17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35701 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 chú Chất X9, - đến ngã 3 ông Hoành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
35702 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Tam X9 (thửa 641, thờ 36) - đến anh Thìn (thửa 266, tờ 36); Từ ngã ông Hợi (thửa 196, tờ 36) đến ô Tân X6 (thửa 319, tờ 36); Từ Cống nhà Dòng (thửa 176, tờ 36) đến đến khu ô Cảnh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
35703 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ nhà VH Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) - đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã 3 ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ô An X9 (thửa 165, tờ 30) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
35704 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Vinh X15 (thửa 21, tờ 28) vòng - đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái X15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
35705 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng - đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ô Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung ( Thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ô P 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
35706 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Liên X3 vòng Trần Cầu; Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) - đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) đến Ô Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 10 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
35707 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ô Tình (thửa 113, tờ 7) - đến ông ái (thửa 150, tờ 7) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất TM-DV nông thôn
35708 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
35709 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ông Trường x1 (thửa 81, tờ số 6) - đến Ô Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất TM-DV nông thôn
35710 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phú (miền núi) 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất TM-DV nông thôn
35711 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (Thửa 143, Tờ 13 ) - đến Bác Phúc Thôn (Thửa 7, Tờ 8 ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
35712 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ Nhà Ô Vũ Thôn 1 (Thửa 192, Tờ 13 ) - đến nhà Ô Mãi Long Thịnh (Thửa 123, Tờ 10 ); Từ Ngã tư Long Thịnh (Thửa 247, Tờ 10 ) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (Thửa 342, Tờ 10 ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
35713 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ đường đê Long Thịnh (Thửa 531, Tờ 10) - đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thửa 246, Tờ 10 ); Từ đường liên xã (Thửa 1494, Tờ 9) đến Trạm biến thế số 1 (Thửa 1488, Tờ 9) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
35714 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ Km 00 thôn 4 Yên Lược (Thửa 54, Tờ 2 ) - đến giáp nhà Ô Vũ T1 Yên Lược (Thửa 192, Tờ 13 ); Từ nhà Ô Việt T1 Yên Lược (Thửa 680, Tờ 9) đến giáp T2 Yên Lược ( Thửa 680, Tờ 9 ); Từ giáp T2 (Thửa 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
35715 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ nhà Ô Hiệp T1 Yên Lược (Thửa 876, Tờ 9) - đến nhà Ô Hải T1 Yên Lược (Thửa 830, Tờ 8); Từ nhà Ô Quý T3 Yên Lược (Thửa 430, Tờ 9) đến nhà ông Duật T2 Yên Lược (Thửa 193, Tờ 9); Từ nhà B Thuận th 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
35716 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ nhà Ô Nam T8 (Thửa 80, Tờ 5) - đến Nhà Ô Thao T8 (Thửa 43, Tờ 5 ); Từ nhà Ô Nghi T8 (Thửa 130, Tờ 9) đến Nhà Ô Tiến T8 (Thửa 459, Tờ 4 ); Từ đường đê T10 (Thửa 277, Tờ 2 ) đến Nhà Ô 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
35717 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
35718 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 623, Tờ 13) - đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, Tờ 13); Từ ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226) đến ông Phương xóm 8 (thửa 88 tờ 8); Từ nhà ông Bạo xóm 10 (thửa 189, tờ 2) đến bà 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
35719 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Viễn xóm 1 (Thửa 20, Tờ 23) - đến Ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 632 ,Tờ 13); Từ ông Hương xóm 8 (Thửa 74, Tờ 13) đến ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226, Tờ 8); Từ ông Phương xóm 8 (Thửa 88, Tờ 8) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
35720 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Sáu xóm 9 (thửa 213, tờ 07) - đến anh Long (H) xóm 9 (thửa 65, tờ 7); Từ bà Xuân xóm 7 (thửa 399, tờ 13) đến ông Hương xóm 8 (thửa 74, tờ 13) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
35721 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Tư ông Hùng xóm 1 thửa 41 tờ 21 - đến ông Linh tờ 22 thửa 17 (đi xã Thọ Lập) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
35722 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ngã 3 ông Ngân xóm 2 thửa 640 Tờ 17 - đến bà Hương xóm 4 thửa 114 Tờ 17; Từ ngã 3 anh Hồng xóm 4 thửa 372 Tờ 17 đến ông Lâm xóm 7 thửa 433 Tờ 13; Từ trụ sở xóm 5 thửa 160 Tờ 14 đến ông Sơn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
35723 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Tâm úc xóm 1 thửa 409 Tờ 21 - đến ông Khải xóm 1 thửa 414 tờ 21; Từ ông Hợi xóm 1 thửa 178 tờ 22 đến bà Lương xóm 1 thửa 1000 tờ 22; Từ ông Luận xóm 1 thửa 267 tờ 21 đến ông Lợi xó 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
35724 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ Ngã tư ông Mẫn xóm 1 thửa 146 Tờ 22 - đến thửa 143 tờ 22 (Đất NN); Từ ông Út xóm 1 thửa 116 Tờ 21 đến ông Hồi xóm 1 thửa 71 Tờ 22; Từ ông Thái xóm 2 thửa 529 tờ 17 đến ông Hùng xóm 2 thửa 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất TM-DV nông thôn
35725 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Dung xóm 6 thửa 121 tờ 16 - đến ông Cường xóm 6 thửa 252 tờ 16; Từ ông Hùng xóm 8 thửa 337 tờ 8 đến và Cẩn xóm 8 thửa 331 tờ 8; Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ 13 đến ông Nghĩa xóm 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất TM-DV nông thôn
35726 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
35727 Huyện Thọ Xuân Đường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) đoạn từ Ông Sáu ( Tờ 13, T8) - đến Bà Ưng (Tờ 14, T249). 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
35728 Huyện Thọ Xuân Đường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) đoạn từ Bà Thu (Tờ 13, T39) - đến Ông Toanh (Tờ 13, T29). 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
35729 Huyện Thọ Xuân Đường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh - đến hết đường Lê Thái Tổ 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
35730 Huyện Thọ Xuân Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ- UBND ngày 24/11/2016 - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
35731 Huyện Thọ Xuân Đường Liên Thôn - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Thanh (Tờ 14, T320) - đến đất nhà ông Trực (Tờ 14, T414); Từ đất nhà ông Hưng (Tờ 14, T41) đến đất nhà ông Dân (Tờ 15, T242); Từ đất nhà bà Liên (Tờ 15, T 181) đến đất nhà 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
35732 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Thọ (Tờ 14, T 281 - đến đất nhà ông Chánh (Tờ 14, T 187); Từ đất nhà ông Quý (Tờ 14, T 383) đến đất nhà ông Bàn (Tờ 14, T 392); Từ đất nhà bà Thìn (Tờ 14, T 224) đến đất 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
35733 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Tòng (Tờ 14, T 231) - đến đất nhà ông Khoá (Tờ 14, T131); Từ đất nhà ông Tám (Tờ 14, T 157) đến đất nhà ông Soan (Tờ 14, T92); Từ đất nhà ông Quyến (Tờ 14, T125) đến đất nh 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
35734 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Thuận (Tờ 15, T 87) - đến đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T272); Từ đất nhà ông Mạo (Tờ 15, T 308) đến đất nhà ông Ngọc (Tờ 15, T332); Từ đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T 334) đến đất n 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35735 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà bà An (Tờ 15, T 165) - đến đất nhà ông Thạch (Tờ 15, T 57); Từ đất nhà bà Văn (Tờ 15, T136) đến đất nhà ông Đào (Tờ 15, T 97); Từ đất nhà ông Cần (Tờ 15, T 183) đến đất nhà 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
35736 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà bà Thịnh (Tờ 15, T227) - đến đất nhà ông Lại (Tờ 15, T 290); Từ đất nhà ông Nhương (Tờ 15, T 95) đến đất nhà bà Thót (Tờ 15, T 74); Từ đất nhà ông Uyển (Tờ 15, T 45) đến đất n 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
35737 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
35738 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ Kiên Thọ, Ngọc Lặc - đến ông Sang thôn Tân Thành (tờ 12, thửa 228); Từ ông Thạo thôn Quảng ích 1 (tờ 12, thửa 506) đến Sông Chu 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
35739 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Trường Tân Thành TBĐ 12 Thửa 256a - Đến Ông Bình Quảng ích 1 TBĐ 12 Thửa 505 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
35740 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
35741 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Trường thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 874 Đen ông Nê thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 581; Từ Long Quảng PhúcTBĐ 12 thửa 526 - đến ông Kỳ Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308; Từ ôngYên thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 623, đến ông Thông thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208; Từ ông Mầm thôn Hòa Bì 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
35742 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Khang thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 105 - đến ông Tính thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 1242; Từ ông An thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 207 đến TBĐ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
35743 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Thông Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208 - đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửal200; Từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa 183; Từ ông Khải thôn Hòa 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
35744 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lục TBĐ 12 thửa 355 - đến ông Hải Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 797; Từ bà Ngân thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 1149 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1 TBĐ12 thửa 1191; Từ ông Thảo thôn 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35745 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Liên thôn Hiệp Lực TBĐ 15 thửa 16 - đến ông Giềng thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 982; Từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 905; Từ ông Văn thôn Hiệ 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35746 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 862 - đến ông Viên thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 444 ;Từ ông Cường thôn Hò 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35747 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Bắc thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 409 - đến ông Tần thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 173; Từ ông Hội thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 151; Từ ông Phê thôn Thố 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35748 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Thi thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 643 - đến ông Thục thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 501; Từ bà Hợi thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 206; Từ ông Hội thôn 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
35749 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 - đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; Từ ông Mùi thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực TBĐ11 thửa 824; Từ ông Thành thôn Hiệp Lực 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
35750 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Mừng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 695 - đến ông Hồng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 780; Từ ông Chân thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 503; Từ ông Hanh thôn Đại 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
35751 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ chùa Quảng PhúcTBĐ 11 thửa 556 - đến ông Hùng thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 450; Từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa734 đến Bà Điểu thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 574; Từ ông Hương th 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
35752 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 - đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; Từ Bà Hiệp thôn Quảng Phúc TB 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc TBĐ 12 thửa 1206; Từ ông Tuấn anh t 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
35753 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Quang thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 642 - đến ông Khải thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 817; Từ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 450 Đến ông Hải thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 351; Từ ông Bình thôn Tâ 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
35754 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 - đến Bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; Từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 Đến ông Đức thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 547; Từ ông Lương thôn Thống 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
35755 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ Bà Bảy thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 637 - đến ông Kỳ thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 812; Từ ông Dần thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 146 Đến ông Viên thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 167; Từ ông Hào thôn Cộng Lự 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
35756 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 54 - đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 99; Từ ông ý thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 88; Từ Bà Thanh thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 t 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
35757 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 358 - đến ông Yến thôn Đồng Cỗ TBĐ 4 thửa 36; Từ ông Quang thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 41; Từ Bà Lai thôn Quảng ích 1 TB 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
35758 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất TM-DV nông thôn
35759 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Đoạn từ QL47 - đến Cảng hàng không Thọ Xuân 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất TM-DV nông thôn
35760 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 -Tờ số 1) - đến nhà ông Hòe (thửa 35- tờ 2) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
35761 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Thửa 92 tờ 04- thửa CDK - đến ông Hùng xóm 2 (Thửa 120- Tờ 4) 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV nông thôn
35762 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 - Đến Tờ 4) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (Thửa 7 Tờ số 3); 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV nông thôn
35763 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 - Đến Tờ 3) đến nhà văn hoá xóm 4 (Thửa 73 Tờ số 3); 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
35764 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 - Tờ 3) - đến ông Thông xóm 4 (Thửa 412 Tờ số 8) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
35765 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 - Đến Tờ 8) đến ông Minh xóm 5 (Thửa 593 Tờ số 8); Từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 Đến Tờ 13) đến (Thửa 314 Tờ số 13); Từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 Đế 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
35766 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Nhà Ông Cương xóm 11 thửa 242 - đến Nhà Ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 5; Nhà Ông Quân xóm 11 thửa 232 đến Nhà Ông Căng xóm 11 thửa 9 920.000 736.000 552.000 368.000 - Đất TM-DV nông thôn
35767 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Nhà Bà Tân xóm 1 - đến Nhà Ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 2; Trạm y tế xã đến Nhà Ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 8; Nhà Ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 9 đến Nhà Ông Việt xóm 5 thửa 546 t 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
35768 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Nhà Bà Lộc xóm 3 Thửa 748 tờ 9 - đến Bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 9 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
35769 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Ô.Thái (thửa 106 tờ 10) - đến Ô.Toàn Thôn 10 (thửa 119 tờ 10) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
35770 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Ô.Vượng (thửa 315 tờ 9) - đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 4); từ Ô.Nghĩa Thôn 14 đến đoạn nối QL47 đi đường HCM 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
35771 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Nhà văn hóa thôn 5 - đến Ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 14; Từ SVĐ thôn 6 đến Ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 19; Từ Trạm điện thôn 7 đến Ô. Biên thôn 7 thửa 74 tờ 24; Từ ngã ba bà L 640.000 512.000 384.000 256.000 - Đất TM-DV nông thôn
35772 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Ô. Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 23 - đến Ô. Binh thôn 8 thửa 349 tờ 23; Từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến Ô.Thức thôn 8 thửa 204 tờ 24; Từ Bà Lê Thị Bình thôn đến Ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
35773 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự - đến hết địa phận Xuân Thắng 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
35774 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Cảng hàng không Thọ Xuân - Đến Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
35775 Huyện Thọ Xuân Đường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Đường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
35776 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ ông Đích thửa 10 tờ 3 - đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 3 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
35777 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 13 - đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 13 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
35778 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Ông Cường thôn thửa 432 tờ 13 - đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 12 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
35779 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Tính thôn 5 - đến ông thể thôn 4 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
35780 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Cam Thửa 3 tờ 19 - đến ông Trường xóm 6 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
35781 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà bà Minh thôn 2 - đến bà Oanh thôn 2 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
35782 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Thủy xóm 9 thửa 94 tờ 18 - đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 18 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
35783 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Sân Vận động thôn 7 - đến ông Thức thôn 8 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
35784 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Quốc lộ 47 - đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 10 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
35785 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà Bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 14 - đến nhà ông Khăm thôn 3 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
35786 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ đường 514 - đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
35787 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 1 - đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 1 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
35788 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 - đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
35789 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà Bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 1 - đến nhà Bà Châm thửa 228 tờ 2 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
35790 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 11 - đến thửa 282 35 tờ TĐ 11 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
35791 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà Ô Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 23 - đến Ô Nông thôn 7 thửa 95 tờ 23 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
35792 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà Bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 8 - đến nhà ô Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 8 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
35793 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
35794 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) - đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; Từ Bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; Đoạn ô Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ô Phú thửa 9, t 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
35795 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) - đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (Thôn 4); Từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; Từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xươn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
35796 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) - đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
35797 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ Bờ hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) - đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
35798 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 - đến đường Bà Trà (Thôn 4); Từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); Từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11( Quyết Thắng 1) đến ôn 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
35799 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 - đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); Từ ông Phú ( Liên) thửa 5, tờ 11 Đến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
35800 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Bái (đồng bằng) 1) ; Từ ông Mão thửa 226, tờ 9 - đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...