17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35701 Huyện Thọ Xuân Thôn 5 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông An (thửa 170, TBĐ 15) - đến bà Hằng (thửa 181, TBĐ 15); Thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, TBĐ 13) đến anh Phương (thửa 26, TBĐ 13); Thôn 7, Đoạn từ anh Bòng (thửa 99, TBĐ 16 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35702 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35703 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà bà Mẵn (Thửa 1368, tờ 11) - đến nhà Ô Thứ, Ô. Tính (Thửa 58, tờ 10) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35704 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ giáp Ô Tính (Thửa 58, Tờ 10) - đến nhà Ô Lại (Thửa 950, Tờ 7) 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD nông thôn
35705 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ giáp bà Lộc, Ô.Thanh (thửa 152, Tờ 12) - đến giáp ông Do, Ô.Chính (Thửa 29, tờ 13); Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ 10) đến ngã ba cống Ô.Phi; 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35706 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ô Hải Nam (thửa 1627, tờ 11) - đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ 6) giáp cống Khe Vàng; Từ ông Thủy (thửa 1257, tờ 11) đến Ô. Ý (thửa 1167, tờ 11). 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35707 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô.Cảnh (thửa 995, tờ 11) - đến ngã tư Ô.Duyên (thửa 774, tờ 11) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35708 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Mai Hào (thửa 783 tờ 7) - đến bà Thêu (thửa 593 tờ 3); từ sau ông Vũ Tâm (Ô Dần Thửa 357, tờ 6) đến giáp đất Thọ Minh 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
35709 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Minh (thửa 760, tờ 11) - đến Ô Mai Thao (Thửa 774 tờ 11) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35710 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ồng Vũ Thư (thửa 428, tờ 7) - đến ông Đinh Thủy (thửa 649, tờ 6) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35711 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ 5) - đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ 7) thôn 13 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35712 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ sau bà Huỳnh, ô Tài (Th 41, T 9) - đến bà Học (Th 328a, T 9) Thôn 2 Phúc Bồi. 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
35713 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Phan Hảo (Th 326, T9) - đến Ô Thái (Th 170, T9) thôn 2 Phúc Bồi. 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35714 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ 9) - đến Ô Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ 9) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35715 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) - đến Ô Phạm Thủy (thửa 537, tờ 9) thôn 3 PB 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35716 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Thiết (thửa 974 a, tờ 11) - đến Ô Cang (thửa 1451, tờ 10) thôn 1 YT; Từ bà Vơn (thửa 1375, tờ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ 11) thôn 1 YT; Từ Ô Nguyễn Tiến (thửa 16 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
35717 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Trung Chính (Thửa 1192, tờ 11) - đến bà Bừng (thửa 1354, thôn 3) Yên Trường; Từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ 11) thôn 3 Yên Trường; Từ ông Lại Sơn (thửa 12 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35718 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ 12) - đến Ô Lê Quy (thửa 105, tờ 12) thôn 3 YT 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35719 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ 9) - đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35720 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ 9) - đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35721 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Tự Ô Hiếu (thửa 22 tờ 12) - đến Ô Bình (thửa 35 tờ 12); 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35722 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ 10) - đến bà Hải (thửa 143, tờ 10) Thôn 3 Pbồi; Từ Ô Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ 10) thôn 3 PB 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35723 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô. Sâm (thửa 845, tờ 9) - đến bà Cỏc (thửa 548, tờ 9) thôn 2 p Bồi; Từ Ô An Chuật (thửa 462, tờ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ 3) thôn 1 PB; Từ Ô Hồ Quyết (thửa 844, tờ 6) đến Ô Bằ 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35724 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Trọng (thửa 195, tờ 11) - đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ 11) thôn 2 Yên Trường; Từ ông Vang (thửa 276, tờ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ 11) thôn 1 YT; Từ nhà bà Mai Thao (thử 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
35725 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Luận A Ý (thửa 952, tờ 11) - đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ 11) thôn 4 Yên Trường; 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35726 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Tâm (thửa 761, tờ 11) - đến ông Chiến (thửa 1056, tờ số 8) thôn 4 YT. 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35727 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Khang (thửa 927, tờ 11) - đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ 11) thôn 4 Yên Trường; Từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ 11) thôn 4 Yên trường; Từ 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35728 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ 10) - đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi; Từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ số 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ số 10) thôn 3 Phúc 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35729 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Lạc (thửa 43, tờ 6) - đến ông Duyến (thửa 241, tờ 4) thôn 1 Phúc Bồi 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35730 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lập (đồng bằng) 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất SX-KD nông thôn
