Bảng giá đất tại Huyện Tam Đảo Tỉnh Vĩnh Phúc: Điểm sáng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Tam Đảo, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ, đang khẳng định vị thế là một trong những điểm đến bất động sản nghỉ dưỡng hàng đầu tại miền Bắc Việt Nam. Theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 15/12/2020, bảng giá đất tại Tam Đảo được quy định rõ ràng, đảm bảo tính minh bạch và pháp lý, mang lại sự an tâm cho các nhà đầu tư.

Tổng quan về Huyện Tam Đảo: Thiên đường du lịch và nghỉ dưỡng

Tam Đảo nằm ở phía đông bắc Tỉnh Vĩnh Phúc, cách Thủ đô Hà Nội khoảng 70 km, nổi tiếng với thị trấn Tam Đảo – một điểm đến du lịch được ví như “Đà Lạt của miền Bắc”.

Với độ cao trung bình 1.000m so với mực nước biển, khí hậu Tam Đảo luôn mát mẻ, rất phù hợp cho các hoạt động nghỉ dưỡng và phát triển bất động sản du lịch.

Huyện Tam Đảo không chỉ có thị trấn nổi tiếng mà còn sở hữu nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn như Thiền viện Trúc Lâm Tây Thiên, Vườn quốc gia Tam Đảo, thác Bạc và nhiều khu sinh thái đang được khai thác.

Những tiềm năng này đã biến nơi đây thành một trung tâm phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài thế mạnh du lịch, hạ tầng giao thông tại Tam Đảo cũng đang được đầu tư mạnh mẽ. Các tuyến đường kết nối với Thành phố Vĩnh Yên, Hà Nội, và các khu vực lân cận không ngừng được cải thiện, giúp tăng cường khả năng tiếp cận và nâng cao giá trị bất động sản toàn huyện.

Phân tích giá đất tại Huyện Tam Đảo: Điểm nhấn của bất động sản nghỉ dưỡng

Giá đất tại Huyện Tam Đảo có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm du lịch và các vùng ven đô. Mức giá đất cao nhất tại đây lên tới 50.000.000 đồng/m², tập trung tại thị trấn Tam Đảo và các khu vực gần các điểm du lịch nổi tiếng như Thiền viện Trúc Lâm Tây Thiên và Vườn quốc gia Tam Đảo.

Giá đất thấp nhất là 15.000 đồng/m², phổ biến ở các vùng nông thôn và khu vực chưa phát triển mạnh về hạ tầng. Mức giá trung bình trên toàn huyện đạt khoảng 5.800.000 đồng/m².

So sánh với các huyện khác trong Tỉnh Vĩnh Phúc, giá đất tại Tam Đảo cao hơn đáng kể, nhờ vào tiềm năng du lịch và sự phát triển mạnh mẽ của thị trường bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây cũng là lý do khiến Tam Đảo trở thành điểm đến yêu thích của các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời từ du lịch hoặc sở hữu bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Đầu tư tại Tam Đảo phù hợp cho các kế hoạch trung và dài hạn. Các khu vực trung tâm như thị trấn Tam Đảo hoặc dọc tuyến đường dẫn lên khu du lịch Tây Thiên là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn, nhờ vào khả năng sinh lời nhanh từ việc cho thuê hoặc kinh doanh dịch vụ lưu trú.

Trong khi đó, các vùng ven đô hoặc các khu vực đang quy hoạch gần Vườn quốc gia Tam Đảo là cơ hội dài hạn với tiềm năng tăng giá mạnh mẽ trong tương lai.

Tiềm năng bất động sản tại Huyện Tam Đảo: Tâm điểm đầu tư du lịch và nghỉ dưỡng

Với vị thế là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng của miền Bắc, Tam Đảo đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản.

Các dự án lớn như khu đô thị sinh thái Tam Đảo, các khu nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Tam Đảo và Tây Thiên đang được triển khai, không chỉ thu hút du khách mà còn gia tăng giá trị bất động sản của khu vực.

Ngoài ra, sự bùng nổ của xu hướng du lịch nghỉ dưỡng đã đẩy mạnh nhu cầu bất động sản tại Tam Đảo. Các dự án như khu du lịch sinh thái, biệt thự nghỉ dưỡng và khách sạn cao cấp đang được đầu tư bài bản, mang đến diện mạo hiện đại và sức hút lớn cho thị trường.

