| 4401 |
Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Hùng Vương - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4402 |
Huyện Mang Thít |
Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum |
Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4403 |
Huyện Mang Thít |
Các đường trong Tái định cư Khóm 2 - Thị trấn Cái Nhum |
|
930.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4404 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Khóm 1
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4405 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Cái Nhum |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4406 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum |
Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4407 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo (đoạn Thị trấn Cái Nhum) |
Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4408 |
Huyện Mang Thít |
Khu nhà ở Khóm 3, thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Cuối Đường nhựa (2 đoạn)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4409 |
Huyện Mang Thít |
Dãy nhà đối diện nhà lồng chợ Nông Sản - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Công ty cổ phần nước và Môi trường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4410 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Thị trấn Cái Nhum) |
ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4411 |
Huyện Mang Thít |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) - Thị trấn Cái Nhum |
giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4412 |
Huyện Mang Thít |
Đường Chín Sãi - An Phước - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - giáp xã An Phước
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4413 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - Đường tỉnh 903
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4414 |
Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4415 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4416 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4417 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 - Thị trấn Cái Nhum |
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4418 |
Huyện Mang Thít |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 8 - Cầu số 9
|
1.326.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4419 |
Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 9 - Giáp Đường Nguyễn Trãi
|
1.870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4420 |
Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi
|
1.326.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4421 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cái Nhum |
Dốc Cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - Giáp khóm 3 (Đường bờ kè sông Mang Thít)
|
1.607.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4422 |
Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum |
Vòng xoay dốc Cầu số 9 - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng
|
2.083.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4423 |
Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng - Giáp Đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng Chợ Cái Nhum)
|
3.018.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4424 |
Huyện Mang Thít |
Trung tâm chợ - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Phạm Hùng (Chợ Bún) - sau chùa Ông - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng
|
2.593.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4425 |
Huyện Mang Thít |
Đường Lê Minh Nhất - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
|
1.105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4426 |
Huyện Mang Thít |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Nguyễn Huệ - Chợ Nông sản
|
2.210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4427 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2
|
2.635.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4428 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Giáp Ranh xã Chánh Hội
|
663.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4429 |
Huyện Mang Thít |
Đường Tỉnh 903 nối dài - Thị trấn Cái Nhum |
Đường tỉnh 907 - giáp ranh xã An Phước
|
663.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4430 |
Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Phạm Hùng - Giáp Đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - Đường Nguyễn Trãi)
|
1.105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4431 |
Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum |
mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4432 |
Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Nguyễn Trãi
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4433 |
Huyện Mang Thít |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4434 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Lương Khuê - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4435 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
774.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4436 |
Huyện Mang Thít |
Đường hẻm Quang Mỹ - Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Chợ - Giáp bờ kè
|
774.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4437 |
Huyện Mang Thít |
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ - Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Chợ
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4438 |
Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít
|
884.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4439 |
Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường 3/2 (cây xăng) - Giáp Đường Trần Hưng Đạo
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4440 |
Huyện Mang Thít |
Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) |
Giáp Đường Nguyễn Trãi - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng (Giáp khu Chợ Mới)
|
1.105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4441 |
Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Hùng Vương - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4442 |
Huyện Mang Thít |
Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum |
Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục)
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4443 |
Huyện Mang Thít |
Các đường trong Tái định cư Khóm 2 - Thị trấn Cái Nhum |
|
791.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4444 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Khóm 1
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4445 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Cái Nhum |
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4446 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum |
Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4447 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo (đoạn Thị trấn Cái Nhum) |
Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo)
|
468.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4448 |
Huyện Mang Thít |
Khu nhà ở Khóm 3, thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Cuối Đường nhựa (2 đoạn)
|
612.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4449 |
Huyện Mang Thít |
Dãy nhà đối diện nhà lồng chợ Nông Sản - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Công ty cổ phần nước và Môi trường
|
1.530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4450 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Thị trấn Cái Nhum |
ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8
|