35731 Huyện Thọ Xuân Đường dọc hàng thôn 3 Phúc Bồi - Xã Thọ Lập (đồng bằng) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35732 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường canh trung thôn 3 Yên trường từ anh Tuấn (thửa 1956 tờ 11 - đến anh Quang thửa 1954 tờ 11) 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35733 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường thôn 1 Yên trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ 10 - đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ 10 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35734 Huyện Thọ Xuân Đường trục thôn 1 Yên trường - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường Cây Cậy, Cổ Bù thôn 1 Yên Trường từ lô 01 (thửa 2000) - đến lô 29 ( thửa 1972) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35735 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang (thửa 1055 tờ 11) đi kênh chính Bắc 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35736 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Thà xóm 18 - đến ô Hảo Nhân xóm 27; Từ ô Là Báu xóm 23 đến ô Hậu Quyết xóm 23 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35737 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Sinh Cường P.LỊch - đến ô Hải Tằm Phủ Lịch; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35738 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Cường Tám 20 - đến ông Tuấn Thư xóm 26 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35739 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Tuấn Thư xóm 26 - đến ô giáo cẩn x27; Từ ô Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35740 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Hùng Lành xóm cồn - đến ông Hưng Bòng xóm 16 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35741 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Mỡ Dậu trại nu - đến bà Sính xóm Phủ Lịch 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35742 Huyện Thọ Xuân Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ-UBND ngày 4/2/2016 - Xã Xuân Tín (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35743 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ Tỉnh Lộ 506B ( tờ số 13) - đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức ( tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35744 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927 ) - đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35745 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Là Báu X23 (TS 13, thửa 1408) - đến Tỉnh lộ 506B 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35746 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Long Vinh ( TS 14, thửa 987) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35747 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Quế Lệ (TS 14, Thửa 1099) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35748 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Các đường trục thôn 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35749 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) - đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35750 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Đàn Thìn ( tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 - đến bà Gắng xóm 19 ( tờ số 13, thửa số 1317) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35751 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) - đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35752 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) - đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35753 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ anh Long Vinh (tờ số14, thửa số 987) - đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35754 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Tín (đồng bằng) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35755 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến từ ông Nhung xóm 27 (Thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35756 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (Thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35757 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (Thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35758 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) - đến ngã 3 anh Nhân X9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã 3 cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
35759 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) - đến ngã 3 ông Mão (thửa 107, tờ 37) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
35760 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Mão X9 (thửa 107, tờ 37) - đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
35761 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) - đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
35762 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) - đến gốc đê ông Tý X6 ( thửa 258, tờ 36); Từ ngã 3 cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
35763 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 - đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ô Bích X3 (thửa 207, tờ 12) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất SX-KD nông thôn
35764 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) - đến ngã 3 Ô Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29); Từ đường nhựa Anh Chi X8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35765 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) - đến ngã 3 nhà VH Xom 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức X17 ( thửa 253, tờ 22) Đến ngã 3 Chị Bốn (Thửa 206, tờ 22); Từ cống đồng Khoai (thửa 194, t 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35766 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Đoạn Bến cống X6 Từ thửa 376 tờ 28 - đến thửa 338 tờ 28 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
35767 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đường vòng ô Bích (thửa 207, tờ 12) - đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
35768 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 ông thân X 9 (thửa 138 tờ 36 - đến ngã 3 anh Huy ( thửa 36 tờ 37) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
35769 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ngã 4 liên X7 - đến sân bóng X7; Từ Ngã 3 anh nhân X9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37); Từ anh Dũng X15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực X16 (thửa 19 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
35770 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 4 bà Bường X7 (thửa 348, tờ 29) - đến ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29); Từ ngã 3 ông Nhị X6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã 3 Ô thắng X7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng X7 (thửa 419, tờ 2 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
35771 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã anh Quang X8 (thửa 312, tờ 37) nhà VH xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh X13 (thửa 76, tờ 37) - đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã 3 nhà VH xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ô Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
35772 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đường đá Anh Thành (thửa 510, tờ 37) - đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ ngã 4 anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