Huyện Tam Đảo cũng nhận được sự quan tâm lớn từ chính quyền địa phương với các chính sách thúc đẩy phát triển bền vững, kết hợp giữa du lịch, bảo tồn thiên nhiên và phát triển kinh tế. Điều này đảm bảo môi trường đầu tư ổn định và an toàn cho các nhà đầu tư.

Huyện Tam Đảo, với lợi thế về du lịch nghỉ dưỡng và giá trị bất động sản ngày càng tăng, đang là điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực phía Bắc. Sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, quy hoạch bài bản và tiềm năng du lịch độc đáo biến nơi đây thành lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư thông minh và khách hàng tìm kiếm không gian sống đẳng cấp.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tam Đảo là: 35.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tam Đảo là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tam Đảo là: 1.505.977 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
373

Mua bán nhà đất tại Vĩnh Phúc

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Vĩnh Phúc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang Từ đường rẽ thôn Trại Khóng - Đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) 627.000 313.500 165.000 - - Đất SX-KD
302 Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) - Đến hết trạm y tế xã 561.000 280.500 165.000 - - Đất SX-KD
303 Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang - Đến hết nhà ông Trần Quyền 627.000 313.500 165.000 - - Đất SX-KD
304 Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Minh Quang Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình - Đến hết địa phận xã Minh Quang 495.000 247.500 165.000 - - Đất SX-KD
305 Huyện Tam Đảo Đường bê tông Z192 ( Thôn Tân Lương) - Xã Minh Quang 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
306 Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non giáp nhà ông Đạo - Đến hết Đình Trại Khóng 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
307 Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang Từ Km 0 (Quang Hà) đi Trung Mỹ - Đến hết địa phận xã Minh Quang 396.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
308 Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu - Đến hết xóm cây Thông 495.000 247.500 165.000 - - Đất SX-KD
309 Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang Từ giáp băng 1 Đường 302 - đi Mỏ đá Bảo Quân 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
310 Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm - Đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa 627.000 313.500 165.000 - - Đất SX-KD
311 Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa - Đến giáp trường bắn Cam Lâm 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
312 Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang Từ trại nuôi cá Trình - Đến chân đập Xạ hương 264.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
313 Huyện Tam Đảo Xã Minh Quang Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 - đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ 264.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
314 Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đấu giá Trài Khóng và khu Đồng Cháy mắt cắt đường 13,5m - Xã Minh Quang 264.000 - - - - Đất SX-KD
315 Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - Xã Minh Quang 990.000 - - - - Đất SX-KD
316 Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang - Xã Minh Quang 376.200 - - - - Đất SX-KD
317 Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu Từ cầu số 8 - Đến hết khu dân cư dự án 5 1.650.000 825.000 528.000 - - Đất SX-KD
318 Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên - Đến hết chi nhánh điện 1.980.000 990.000 528.000 - - Đất SX-KD
319 Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp chi nhánh điện - Đến hết địa phận Hợp Châu 1.320.000 660.000 528.000 - - Đất SX-KD
320 Huyện Tam Đảo QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu 990.000 581.000 528.000 - - Đất SX-KD
321 Huyện Tam Đảo Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp nhà ông Dũng Hậu - Đi Tây Thiên hết địa phận Hợp Châu 1.980.000 990.000 528.000 - - Đất SX-KD
322 Huyện Tam Đảo Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang - Đến hết đường đôi thôn Tích Cực 3.630.000 1.815.000 528.000 - - Đất SX-KD
323 Huyện Tam Đảo Đường 42 - Thị trấn Hợp Châu Từ địa phận xã Hợp Châu - Giao đường QL2B cũ 1.980.000 990.000 528.000 - - Đất SX-KD
324 Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu Từ cầu Công Nông Binh - Đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh 990.000 580.800 528.000 - - Đất SX-KD
325 Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu Từ giáp băng 1 QL2B cũ - Đến cổng trường cấp II Hợp Châu 1.980.000 990.000 528.000 - - Đất SX-KD
326 Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Minh Quang - Thị trấn Hợp Châu 660.000 580.800 528.000 - - Đất SX-KD
327 Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu Từ đường Hợp Châu - Minh Quang - Đến Trường Tiểu học Hợp Châu 660.000 580.800 528.000 - - Đất SX-KD
328 Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh - Đến hết địa phận xã Hợp Châu 792.000 580.800 528.000 - - Đất SX-KD
329 Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu Từ cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà - Đến hết địa phận xã Hợp Châu 990.000 580.800 528.000 - - Đất SX-KD
330 Huyện Tam Đảo Thị trấn Hợp Châu Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang - Đến hết địa phận xã Hợp Châu 660.000 580.800 528.000 - - Đất SX-KD
331 Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu Từ băng 2 QL 2B - Đến cầu Cửu Yên 1.320.000 660.000 528.000 - - Đất SX-KD
332 Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu Từ cầu Cửu Yên - Đến hết địa phận xã Hợp Châu 990.000 580.800 528.000 - - Đất SX-KD
333 Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp địa phận xã Kim Long - Đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh 1.650.000 825.000 528.000 - - Đất SX-KD
334 Huyện Tam Đảo Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện - Thị trấn Hợp Châu 1.320.000 660.000 528.000 - - Đất SX-KD
335 Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới 1.122.000 - - - - Đất SX-KD
336 Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo 990.000 - - - - Đất SX-KD
337 Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực thôn Tích Cực 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
338 Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huy 660.000 - - - - Đất SX-KD
339 Huyện Tam Đảo Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Hợp Châu thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo 660.000 - - - - Đất SX-KD
340 Huyện Tam Đảo Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Hợp Châu Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo 660.000 - - - - Đất SX-KD
341 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư dọc theo dự án - Thị trấn Hợp Châu đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo 660.000 - - - - Đất SX-KD
342 Huyện Tam Đảo Khu dân cư còn lại của thôn Bảo Phác, Bảo Ninh, Bảo Thắng - Thị trấn Hợp Châu 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
343 Huyện Tam Đảo Khu đất tái định cư Dốc Núc, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu 413.000 - - - - Đất SX-KD
344 Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông, chợ trung tâm xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu 1.320.000 - - - - Đất SX-KD
345 Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo - Thị trấn Hợp Châu 3.630.000 - - - - Đất SX-KD
346 Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu 1.320.000 - - - - Đất SX-KD
347 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ Đập tràn Đền cả - Đến hết bưu điện xã 792.000 396.000 165.000 - - Đất SX-KD
348 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ Bưu điện - Đến hết nhà Liên Du 990.000 495.000 165.000 - - Đất SX-KD
349 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ nhà Liên Du - Đến hết địa phận xã Đại Đình 462.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD
350 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình - Đến Đập Vai Làng 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
351 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ Đập Vai Làng - Đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng 495.000 247.500 165.000 - - Đất SX-KD
352 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ UBND xã - Đến đường đi Thiền viện Tăng 231.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
353 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ giáp băng 1 đường 302 - Đến ngã Từ thôn Sơn Thanh 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
354 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ ngã tư Sơn Thanh - Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý) 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
355 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ ngã ba Lán Than - Đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
356 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình - Đến hết ngã tư Sơn Thanh 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
357 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ ngã tư Sơn Thanh - Đến Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình) 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
358 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội - Đến giáp thôn Đồng Bùa ( hết địa phận xã Đại Đình) 250.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
359 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 - Đến cổng Tam Quan 660.000 330.000 165.000 - - Đất SX-KD
360 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt - Đến xã Đạo Trù 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
361 Huyện Tam Đảo Khu dân cư còn lại của thôn Lán Than - Thị trấn Đại Đình 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
362 Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới - Thị trấn Đại Đình 330.000 - - - - Đất SX-KD
363 Huyện Tam Đảo Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Đại Đình Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - đến khu danh thắng Tây Thiên 330.000 - - - - Đất SX-KD
364 Huyện Tam Đảo Đất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên - Thị trấn Đại Đình 330.000 - - - - Đất SX-KD
365 Huyện Tam Đảo Đất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên - Thị trấn Đại Đình 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
366 Huyện Tam Đảo Thị trấn Đại Đình Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh - đến khu danh thắng Tây Thiên 330.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
