| 7201 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thiện Thuật - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ sau lô 1 Đường Lý Thái Tổ (thửa 100 tờ bản đồ số 176) - đến thửa 13, 27 tờ bản đồ số 176
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7202 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (Thửa đất số 12 tờ bản đồ số số 184) - đến thửa số 8 tờ bản đồ số số 184; khu phố 4
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7203 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 19 tờ bản đồ số số 184 và thửa 114 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 95,118 tờ bản đồ số 166; khu phố 4, 5
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7204 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 94, 117 tờ bản đồ số 166 - đến thửa số 101 tờ bản đồ số 167; khu phố 4, 5
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7205 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa số 90 tờ bản đồ số 167 - đến ngang thửa đất số 89 tờ bản đồ số 167; khu phố 5
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7206 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Triệu Quốc Đạt - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 Đường Bà Triệu (Đường vào Nhà máy nước) - đến giáp ngã ba Đường Bà Triệu (Sau lô 1 Đường Bà Triệu); khu phố 3
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7207 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Khát Chân - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (ngang thửa 9, 10 tờ bản đồ số 166) - đến ngang thửa số 96 tờ bản đồ số 166; khu phố 4, 5
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7208 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo - đến thửa số 47, tờ bản đồ số 202; khu phố 1
|
850.000
|
680.000
|
510.000
|
340.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7209 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Thiệu Trị - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ số 174 - đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7210 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Vạn Hạnh và các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7211 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo thửa 68, 82 tờ bản đồ số 167 - đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, 104 tờ bản đồ số 167 )
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7212 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Ba Dội: - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp Đường Lý Nhân Tông qua Đèo Ba Dội - đến hết khu dân cư khu phố 12, gồm khu phố 5, khu phố 12
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7213 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đường khu dân cư khu phố 12
|
190.000
|
152.000
|
114.000
|
76.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7214 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 9, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ 7, khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7215 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 6, 8 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7216 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đoạn đường còn lại thuộc khu dân cư khu phố 10 và các đường còn lại của khu dân cư tổ 7, khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7217 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường C-C4 ( Khu công nghiệp Bỉm Sơn) - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp đường Bà Triệu (phía Bắc nhà máy ô tô Veam) về phía Tây - đến hết địa phận phường Bắc Sơn
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7218 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lam Châu (Đường D-D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn) - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp Đường Bà Triệu phía Nam Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây - đến đường Hồ Tùng Mậu
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7219 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Nhân Tông - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) - đến hết địa phận phường Bắc Sơn
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7220 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Xuân Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 Đường Bà Triệu - đến thửa 70, 71 tờ bản đồ số 203
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7221 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đoàn Khuê: Khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu - đến thửa đất số 4,5 tờ bản đồ số 169
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7222 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đoàn Khuê: Khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ thửa đất số 06, 09 tờ bản đồ số 169 - đến hết khu dân cư
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7223 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Dương Tam Kha - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu - đến Nhà văn hóa khu phố 11 (cũ) và thửa đất số 26 tờ bản đồ số 144
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7224 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Dương Tam Kha - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 144 - đến hết khu dân cư
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7225 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa 37, tờ bản đồ số 166 - đến thửa số 38 tờ bản đồ số 166
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7226 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Cẩn - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp đường Bà Triệu - đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 183
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7227 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 183 đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 183 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 183 - đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 183
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7228 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn từ thửa đất số đất số 53, tờ bản đồ số 183 đến hết khu dân cư - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số đất số 53, tờ bản đồ số 183 - đến hết khu dân cư
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7229 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa đất số 02, 22 tờ bản đồ số 182 - đến hết khu dân cư khu phố 9
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7230 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa đất số 79, 85 tờ bản đồ số 172 - đến hết khu dân cư khu phố 9
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7231 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Khu phố 9 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7232 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 170
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7233 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7234 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ sau lô 1 đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Du, khu phố 1
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7235 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư tổ 8, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 184 - đến thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 184
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7236 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư tổ 8, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ sau thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 184 - đến hết khu dân cư
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7237 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư Khu phố 8 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ sau trạm gắc chắn tàu - đến giáp địa giới xã Hà Long
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7238 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ Quốc lộ 1A - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ sau lô 1 Quốc lộ 1A - đến gia đình ông Vịnh khu phố 8
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7239 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Đức Thọ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 192 - đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 201
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7240 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Đức Thọ - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 201 - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7241 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Bắc Sơn - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 129 - đến hết khu dân cư khu phố 5
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7242 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các ngõ dân cư còn lại nối với đường Lý Thái Tổ thuộc khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7243 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 177 - đến thửa số 29 tờ bản đồ số 177
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7244 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 177 - đến hết khu dân cư
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7245 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 163 - đến hết khu dân cư
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7246 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường gom dưới chân cầu vượt đường sắt - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
từ phía Nam cầu Sòng mới - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo ( thuộc khu phố 3 phường Bắc Sơn và khu phố 11 phường Ngọc Trạo)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7247 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn |
|
1.860.000
|
1.488.000
|
1.116.000
|
744.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7248 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ ngã tư Bỉm Sơn - đến cầu Đo Đạc, khu phố 2
|
9.000.000
|
7.200.000
|
5.400.000
|
3.600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7249 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn - đến đường sắt Bắc Nam, khu phố 11
|
7.800.000
|
6.240.000
|
4.680.000
|
3.120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7250 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp đường sắt Bắc-Nam - đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du. (ngang thửa 16, 60 tờ bản đồ số 75), khu phố 10, 11.
|
5.100.000
|
4.080.000
|
3.060.000
|
2.040.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7251 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18 tờ bản đồ 75) - đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52 tờ bản đồ số 63), khu phố 12
|
4.080.000
|
3.264.000
|
2.448.000
|
1.632.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7252 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ 368 (thửa đất số 53 tờ bản đồ số 63) - đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn. (ngang thửa đất số 50, 26 tờ bản đồ số 71), khu phố 13
|
3.120.000
|
2.496.000
|
1.872.000
|
1.248.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7253 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25 tờ bản đồ số 71) - đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14 tờ bản đồ 70), khu phố 14
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7254 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54 tờ bản đồ số 70) - đến thửa 75 tờ bản đồ số 70
|
1.920.000
|
1.536.000
|
1.152.000
|
768.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7255 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ 69 - đến Cổng Sư đoàn 390, khu phố 14
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7256 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Du - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7257 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến thửa 42 tờ bản đồ 77, khu phố 2
|
4.200.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.680.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7258 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa 41 tờ bản đồ 77 - đến thửa 46 tờ bản đồ 77, khu phố 2
|
3.600.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7259 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa 2 tờ bản đồ 85 - đến thửa 17 tờ bản đồ 85, khu phố 2
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7260 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Đình Chiểu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã 3 phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137 tờ bản đồ số 76 và thửa 138 tờ bản đồ số 77) - đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94 tờ bản đồ số 84), khu phố 2
|
4.200.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.680.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7261 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Đình Chiểu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124 tờ bản đồ số 84) - đến giáp phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41 tờ bản đồ số 84), khu phố 2
|
3.600.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7262 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ - đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 45 tờ bản đồ số 84), khu phố 2
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7263 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, khu phố 2
|
4.200.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.680.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7264 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa 36 tờ bản đồ 85 - đến thửa 38 tờ bản đồ 85, khu phố 2
|
3.900.000
|
3.120.000
|
2.340.000
|
1.560.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7265 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa 29 tờ bản đồ 83 - đến thửa 41 tờ bản đồ 83, khu phố 2
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7266 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại trong các khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Các đường, ngõ còn lại trong các khu dân cư khu phố 2
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7267 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 58, 71 tờ bản đồ 66, khu phố 11
|
3.900.000
|
3.120.000
|
2.340.000
|
1.560.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7268 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa số 59 - đến thửa số 35 tờ bản đồ 66, khu phố 11
|
3.600.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7269 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa số 21 - đến thửa số 1 tờ bản đồ số 66, khu phố 11
|
3.300.000
|
2.640.000
|
1.980.000
|
1.320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7270 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo - đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 10.
|
3.900.000
|
3.120.000
|
2.340.000
|
1.560.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7271 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Nguyễn Tri Phương, khu phố 10.
|
3.120.000
|
2.496.000
|
1.872.000
|
1.248.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7272 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Đoàn Kết (thửa 155 tờ bản đồ 91), khu phố 10.
