11:52 - 11/01/2025

Bảng giá đất tại Thái Bình - Liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thái Bình được cập nhật theo Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023, cung cấp cái nhìn rõ nét về giá trị đất và tiềm năng phát triển bất động sản tại khu vực này. Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch lớn, Thái Bình đang trở thành điểm đến đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan khu vực Thái Bình

Thái Bình là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Hồng, nổi bật với vị trí giao thương thuận lợi giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Nam Định và Hải Phòng.

Đây là một tỉnh có truyền thống nông nghiệp lâu đời, nhưng trong những năm gần đây, Thái Bình đang chuyển mình mạnh mẽ nhờ vào những chính sách phát triển hạ tầng và thúc đẩy các dự án đô thị.

Vị trí chiến lược của tỉnh cũng giúp Thái Bình kết nối nhanh chóng với các khu vực ven biển, mở ra cơ hội lớn cho phát triển công nghiệp và du lịch.

Một trong những yếu tố đáng chú ý làm tăng giá trị bất động sản tại Thái Bình chính là sự cải thiện mạnh mẽ về hệ thống giao thông và hạ tầng.

Các tuyến đường quốc lộ được nâng cấp, dự án cầu nối Thái Bình với Hải Phòng đang được triển khai, cùng với đó là các dự án phát triển khu công nghiệp, khu dân cư mới. Những thay đổi này góp phần làm gia tăng sự hấp dẫn của thị trường bất động sản địa phương.

Phân tích giá đất tại Thái Bình

Bảng giá đất tại Thái Bình hiện nay dao động khá lớn tùy theo từng khu vực và mục đích sử dụng đất.

Theo Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023, giá đất tại khu vực trung tâm thành phố Thái Bình có mức giá cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m² đối với các khu vực mặt tiền đường lớn, khu vực thương mại.

Trong khi đó, tại các khu vực ngoại thành như Quỳnh Phụ, Đông Hưng, giá đất chỉ dao động từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m².

Giá trung bình đất ở khu vực ngoại thành hiện nay là khoảng 5 triệu đồng/m², còn tại các khu vực có tiềm năng phát triển cao như gần các dự án khu công nghiệp hay khu đô thị mới, giá có thể lên đến 12 triệu đồng/m².

Dự báo trong những năm tới, giá đất tại Thái Bình sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh, đặc biệt là ở các khu vực có sự phát triển mạnh về cơ sở hạ tầng và giao thông.

Nếu bạn đang có ý định đầu tư, khu vực ngoại thành và các vùng ven các dự án hạ tầng lớn có thể là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai mong muốn đầu tư dài hạn.

Tuy nhiên, với mức giá khá hợp lý hiện nay, đầu tư vào đất nền tại khu vực trung tâm thành phố Thái Bình cũng là một cơ hội hấp dẫn, đặc biệt khi xu hướng phát triển kinh tế khu vực tiếp tục mạnh mẽ.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Thái Bình

Thái Bình hiện đang có nhiều lợi thế để phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các dự án hạ tầng trọng điểm như đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, cầu Thái Bình nối với Hải Phòng và các khu công nghiệp lớn đã và đang thu hút các nhà đầu tư.

Thái Bình được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm công nghiệp, thương mại và dịch vụ quan trọng của khu vực Đồng bằng sông Hồng.

Ngoài ra, với việc quy hoạch đô thị đang được triển khai rộng rãi, nhiều khu dân cư mới được hình thành, khiến nhu cầu nhà ở ngày càng tăng cao. Dân số Thái Bình cũng đang tăng trưởng đều đặn, đặc biệt là tại các khu vực trung tâm và các khu vực có các dự án đô thị mới.

Đặc biệt, việc phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch ven biển cũng mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong bối cảnh xu hướng du lịch ven biển đang ngày càng phát triển.

Hơn nữa, Thái Bình có lợi thế về đất đai rộng lớn, chi phí đầu tư thấp hơn so với các tỉnh thành lớn, giúp các nhà đầu tư dễ dàng phát triển các dự án bất động sản với giá trị gia tăng lớn trong tương lai.

Tất cả những yếu tố này tạo ra một môi trường đầu tư đầy tiềm năng và cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản.