367 Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn - Thị trấn Đại ĐÌnh 330.000 - - - - Đất SX-KD
368 Huyện Tam Đảo Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh - Thị trấn Đại Đình 330.000 - - - - Đất SX-KD
369 Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang Từ đường rẽ đi Hoàng Hoa - Đến hết nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan 660.000 330.000 198.000 - - Đất SX-KD
370 Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang Từ nhà Cường Huế thôn Quan Nội - Đến nhà ông Quý Tành (Quan Ngoại) 660.000 330.000 198.000 - - Đất SX-KD
371 Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang Từ nhà Toàn Lương thôn Quan ngoại - Đến nhà ông Kháng thôn Kiên Tràng 660.000 330.000 198.000 - - Đất SX-KD
372 Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang Từ nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan - Đến hết trạm Đa Khoa 990.000 495.000 198.000 - - Đất SX-KD
373 Huyện Tam Đảo Đường 309 - Xã Tam Quang Từ Trạm Đa Khoa - Đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302) 660.000 330.000 198.000 - - Đất SX-KD
374 Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Hồ Sơn - Đến cây xăng thôn Nhân Lý 1.056.000 528.000 198.000 - - Đất SX-KD
375 Huyện Tam Đảo Đường 302 - Xã Tam Quang Từ cây xăng thôn Nhân Lý - Đến hết địa phận xã Tam Quan 792.000 396.000 198.000 - - Đất SX-KD
376 Huyện Tam Đảo Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Xã Tam Quang 1.188.000 594.000 198.000 - - Đất SX-KD
377 Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang Từ nhà bà Ngưu (giáp băng 1 đường 309) đi tiểu học Tam Quan II - Đến Hồ Sơn (Đến hết địa phận xã Tam Quan) 396.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
378 Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan - Đến giáp trường Mầm non 396.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
379 Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh - Đến hết bờ hồ làng Chanh 330.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
380 Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa - Đến hết địa phận Tam Quan 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
381 Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp - Đến hết địa phận xã Tam Quan. 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
382 Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) - Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
383 Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình - Đến Kim Long 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
384 Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang Từ Hồ Sơn - Đi Lõng Sâu 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
385 Huyện Tam Đảo Xã Tam Quang Từ Đền Trình - Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
386 Huyện Tam Đảo Đất 2 bên đường các trục đường khác - Xã Tam Quang Đoạn từ giáp băng 1 đường TL 302 (Giáp Trạm Kiểm lâm Tam Quan) - đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn-Lõng Sâu (ngã 4 nhà ông bà Chong-Minh) 250.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
387 Huyện Tam Đảo Đất 2 bên đường các trục đường khác - Xã Tam Quang Trường Mầm non Tam Quan - đến nhà ông bà Lục Thảo đến giáp băng I đường TL 302 250.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
388 Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương Từ cầu Bồ Lý - Đến hết Lò ngói 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
389 Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương Từ giáp Lò ngói - Đến hết trạm y tế xã 330.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
390 Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương Từ giáp Trạm y tế xã - Đến giáp ngã ba hết đất nhà Dũng Yến 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
391 Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương Từ cầu Phao - Đến cống bà Hạp Đếntràn suối Lạnh 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
392 Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương Từ ngã ba Quang Đạo - Đến tràn Vực Chuông 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
393 Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương Ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù địa phận Yên Dương - Đến cầu Yên Dương - Hợp Lý 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
394 Huyện Tam Đảo Xã Yên Dương Từ cổng ông Tình - Đến Cầu Yên Dương- Hợp Lý 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
395 Huyện Tam Đảo Đoạn Từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành - Xã Yên Dương 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
396 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý Từ giáp địa phận xã Đạo Trù - Đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn 429.000 214.500 151.800 - - Đất SX-KD
397 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn - Đến hết Cầu Chang 330.000 165.000 151.800 - - Đất SX-KD
398 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m 330.000 218.000 198.000 - - Đất SX-KD
399 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư khác còn lại - Xã Bồ Lý Từ Ngã ba Đồng cà - Đến giáp đất trụ sở UBND xã 264.000 166.980 151.800 - - Đất SX-KD
400 Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý Từ trụ sở UBND xã đi thôn Ngọc Thụ - Đến giáp địa phận xã Đại Đình 198.000 166.980 151.800 - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...