35773 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29) - đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); Từ ngã 3 chú Chất X9 đến chị Loan NT; Từ ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài X9 (thửa 630, tờ 36) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
35774 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đập Bầu Song X8 - đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung X8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 41 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
35775 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) - đến anh Việt ( thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 ( thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trin 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
35776 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 chú Chất X9, - đến ngã 3 ông Hoành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
35777 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Tam X9 (thửa 641, thờ 36) - đến anh Thìn (thửa 266, tờ 36); Từ ngã ông Hợi (thửa 196, tờ 36) đến ô Tân X6 (thửa 319, tờ 36); Từ Cống nhà Dòng (thửa 176, tờ 36) đến đến khu ô Cảnh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35778 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ nhà VH Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) - đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã 3 ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ô An X9 (thửa 165, tờ 30) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35779 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Vinh X15 (thửa 21, tờ 28) vòng - đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái X15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35780 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng - đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ô Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung ( Thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ô P 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35781 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Liên X3 vòng Trần Cầu; Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) - đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) đến Ô Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 10 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35782 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ô Tình (thửa 113, tờ 7) - đến ông ái (thửa 150, tờ 7) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
35783 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
35784 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ông Trường x1 (thửa 81, tờ số 6) - đến Ô Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
35785 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phú (miền núi) 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
35786 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (Thửa 143, Tờ 13 ) - đến Bác Phúc Thôn (Thửa 7, Tờ 8 ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35787 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ Nhà Ô Vũ Thôn 1 (Thửa 192, Tờ 13 ) - đến nhà Ô Mãi Long Thịnh (Thửa 123, Tờ 10 ); Từ Ngã tư Long Thịnh (Thửa 247, Tờ 10 ) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (Thửa 342, Tờ 10 ) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35788 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ đường đê Long Thịnh (Thửa 531, Tờ 10) - đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thửa 246, Tờ 10 ); Từ đường liên xã (Thửa 1494, Tờ 9) đến Trạm biến thế số 1 (Thửa 1488, Tờ 9) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35789 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ Km 00 thôn 4 Yên Lược (Thửa 54, Tờ 2 ) - đến giáp nhà Ô Vũ T1 Yên Lược (Thửa 192, Tờ 13 ); Từ nhà Ô Việt T1 Yên Lược (Thửa 680, Tờ 9) đến giáp T2 Yên Lược ( Thửa 680, Tờ 9 ); Từ giáp T2 (Thửa 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35790 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ nhà Ô Hiệp T1 Yên Lược (Thửa 876, Tờ 9) - đến nhà Ô Hải T1 Yên Lược (Thửa 830, Tờ 8); Từ nhà Ô Quý T3 Yên Lược (Thửa 430, Tờ 9) đến nhà ông Duật T2 Yên Lược (Thửa 193, Tờ 9); Từ nhà B Thuận th 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35791 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ nhà Ô Nam T8 (Thửa 80, Tờ 5) - đến Nhà Ô Thao T8 (Thửa 43, Tờ 5 ); Từ nhà Ô Nghi T8 (Thửa 130, Tờ 9) đến Nhà Ô Tiến T8 (Thửa 459, Tờ 4 ); Từ đường đê T10 (Thửa 277, Tờ 2 ) đến Nhà Ô 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35792 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35793 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 623, Tờ 13) - đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, Tờ 13); Từ ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226) đến ông Phương xóm 8 (thửa 88 tờ 8); Từ nhà ông Bạo xóm 10 (thửa 189, tờ 2) đến bà 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
35794 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Viễn xóm 1 (Thửa 20, Tờ 23) - đến Ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 632 ,Tờ 13); Từ ông Hương xóm 8 (Thửa 74, Tờ 13) đến ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226, Tờ 8); Từ ông Phương xóm 8 (Thửa 88, Tờ 8) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất SX-KD nông thôn
35795 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Sáu xóm 9 (thửa 213, tờ 07) - đến anh Long (H) xóm 9 (thửa 65, tờ 7); Từ bà Xuân xóm 7 (thửa 399, tờ 13) đến ông Hương xóm 8 (thửa 74, tờ 13) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35796 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Tư ông Hùng xóm 1 thửa 41 tờ 21 - đến ông Linh tờ 22 thửa 17 (đi xã Thọ Lập) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35797 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ngã 3 ông Ngân xóm 2 thửa 640 Tờ 17 - đến bà Hương xóm 4 thửa 114 Tờ 17; Từ ngã 3 anh Hồng xóm 4 thửa 372 Tờ 17 đến ông Lâm xóm 7 thửa 433 Tờ 13; Từ trụ sở xóm 5 thửa 160 Tờ 14 đến ông Sơn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35798 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Tâm úc xóm 1 thửa 409 Tờ 21 - đến ông Khải xóm 1 thửa 414 tờ 21; Từ ông Hợi xóm 1 thửa 178 tờ 22 đến bà Lương xóm 1 thửa 1000 tờ 22; Từ ông Luận xóm 1 thửa 267 tờ 21 đến ông Lợi xó 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35799 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ Ngã tư ông Mẫn xóm 1 thửa 146 Tờ 22 - đến thửa 143 tờ 22 (Đất NN); Từ ông Út xóm 1 thửa 116 Tờ 21 đến ông Hồi xóm 1 thửa 71 Tờ 22; Từ ông Thái xóm 2 thửa 529 tờ 17 đến ông Hùng xóm 2 thửa 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
35800 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Dung xóm 6 thửa 121 tờ 16 - đến ông Cường xóm 6 thửa 252 tờ 16; Từ ông Hùng xóm 8 thửa 337 tờ 8 đến và Cẩn xóm 8 thửa 331 tờ 8; Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ 13 đến ông Nghĩa xóm 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...