17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35501 Huyện Thọ Xuân Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang (thửa 1055 tờ 11) đi kênh chính Bắc 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35502 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Thà xóm 18 - đến ô Hảo Nhân xóm 27; Từ ô Là Báu xóm 23 đến ô Hậu Quyết xóm 23 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35503 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Sinh Cường P.LỊch - đến ô Hải Tằm Phủ Lịch; 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35504 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Cường Tám 20 - đến ông Tuấn Thư xóm 26 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35505 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Tuấn Thư xóm 26 - đến ô giáo cẩn x27; Từ ô Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35506 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Hùng Lành xóm cồn - đến ông Hưng Bòng xóm 16 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35507 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Mỡ Dậu trại nu - đến bà Sính xóm Phủ Lịch 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35508 Huyện Thọ Xuân Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ-UBND ngày 4/2/2016 - Xã Xuân Tín (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35509 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ Tỉnh Lộ 506B ( tờ số 13) - đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức ( tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35510 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927 ) - đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35511 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Là Báu X23 (TS 13, thửa 1408) - đến Tỉnh lộ 506B 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35512 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Long Vinh ( TS 14, thửa 987) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35513 Huyện Thọ Xuân Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Quế Lệ (TS 14, Thửa 1099) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35514 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Các đường trục thôn 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35515 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) - đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35516 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Đàn Thìn ( tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 - đến bà Gắng xóm 19 ( tờ số 13, thửa số 1317) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35517 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) - đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35518 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) - đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35519 Huyện Thọ Xuân Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ anh Long Vinh (tờ số14, thửa số 987) - đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35520 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Tín (đồng bằng) 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
35521 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến từ ông Nhung xóm 27 (Thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35522 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (Thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35523 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (Thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35524 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) - đến ngã 3 anh Nhân X9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã 3 cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
35525 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) - đến ngã 3 ông Mão (thửa 107, tờ 37) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
35526 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Mão X9 (thửa 107, tờ 37) - đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
35527 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) - đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
35528 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) - đến gốc đê ông Tý X6 ( thửa 258, tờ 36); Từ ngã 3 cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
35529 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 - đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ô Bích X3 (thửa 207, tờ 12) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất SX-KD nông thôn
35530 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) - đến ngã 3 Ô Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29); Từ đường nhựa Anh Chi X8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35531 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) - đến ngã 3 nhà VH Xom 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức X17 ( thửa 253, tờ 22) Đến ngã 3 Chị Bốn (Thửa 206, tờ 22); Từ cống đồng Khoai (thửa 194, t 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35532 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Đoạn Bến cống X6 Từ thửa 376 tờ 28 - đến thửa 338 tờ 28 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
35533 Huyện Thọ Xuân Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đường vòng ô Bích (thửa 207, tờ 12) - đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
35534 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 ông thân X 9 (thửa 138 tờ 36 - đến ngã 3 anh Huy ( thửa 36 tờ 37) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
35535 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ngã 4 liên X7 - đến sân bóng X7; Từ Ngã 3 anh nhân X9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37); Từ anh Dũng X15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực X16 (thửa 19 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
35536 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 4 bà Bường X7 (thửa 348, tờ 29) - đến ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29); Từ ngã 3 ông Nhị X6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã 3 Ô thắng X7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng X7 (thửa 419, tờ 2 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
35537 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã anh Quang X8 (thửa 312, tờ 37) nhà VH xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh X13 (thửa 76, tờ 37) - đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã 3 nhà VH xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ô Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
35538 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đường đá Anh Thành (thửa 510, tờ 37) - đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ ngã 4 anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
35539 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29) - đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); Từ ngã 3 chú Chất X9 đến chị Loan NT; Từ ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài X9 (thửa 630, tờ 36) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
35540 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đập Bầu Song X8 - đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung X8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 41 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
35541 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) - đến anh Việt ( thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 ( thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trin 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
35542 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 chú Chất X9, - đến ngã 3 ông Hoành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
35543 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Tam X9 (thửa 641, thờ 36) - đến anh Thìn (thửa 266, tờ 36); Từ ngã ông Hợi (thửa 196, tờ 36) đến ô Tân X6 (thửa 319, tờ 36); Từ Cống nhà Dòng (thửa 176, tờ 36) đến đến khu ô Cảnh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35544 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ nhà VH Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) - đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã 3 ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ô An X9 (thửa 165, tờ 30) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35545 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Vinh X15 (thửa 21, tờ 28) vòng - đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái X15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35546 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng - đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ô Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung ( Thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ô P 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35547 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Liên X3 vòng Trần Cầu; Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) - đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) đến Ô Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 10 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35548 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ô Tình (thửa 113, tờ 7) - đến ông ái (thửa 150, tờ 7) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
35549 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
35550 Huyện Thọ Xuân Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ông Trường x1 (thửa 81, tờ số 6) - đến Ô Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
35551 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phú (miền núi) 48.000 38.400 28.800 19.200 - Đất SX-KD nông thôn
35552 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (Thửa 143, Tờ 13 ) - đến Bác Phúc Thôn (Thửa 7, Tờ 8 ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
35553 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ Nhà Ô Vũ Thôn 1 (Thửa 192, Tờ 13 ) - đến nhà Ô Mãi Long Thịnh (Thửa 123, Tờ 10 ); Từ Ngã tư Long Thịnh (Thửa 247, Tờ 10 ) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (Thửa 342, Tờ 10 ) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35554 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ đường đê Long Thịnh (Thửa 531, Tờ 10) - đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thửa 246, Tờ 10 ); Từ đường liên xã (Thửa 1494, Tờ 9) đến Trạm biến thế số 1 (Thửa 1488, Tờ 9) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
35555 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ Km 00 thôn 4 Yên Lược (Thửa 54, Tờ 2 ) - đến giáp nhà Ô Vũ T1 Yên Lược (Thửa 192, Tờ 13 ); Từ nhà Ô Việt T1 Yên Lược (Thửa 680, Tờ 9) đến giáp T2 Yên Lược ( Thửa 680, Tờ 9 ); Từ giáp T2 (Thửa 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35556 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ nhà Ô Hiệp T1 Yên Lược (Thửa 876, Tờ 9) - đến nhà Ô Hải T1 Yên Lược (Thửa 830, Tờ 8); Từ nhà Ô Quý T3 Yên Lược (Thửa 430, Tờ 9) đến nhà ông Duật T2 Yên Lược (Thửa 193, Tờ 9); Từ nhà B Thuận th 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35557 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ nhà Ô Nam T8 (Thửa 80, Tờ 5) - đến Nhà Ô Thao T8 (Thửa 43, Tờ 5 ); Từ nhà Ô Nghi T8 (Thửa 130, Tờ 9) đến Nhà Ô Tiến T8 (Thửa 459, Tờ 4 ); Từ đường đê T10 (Thửa 277, Tờ 2 ) đến Nhà Ô 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35558 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35559 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 623, Tờ 13) - đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, Tờ 13); Từ ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226) đến ông Phương xóm 8 (thửa 88 tờ 8); Từ nhà ông Bạo xóm 10 (thửa 189, tờ 2) đến bà 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
35560 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Viễn xóm 1 (Thửa 20, Tờ 23) - đến Ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 632 ,Tờ 13); Từ ông Hương xóm 8 (Thửa 74, Tờ 13) đến ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226, Tờ 8); Từ ông Phương xóm 8 (Thửa 88, Tờ 8) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất SX-KD nông thôn
35561 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Sáu xóm 9 (thửa 213, tờ 07) - đến anh Long (H) xóm 9 (thửa 65, tờ 7); Từ bà Xuân xóm 7 (thửa 399, tờ 13) đến ông Hương xóm 8 (thửa 74, tờ 13) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35562 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Tư ông Hùng xóm 1 thửa 41 tờ 21 - đến ông Linh tờ 22 thửa 17 (đi xã Thọ Lập) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35563 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ngã 3 ông Ngân xóm 2 thửa 640 Tờ 17 - đến bà Hương xóm 4 thửa 114 Tờ 17; Từ ngã 3 anh Hồng xóm 4 thửa 372 Tờ 17 đến ông Lâm xóm 7 thửa 433 Tờ 13; Từ trụ sở xóm 5 thửa 160 Tờ 14 đến ông Sơn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35564 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Tâm úc xóm 1 thửa 409 Tờ 21 - đến ông Khải xóm 1 thửa 414 tờ 21; Từ ông Hợi xóm 1 thửa 178 tờ 22 đến bà Lương xóm 1 thửa 1000 tờ 22; Từ ông Luận xóm 1 thửa 267 tờ 21 đến ông Lợi xó 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
35565 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ Ngã tư ông Mẫn xóm 1 thửa 146 Tờ 22 - đến thửa 143 tờ 22 (Đất NN); Từ ông Út xóm 1 thửa 116 Tờ 21 đến ông Hồi xóm 1 thửa 71 Tờ 22; Từ ông Thái xóm 2 thửa 529 tờ 17 đến ông Hùng xóm 2 thửa 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
35566 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Dung xóm 6 thửa 121 tờ 16 - đến ông Cường xóm 6 thửa 252 tờ 16; Từ ông Hùng xóm 8 thửa 337 tờ 8 đến và Cẩn xóm 8 thửa 331 tờ 8; Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ 13 đến ông Nghĩa xóm 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
35567 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
35568 Huyện Thọ Xuân Đường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) đoạn từ Ông Sáu ( Tờ 13, T8) - đến Bà Ưng (Tờ 14, T249). 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35569 Huyện Thọ Xuân Đường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) đoạn từ Bà Thu (Tờ 13, T39) - đến Ông Toanh (Tờ 13, T29). 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
35570 Huyện Thọ Xuân Đường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh - đến hết đường Lê Thái Tổ 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35571 Huyện Thọ Xuân Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ- UBND ngày 24/11/2016 - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35572 Huyện Thọ Xuân Đường Liên Thôn - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Thanh (Tờ 14, T320) - đến đất nhà ông Trực (Tờ 14, T414); Từ đất nhà ông Hưng (Tờ 14, T41) đến đất nhà ông Dân (Tờ 15, T242); Từ đất nhà bà Liên (Tờ 15, T 181) đến đất nhà 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
35573 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Thọ (Tờ 14, T 281 - đến đất nhà ông Chánh (Tờ 14, T 187); Từ đất nhà ông Quý (Tờ 14, T 383) đến đất nhà ông Bàn (Tờ 14, T 392); Từ đất nhà bà Thìn (Tờ 14, T 224) đến đất 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35574 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Tòng (Tờ 14, T 231) - đến đất nhà ông Khoá (Tờ 14, T131); Từ đất nhà ông Tám (Tờ 14, T 157) đến đất nhà ông Soan (Tờ 14, T92); Từ đất nhà ông Quyến (Tờ 14, T125) đến đất nh 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35575 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Thuận (Tờ 15, T 87) - đến đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T272); Từ đất nhà ông Mạo (Tờ 15, T 308) đến đất nhà ông Ngọc (Tờ 15, T332); Từ đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T 334) đến đất n 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35576 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà bà An (Tờ 15, T 165) - đến đất nhà ông Thạch (Tờ 15, T 57); Từ đất nhà bà Văn (Tờ 15, T136) đến đất nhà ông Đào (Tờ 15, T 97); Từ đất nhà ông Cần (Tờ 15, T 183) đến đất nhà 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35577 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà bà Thịnh (Tờ 15, T227) - đến đất nhà ông Lại (Tờ 15, T 290); Từ đất nhà ông Nhương (Tờ 15, T 95) đến đất nhà bà Thót (Tờ 15, T 74); Từ đất nhà ông Uyển (Tờ 15, T 45) đến đất n 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
35578 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35579 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ Kiên Thọ, Ngọc Lặc - đến ông Sang thôn Tân Thành (tờ 12, thửa 228); Từ ông Thạo thôn Quảng ích 1 (tờ 12, thửa 506) đến Sông Chu 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
35580 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Trường Tân Thành TBĐ 12 Thửa 256a - Đến Ông Bình Quảng ích 1 TBĐ 12 Thửa 505 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
35581 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
35582 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Trường thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 874 Đen ông Nê thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 581; Từ Long Quảng PhúcTBĐ 12 thửa 526 - đến ông Kỳ Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308; Từ ôngYên thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 623, đến ông Thông thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208; Từ ông Mầm thôn Hòa Bì 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35583 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Khang thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 105 - đến ông Tính thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 1242; Từ ông An thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 207 đến TBĐ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
35584 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Thông Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208 - đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửal200; Từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa 183; Từ ông Khải thôn Hòa 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35585 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lục TBĐ 12 thửa 355 - đến ông Hải Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 797; Từ bà Ngân thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 1149 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1 TBĐ12 thửa 1191; Từ ông Thảo thôn 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35586 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Liên thôn Hiệp Lực TBĐ 15 thửa 16 - đến ông Giềng thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 982; Từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 905; Từ ông Văn thôn Hiệ 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35587 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 862 - đến ông Viên thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 444 ;Từ ông Cường thôn Hò 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35588 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Bắc thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 409 - đến ông Tần thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 173; Từ ông Hội thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 151; Từ ông Phê thôn Thố 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35589 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Thi thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 643 - đến ông Thục thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 501; Từ bà Hợi thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 206; Từ ông Hội thôn 157.500 126.000 94.500 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
35590 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 - đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; Từ ông Mùi thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực TBĐ11 thửa 824; Từ ông Thành thôn Hiệp Lực 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35591 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Mừng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 695 - đến ông Hồng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 780; Từ ông Chân thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 503; Từ ông Hanh thôn Đại 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35592 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ chùa Quảng PhúcTBĐ 11 thửa 556 - đến ông Hùng thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 450; Từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa734 đến Bà Điểu thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 574; Từ ông Hương th 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35593 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 - đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; Từ Bà Hiệp thôn Quảng Phúc TB 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc TBĐ 12 thửa 1206; Từ ông Tuấn anh t 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35594 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Quang thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 642 - đến ông Khải thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 817; Từ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 450 Đến ông Hải thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 351; Từ ông Bình thôn Tâ 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35595 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 - đến Bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; Từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 Đến ông Đức thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 547; Từ ông Lương thôn Thống 112.500 90.000 67.500 45.000 - Đất SX-KD nông thôn
35596 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ Bà Bảy thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 637 - đến ông Kỳ thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 812; Từ ông Dần thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 146 Đến ông Viên thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 167; Từ ông Hào thôn Cộng Lự 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35597 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 54 - đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 99; Từ ông ý thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 88; Từ Bà Thanh thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 t 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35598 Huyện Thọ Xuân Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 358 - đến ông Yến thôn Đồng Cỗ TBĐ 4 thửa 36; Từ ông Quang thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 41; Từ Bà Lai thôn Quảng ích 1 TB 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
35599 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 67.500 54.000 40.500 27.000 - Đất SX-KD nông thôn
35600 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Đoạn từ QL47 - đến Cảng hàng không Thọ Xuân 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...