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.296.000
|
864.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7273 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 3.
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7274 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến thửa 26 tờ bản đồ 99
|
3.120.000
|
2.496.000
|
1.872.000
|
1.248.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7275 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65 tờ bản đồ 75) - đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170 tờ bản đồ 75), khu phố 6, 10, 12
|
1.980.000
|
1.584.000
|
1.188.000
|
792.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7276 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39 tờ bản đồ 83) - đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138 tờ bản đồ 91), khu phố 3, 6, 10
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7277 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan - đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27 tờ bản đồ 84, thửa 33 tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10
|
1.980.000
|
1.584.000
|
1.188.000
|
792.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7278 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Bính - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến hết khu dân cư, khu phố 2
|
2.520.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
1.008.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7279 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Trực - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu - đến phố Nguyễn Bính, khu phố 2
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7280 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55, tờ bản đồ 76) - đến thửa số 64 tờ bản đồ 66, khu phố 11.
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7281 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa số 31 tờ bản đồ 66 - đến thửa số 9 tờ bản đồ 67, khu phố 11
|
1.740.000
|
1.392.000
|
1.044.000
|
696.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7282 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ thửa số 42 tờ bản đồ 58 - đến giáp đường Nguyễn Trãi, khu phố 11
|
1.380.000
|
1.104.000
|
828.000
|
552.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7283 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đào Duy Anh: - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Nối từ đường Tô Vĩnh Diện - đến Phố Mai Hắc Đế
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7284 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 15 tờ bản đồ 62, khu phố 13
|
960.000
|
768.000
|
576.000
|
384.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7285 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ sau thửa 15 tờ bản đồ 62 - đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 13
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7286 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53 tờ bản đồ 70) - đến ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), khu phố 14
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7287 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 14
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7288 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Bình Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Nối từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Đoàn Kết, khu phố 6
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7289 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáu, khu phố 10
|
1.320.000
|
1.056.000
|
792.000
|
528.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7290 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ sau đường Võ Thị Sáu - đến Phố Trần Bình Trọng, khu phố 6
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7291 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Bùi Công Kế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Nối từ sau đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáụ
|
1.320.000
|
1.056.000
|
792.000
|
528.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7292 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Mai Hắc Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 45 tờ bản đồ 91 - đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 10
|
1.320.000
|
1.056.000
|
792.000
|
528.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7293 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Mai Hắc Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu ( thửa 32 tờ bản đồ 91) - đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33 tờ bản đồ 82)
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7294 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Tuyến đường Gom dọc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
đoạn từ thửa số 3, 5 tờ bản đồ số 58 - đến thửa số 60 tờ bản đồ số 67 phường Ngọc Trạo và thửa số 13 tờ bản đồ 132 phường Ba Đình)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7295 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thái Học - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn nối từ đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáu
|
1.320.000
|
1.056.000
|
792.000
|
528.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7296 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thái Học - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Phố Trần Bình Trọng, khu phố 6
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7297 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Đình Giót - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10 tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, khu phố 14
|
840.000
|
672.000
|
504.000
|
336.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7298 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Dương Đình Nghệ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 39 tờ bản đồ 70) - đến phía Đông nghĩa địa phường Ngọc Trạo, khu phố 14
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7299 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trương Hán Siêu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 6
|
1.320.000
|
1.056.000
|
792.000
|
528.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7300 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Tế Xương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) |
Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 6
|
1.320.000
|
1.056.000
|
792.000
|
528.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |