17:56 - 10/01/2025

Giá đất tại Vĩnh Long: Cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn tại vùng đất trung tâm miền Tây

Bảng giá đất tại Vĩnh Long, được ban hành theo quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020, đã phản ánh giá trị thực của bất động sản tại tỉnh này. Với giá đất trung bình khoảng 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản lớn tại Đồng bằng sông Cửu Long.

Vĩnh Long: Vùng đất chiến lược tại miền Tây

Vĩnh Long nằm ở trung tâm của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, giáp ranh với các tỉnh Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang và Cần Thơ. Với mạng lưới sông ngòi chằng chịt, Vĩnh Long đóng vai trò quan trọng trong giao thương và vận tải đường thủy trong vùng.

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 1A, cầu Mỹ Thuận và cầu Cần Thơ, đã giúp Vĩnh Long dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực.

Những cải tiến trong hạ tầng giao thông không chỉ giúp thúc đẩy kinh tế mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trung tâm và ven đô.

Vĩnh Long còn nổi bật với hệ thống tiện ích công cộng hiện đại, bao gồm các bệnh viện, trường học và khu thương mại, tạo nên môi trường sống chất lượng cao. Điều này làm tăng sức hấp dẫn cho thị trường bất động sản tại đây, đặc biệt là ở thành phố Vĩnh Long và các huyện lân cận.

Phân tích giá đất tại Vĩnh Long: Đa dạng cơ hội đầu tư

Giá đất tại Vĩnh Long có sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 0 đồng/m² ở những vùng xa trung tâm đến mức cao nhất 21.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm thành phố. Với mức giá trung bình 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một lựa chọn đầu tư hợp lý so với các tỉnh khác trong khu vực như Cần Thơ hay Tiền Giang.

Những khu vực có giá đất cao nhất thường nằm tại trung tâm thành phố Vĩnh Long, nơi tập trung các hoạt động kinh tế, hành chính và giao thương.

Trong khi đó, giá đất ở các huyện như Tam Bình, Trà Ôn hoặc Bình Tân thường thấp hơn, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội lâu dài hoặc phát triển bất động sản nông nghiệp.

So với các tỉnh lân cận, giá đất tại Vĩnh Long có mức tăng trưởng ổn định và bền vững. Điều này tạo cơ hội cho cả đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng giao thông mới như cầu Mỹ Thuận 2 và tuyến cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận được hoàn thành.

Tiềm năng bất động sản và cơ hội đầu tư tại Vĩnh Long

Bất động sản Vĩnh Long đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng lớn và sự ổn định kinh tế của tỉnh. Cầu Mỹ Thuận 2, dự kiến hoàn thành trong vài năm tới, sẽ tạo ra một làn sóng tăng giá đất ở các khu vực lân cận.

Bên cạnh đó, các dự án khu đô thị mới như Khu đô thị Đông Thành, khu công nghiệp Bình Minh cũng đang thu hút nhiều sự chú ý từ giới đầu tư.

Ngoài ra, Vĩnh Long còn là điểm đến du lịch nổi bật với các vườn cây trái, chùa chiền, và các điểm tham quan sinh thái như cù lao An Bình. Sự phát triển du lịch kéo theo nhu cầu về cơ sở lưu trú, mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ.

Các khu vực ngoại thành như Long Hồ, Mang Thít cũng đang được chú trọng quy hoạch, tạo thêm nhiều lựa chọn cho các nhà đầu tư. Với xu hướng đô thị hóa và nhu cầu nhà ở tăng cao, Vĩnh Long hứa hẹn sẽ trở thành một điểm nóng bất động sản trong tương lai gần.

Vĩnh Long là một trong những vùng đất đầy tiềm năng tại Đồng bằng sông Cửu Long nhờ vị trí chiến lược, hạ tầng đang phát triển và giá đất hấp dẫn. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội và khai thác tiềm năng bất động sản tại Vĩnh Long.