638.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4451 |
Huyện Mang Thít |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) - Thị trấn Cái Nhum |
giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
383.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4452 |
Huyện Mang Thít |
Đường Chín Sãi - An Phước - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - giáp xã An Phước
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4453 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - Đường tỉnh 903
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4454 |
Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4455 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4456 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4457 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 - Thị trấn Cái Nhum |
|
298.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4458 |
Huyện Mang Thít |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 8 - Cầu số 9
|
1.170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4459 |
Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 9 - Giáp Đường Nguyễn Trãi
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4460 |
Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi
|
1.170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4461 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cái Nhum |
Dốc Cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - Giáp khóm 3 (Đường bờ kè sông Mang Thít)
|
1.418.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4462 |
Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum |
Vòng xoay dốc Cầu số 9 - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng
|
1.838.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4463 |
Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng - Giáp Đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng Chợ Cái Nhum)
|
2.663.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4464 |
Huyện Mang Thít |
Trung tâm chợ - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Phạm Hùng (Chợ Bún) - sau chùa Ông - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng
|
2.288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4465 |
Huyện Mang Thít |
Đường Lê Minh Nhất - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
|
975.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4466 |
Huyện Mang Thít |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Nguyễn Huệ - Chợ Nông sản
|
1.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4467 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2
|
2.325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4468 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Giáp Ranh xã Chánh Hội
|
585.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4469 |
Huyện Mang Thít |
Đường Tỉnh 903 nối dài - Thị trấn Cái Nhum |
Đường tỉnh 907 - giáp ranh xã An Phước
|
585.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4470 |
Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Phạm Hùng - Giáp Đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - Đường Nguyễn Trãi)
|
975.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4471 |
Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum |
Mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4472 |
Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Nguyễn Trãi
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4473 |
Huyện Mang Thít |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4474 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Lương Khuê - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4475 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
683.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4476 |
Huyện Mang Thít |
Đường hẻm Quang Mỹ - Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Chợ - Giáp bờ kè
|
683.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4477 |
Huyện Mang Thít |
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ - Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Chợ
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4478 |
Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4479 |
Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường 3/2 (cây xăng) - Giáp Đường Trần Hưng Đạo
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4480 |
Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Nguyễn Trãi - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
975.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4481 |
Huyện Mang Thít |
Đường 30 tháng 4 (đoạn thuộc Thị trấn Cái Nhum) |
Đường Hùng Vương - Giáp Ranh xã Chánh Hội
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4482 |
Huyện Mang Thít |
Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum |
Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục)
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4483 |
Huyện Mang Thít |
Các đường trong Tái định cư Khóm 2 - Thị trấn Cái Nhum |
|
698.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4484 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Khóm 1
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4485 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Cái Nhum |
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4486 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum |
Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4487 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo (đoạn Thị trấn Cái Nhum) |
Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo)
|
413.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4488 |
Huyện Mang Thít |
Khu nhà ở Khóm 3, thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Cuối Đường nhựa (2 đoạn)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4489 |
Huyện Mang Thít |
Dãy nhà đối diện nhà lồng chợ Nông Sản - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Công ty cổ phần nước và Môi trường
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4490 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Thị trấn Cái Nhum |
ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8
|
563.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4491 |
Huyện Mang Thít |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) - Thị trấn Cái Nhum |
giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
338.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4492 |
Huyện Mang Thít |
Đường Chín Sãi - An Phước - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - giáp xã An Phước
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4493 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - Đường tỉnh 903
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4494 |
Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4495 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4496 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4497 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 - Thị trấn Cái Nhum |
|
263.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4498 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) |
Giáp Ranh huyện Long Hồ - Giáp Ranh xã Mỹ Phước
|
1.400.000
|
910.000
|
700.000
|
490.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4499 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ An |
ĐT 902 - Cầu rạch cây Cồng
|
550.000
|
358.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4500 |
Huyện Mang Thít |
Đường xã Hòa Long - An Hương 2 - Xã Mỹ An |
ĐT 902 (Cầu Ông Diệm) - Giáp Ranh xã Long Mỹ
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |