Vũng Tàu Dương Vân Nga (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13745 Thành Phố Vũng Tàu Đào Duy Từ (P,Thắng Tam) Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13746 Thành Phố Vũng Tàu Đinh Tiên Hoàng Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13747 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu Lý Thường Kiệt - Lê Lai 65.000.000 45.500.000 32.500.000 26.000.000 19.500.000 Đất ở đô thị
13748 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu Lê Lai  - Hẻm 114  26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13749 Thành Phố Vũng Tàu Đô Lương (P,11, P,12) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13750 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B ) Lê Hồng Phong - Vòng xoay Tượng đài dầu khí (P,NAN) 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13751 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P,10, P,11, P,12) Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12 - Bình Giã P,10 20.159.000 14.111.000 10.079.000 8.063.000 6.048.000 Đất ở đô thị
13752 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Thị Điểm Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13753 Thành Phố Vũng Tàu Đội Cấn (P,8) Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13754 Thành Phố Vũng Tàu Đống Đa (P,Thắng Nhất, P,10) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13755 Thành Phố Vũng Tàu Đồng Khởi Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13756 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2 Vòng xoay Đài Liệt sỹ - Nguyễn An Ninh 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13757 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2 Nguyễn An Ninh - Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13758 Thành Phố Vũng Tàu Đường 30/4 Ngã 4 Giếng nước - Ẹo Ông Từ  35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13759 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách) 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13760 Thành Phố Vũng Tàu Đường D4 (P,10) Đường N1 - hết đường nhựa 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13761 Thành Phố Vũng Tàu Đường D5 (P,10) Đường 3/2 - hết đường nhựa 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13762 Thành Phố Vũng Tàu Đường D10 (P,11) Đường 3/2 - Biển 20.159.000 14.111.000 10.079.000 8.063.000 6.048.000 Đất ở đô thị
13763 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ Trần Phú - Nhà số 12/6A 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13764 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ Trần Phú - Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13765 Thành Phố Vũng Tàu Đường từ biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty Phát triển nhà xây dựng 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13766 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13767 Thành Phố Vũng Tàu Đường ven biển Hải Đăng Đường 3/2 - Cầu Cửa Lấp 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13768 Thành Phố Vũng Tàu Hạ Long Trọn đường 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13769 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng Hạ Long - Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13770 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) - Đèn Hải Đăng 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13771 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng Ngã 3 - Tượng Chúa 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13772 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng Hẻm Hải Đăng 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13773 Thành Phố Vũng Tàu Hải Thượng Lãn Ông Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13774 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Hữu Lầu - Phường Rạch Dừa Bình Giã - khu chợ Rạch Dừa 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13775 Thành Phố Vũng Tàu Phan Xích Long - Phường Rạch Dừa Bình Giã - khu chợ Rạch Dừa 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13776 Thành Phố Vũng Tàu Hàn Mặc Tử (P,7) Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13777 Thành Phố Vũng Tàu Hàn Thuyên (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13778 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Đắc Di Nguyễn Trường Tộ - Dương Văn An 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13779 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Quý Ly Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13780 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười) 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13781 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Thị Kỷ (P,Rạch Dừa) Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch Dừa 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13782 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Tri Tân (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13783 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Xuân Hương Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13784 Thành Phố Vũng Tàu Hoa Lư (P,12) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13785 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Diệu Trọn đường 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13786 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam) Thùy Vân - Võ Thị Sáu  65.000.000 45.500.000 32.500.000 26.000.000 19.500.000 Đất ở đô thị
13787 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam) Đoạn còn lại 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
13788 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Thụ Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13789 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Việt (P,6) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13790 Thành Phố Vũng Tàu Hùng Vương Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13791 Thành Phố Vũng Tàu Huyền Trân Công Chúa Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13792 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Khương An Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13793 Thành Phố Vũng Tàu Huỳnh Khương Ninh Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13794 Thành Phố Vũng Tàu Kha Vạn Cân (P,7) Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13795 Thành Phố Vũng Tàu Kim Đồng (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13796 Thành Phố Vũng Tàu Ký Con Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13797 Thành Phố Vũng Tàu Kỳ Đồng Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
13798 Thành Phố Vũng Tàu La Văn Cầu Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
13799 Thành Phố Vũng Tàu Lạc Long Quân Võ Thị Sáu  - Hết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
13800 Thành Phố Vũng Tàu Lê Hoàn (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...