Giá đất cao nhất tại Vĩnh Long là: 21.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Vĩnh Long là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Vĩnh Long là: 1.297.478 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4878

Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3801 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3802 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An - Xã Thuận An Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớn 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.260.000 - Đất ở nông thôn
3803 Thị Xã Bình Minh Đường nút giao số 1 - Xã Thuận An Đường dẫn vào Cầu Cần Thơ (Xã Thuận An) 1.200.000 780.000 600.000 420.000 - Đất ở nông thôn
3804 Thị Xã Bình Minh Đường 910 - Xã Thuận An Cầu Mỹ Bồn - Ngã tư Tầm Giuộc 900.000 585.000 450.000 315.000 - Đất ở nông thôn
3805 Thị Xã Bình Minh Đường 910 - Xã Thuận An Ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (Giáp huyện Bình Tân) 550.000 358.000 - - - Đất ở nông thôn
3806 Thị Xã Bình Minh Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Nút giao số 1 800.000 520.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
3807 Thị Xã Bình Minh Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) nút giao số 1 - UBND Xã Thuận An (cũ) và Cầu Rạch Múc nhỏ 1.000.000 650.000 500.000 350.000 - Đất ở nông thôn
3808 Thị Xã Bình Minh Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Xã Thuận An Cầu rạch Múc Nhỏ - Cầu Khoán Tiết (Giáp H.BTân) 1.300.000 845.000 650.000 455.000 - Đất ở nông thôn
3809 Thị Xã Bình Minh Đường huyện - Xã Thuận An Cầu Khoán Tiết - Cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3810 Thị Xã Bình Minh Đường từ trạm y tế đến chùa Ông - Xã Thuận An Nút giao Đường Thuận An – Rậy Sậy - Đến Chùa Ông 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3811 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Thuận An 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
3812 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thuận An 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3813 Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Mỹ Hòa Xã Mỹ Hòa 1.000.000 650.000 500.000 350.000 - Đất ở nông thôn
3814 Thị Xã Bình Minh Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Khu công nghiệp - Khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa 850.000 553.000 425.000 298.000 - Đất ở nông thôn
3815 Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh - Xã Mỹ Hòa Cầu Tắc Ông Phò - Cầu Rạch Chanh 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
3816 Thị Xã Bình Minh Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh - Xã Mỹ Hòa Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn Cầu Cần Thơ 670.000 436.000 335.000 - - Đất ở nông thôn
3817 Thị Xã Bình Minh Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông - Xã Mỹ Hòa 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3818 Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Mỹ Hòa 520.000 338.000 - - - Đất ở nông thôn
3819 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Mỹ Hòa 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
3820 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Hòa 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3821 Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Đông Bình Xã Đông Bình 1.300.000 845.000 650.000 455.000 - Đất ở nông thôn
3822 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Bình Cầu Phù Ly - Cống Cai Vàng 1.700.000 1.105.000 850.000 595.000 - Đất ở nông thôn
3823 Thị Xã Bình Minh Đường Phù Ly (ĐH.53) - Xã Đông Bình Cầu rạch Trường học - Cầu Phù Ly 1 480.000 312.000 - - - Đất ở nông thôn
3824 Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 - Hết ranh Xã Đông Bình 520.000 338.000 - - - Đất ở nông thôn
3825 Thị Xã Bình Minh Đường vào Cảng - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 Ngã ba vào cảng - Sông Đông Thành (Cái Vồn Nhỏ) 1.300.000 845.000 650.000 455.000 - Đất ở nông thôn
3826 Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh - Xã Đông Bình Giáp Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Tám Bạc 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3827 Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Bình Cầu Cống cây Gòn - Giáp ranh Xã Đông Thành 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3828 Thị Xã Bình Minh Đường chùa trên- chùa dưới - Xã Đông Bình Chùa trên ấp Phù Ly 2 - Giáp Đường huyện 53 ấp Phù ly 1 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3829 Thị Xã Bình Minh Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh - Xã Đông Bình Ngã ba Chùa dưới - Cầu Cống Càng Cua) 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3830 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Bình 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
3831 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Bình 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3832 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Cai Vàng - Cống Nhà Việt 1.300.000 845.000 650.000 455.000 - Đất ở nông thôn
3833 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Nhà Việt - Giáp ranh Tam Bình 950.000 618.000 475.000 333.000 - Đất ở nông thôn
3834 Thị Xã Bình Minh Đường tỉnh 909 - Xã Đông Thành Đoạn từ Quốc lộ 54 - Giáp ranh Xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình 550.000 358.000 - - - Đất ở nông thôn
3835 Thị Xã Bình Minh Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Mỹ Hòa 950.000 618.000 475.000 333.000 - Đất ở nông thôn
3836 Thị Xã Bình Minh Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Hóa Thành 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3837 Thị Xã Bình Minh Đường nhựa - Xã Đông Thành Đoạn từ Chợ Hóa Thành - Đường tỉnh 909 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
3838 Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Thành Đoạn từ Cầu Hóa Thành - Giáp ranh Xã Đông Bình 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3839 Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thành Giáp ranh Xã Đông Thạnh - Cầu Hóa Thành 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
3840 Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Hóa Thành - Xã Đông Thành 520.000 338.000 - - - Đất ở nông thôn
3841 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thành 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
3842 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thành 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3843 Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Thạnh Giáp ranh Xã Đông Bình - UBND Xã Đông Thạnh 520.000 338.000 - - - Đất ở nông thôn
3844 Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thạnh nhà văn hóa Xã Đông Thạnh - Hết ranh Xã Đông Thạnh 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3845 Thị Xã Bình Minh Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh Đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ - Giáp ranh Xã Đông Bình 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
3846 Thị Xã Bình Minh Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
3847 Thị Xã Bình Minh Tuyến đường trục chính nội đồng - Xã Đông Thạnh Đoạn từ ấp Thạnh An - Thạnh Hòa 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
3848 Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Đông Thạnh - Xã Đông Thạnh 520.000 338.000 - - - Đất ở nông thôn
3849 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thạnh 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
3850 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thạnh 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
3851 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớn 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.071.000 - Đất TM-DV nông thôn
3852 Thị Xã Bình Minh Đường nút giao số 1 - Xã Thuận An Đường dẫn vào Cầu Cần Thơ (Xã Thuận An) 1.020.000 663.000 510.000 357.000 - Đất TM-DV nông thôn
3853 Thị Xã Bình Minh Đường 910 - Xã Thuận An Cầu Mỹ Bồn - Ngã tư Tầm Giuộc 765.000 497.000 383.000 268.000 - Đất TM-DV nông thôn
3854 Thị Xã Bình Minh Đường 910 - Xã Thuận An Ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (Giáp huyện Bình Tân) 468.000 304.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3855 Thị Xã Bình Minh Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) - Xã Thuận An Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Nút giao số 1 680.000 442.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
3856 Thị Xã Bình Minh Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) - Xã Thuận An nút giao số 1 - UBND Xã Thuận An (cũ) và Cầu Rạch Múc nhỏ 850.000 553.000 425.000 298.000 - Đất TM-DV nông thôn
3857 Thị Xã Bình Minh Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Xã Thuận An Cầu rạch Múc Nhỏ - Cầu Khoán Tiết (Giáp H.BTân) 1.105.000 718.000 553.000 387.000 - Đất TM-DV nông thôn
3858 Thị Xã Bình Minh Đường huyện - Xã Thuận An Cầu Khoán Tiết - Cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) 340.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3859 Thị Xã Bình Minh Đường từ trạm y tế đến chùa Ông - Xã Thuận An Nút giao Đường Thuận An – Rậy Sậy - Đến Chùa Ông 281.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3860 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Thuận An 247.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3861 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thuận An 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3862 Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Mỹ Hòa Xã Mỹ Hòa 850.000 553.000 425.000 298.000 - Đất TM-DV nông thôn
3863 Thị Xã Bình Minh Đường xe 4 bánh Khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Khu công nghiệp - Khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa 723.000 470.000 361.000 253.000 - Đất TM-DV nông thôn
3864 Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh - Xã Mỹ Hòa Cầu Tắc Ông Phò - Cầu Rạch Chanh 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3865 Thị Xã Bình Minh Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh - Xã Mỹ Hòa Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn Cầu Cần Thơ 570.000 371.000 285.000 - - Đất TM-DV nông thôn
3866 Thị Xã Bình Minh Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông - Xã Mỹ Hòa 1.275.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3867 Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa 442.000 287.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3868 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Mỹ Hòa 247.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3869 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Hòa 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3870 Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Đông Bình Xã Đông Bình 1.105.000 718.000 553.000 387.000 - Đất TM-DV nông thôn
3871 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Bình Cầu Phù Ly - Cống Cai Vàng 1.445.000 939.000 723.000 506.000 - Đất TM-DV nông thôn
3872 Thị Xã Bình Minh Đường Phù Ly (ĐH.53) - Xã Đông Bình Cầu rạch Trường học - Cầu Phù Ly 1 408.000 265.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3873 Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 - Hết ranh Xã Đông Bình 442.000 287.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3874 Thị Xã Bình Minh Đường vào Cảng - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 Ngã ba vào cảng - Sông Đông Thành (Cái Vồn Nhỏ) 1.105.000 718.000 553.000 387.000 - Đất TM-DV nông thôn
3875 Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh - Xã Đông Bình Giáp Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Tám Bạc 281.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3876 Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Bình Cầu Cống cây Gòn - Giáp ranh Xã Đông Thành 281.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3877 Thị Xã Bình Minh Đường chùa trên- chùa dưới - Xã Đông Bình Chùa trên ấp Phù Ly 2 - Giáp Đường huyện 53 ấp Phù ly 1 281.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3878 Thị Xã Bình Minh Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh - Xã Đông Bình Ngã ba Chùa dưới - Cầu Cống Càng Cua) 281.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3879 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Bình 247.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3880 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Bình 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3881 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Cai Vàng - Cống Nhà Việt 1.105.000 718.000 553.000 387.000 - Đất TM-DV nông thôn
3882 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Nhà Việt - Giáp ranh Tam Bình 808.000 525.000 404.000 283.000 - Đất TM-DV nông thôn
3883 Thị Xã Bình Minh Đường tỉnh 909 - Xã Đông Thành Đoạn từ Quốc lộ 54 - Giáp ranh Xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình 468.000 304.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3884 Thị Xã Bình Minh Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Mỹ Hòa 808.000 525.000 404.000 283.000 - Đất TM-DV nông thôn
3885 Thị Xã Bình Minh Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Hóa Thành 281.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3886 Thị Xã Bình Minh Đường nhựa - Xã Đông Thành Đoạn từ Chợ Hóa Thành - Đường tỉnh 909 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3887 Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Thành Đoạn từ Cầu Hóa Thành - Giáp ranh Xã Đông Bình 281.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3888 Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thành Giáp ranh Xã Đông Thạnh - Cầu Hóa Thành 247.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3889 Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Hóa Thành - Xã Đông Thành 442.000 287.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3890 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thành 247.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3891 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thành 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3892 Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Thạnh Giáp ranh Xã Đông Bình - UBND Xã Đông Thạnh 442.000 287.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3893 Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thạnh nhà văn hóa Xã Đông Thạnh - Hết ranh Xã Đông Thạnh 281.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3894 Thị Xã Bình Minh Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh Đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ - Giáp ranh Xã Đông Bình 281.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3895 Thị Xã Bình Minh Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh 247.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3896 Thị Xã Bình Minh Tuyến đường trục chính nội đồng - Xã Đông Thạnh Đoạn từ ấp Thạnh An - Thạnh Hòa 247.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3897 Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Đông Thạnh - Xã Đông Thạnh 442.000 287.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3898 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thạnh 247.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3899 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thạnh 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3900 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớn 2.700.000 1.755.000 1.350.000 945.000 - Đất SX-KD nông thôn