Nhìn chung, Thái Bình là một thị trường bất động sản đầy tiềm năng với sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ và nhiều cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Thái Bình là: 78.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thái Bình là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thái Bình là: 3.732.078 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Thái Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của UBND tình Thái Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4077

Mua bán nhà đất tại Thái Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thái Bình
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7001 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Hiệp Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7002 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Lễ Đoạn đường nối từ ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật) 800.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7003 Huyện Quỳnh Phụ Xã An Qúy Từ giáp đường ĐT.455 đến ngã ba giao với đường ĐH.73 1.000.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7004 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7005 Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái Đoạn đường nối đường ĐH.76 với đường Du lịch A Sào 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7006 Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me) - Xã An Thái Đường nội bộ 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7007 Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ - Xã An Vũ 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7008 Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ - Xã Đông Hải 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7009 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.74 - Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa - Xã Quỳnh Bảo 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7010 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Bảo Các đoạn đường còn lại 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7011 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp - Xã Quỳnh Giao 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7012 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Giao Đường nội bộ 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7013 Huyện Quỳnh Phụ Đường D2 - Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải - Xã Quỳnh Hải 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7014 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.396B - Khu dân cư mới thôn Quảng Bá - Xã Quỳnh Hải 2.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7015 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Hải Đường trục xã 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7016 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Hải Đường còn lại 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7017 Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn An Phú 1 - Xã Quỳnh Hải (bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7018 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.77 - Xã Quỳnh Hoàng Từ cầu Dầu đến ngã ba thôn Bến Hiệp 600.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7019 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.79 - Xã Quỳnh Hoàng : Từ giáp trường Trung học cơ sở xã Quỳnh Giao đến ngã ba thôn Bến Hiệp 1.250.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7020 Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Công Trứ - Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam - Xã Quỳnh Hồng 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7021 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Hồng Đường quy hoạch D2 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7022 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Hồng Đường nội bộ còn lại 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7023 Huyện Quỳnh Phụ Đoạn đường nối đường ĐT.452 với đường ĐH.74 - Xã Quỳnh Khê 600.000 300.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7024 Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Xã Quỳnh Ngọc Đường gom ĐT.452 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7025 Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông - Xã Quỳnh Ngọc Đường nội bộ 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7026 Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Xã Qùynh Nguyên Đường ĐH.80 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7027 Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Xã Qùynh Nguyên Đường nội bộ giáp chợ Hới 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7028 Huyện Quỳnh Phụ Khu dân cư mới thôn Hải An - Xã Qùynh Nguyên Đường nội bộ còn lại 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7029 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.83 - Khu dân cư mới thôn Khang Ninh - Xã Quỳnh Trang 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7030 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Trang Đường hiện có (giáp Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7031 Huyện Quỳnh Phụ Xã Quỳnh Trang Đường nội bộ 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7032 Huyện Quỳnh Phụ Khu công nghiệp Cầu Nghìn 1.010.000 - - - - Đất SX-KD
7033 Huyện Quỳnh Phụ Khu công nghiệp Thaco - Thái Bình 1.010.000 - - - - Đất SX-KD
7034 Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ 42.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7035 Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7036 Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ 42.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7037 Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, mặt nước chuyên dùng, đất bãi bồi ven sông, ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 42.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7038 Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ 24.000 - - - - Đất làm muối
7039 Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ 45.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
7040 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Đông Hồ - Xã Thụy Phong Đường nội bộ 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7041 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95B - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc Từ giáp xã Thụy Sơn - đến trụ sở UBND xã Thụy Phúc 2.700.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7042 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.96 - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc Từ giáp xã Thụy Dương - đến giáp xã Thụy Dân 1.500.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7043 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc 600.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7044 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Phúc 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7045 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Phúc Các thửa đất còn lại 210.000 210.000 210.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7046 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp xã Thụy Trình - đến đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường 3.000.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7047 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường - đến giáp xã Hồng Quỳnh 1.800.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7048 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93A - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp Quốc lộ 37 - đến trụ sở UBND xã Thụy Quỳnh 1.500.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7049 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh 660.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7050 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Quỳnh 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7051 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Quỳnh Các thửa đất còn lại 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7052 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến) - Xã Thụy Quỳnh Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Quỳnh (giáp xã Hồng Dũng) 1.800.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7053 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp ngã ba ông Khinh - đến giáp xã Thụy Bình 900.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7054 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp xã Hồng Dũng - đến Quốc lộ QL.37 1.200.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7055 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp Quốc lộ QL.37 - đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường 900.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7056 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.94A - Xã Thụy Quỳnh Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường - đến giáp QL.37 mới 720.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7057 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp xã Thụy Phong - đến ngõ vào xóm 2, thôn Thượng Phúc (Nhà nghỉ Thảo Nguyên) 5.400.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7058 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp ngõ vào xóm 2, thôn Thượng Phúc (Nhà nghỉ Thảo Nguyên) - đến giáp xã Thụy Dương 4.500.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7059 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95B (đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Hiệp, thôn Thượng Phúc 3.600.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7060 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95B (đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc) - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp nhà ông Hiệp, thôn Thượng Phúc - đến giáp xã Thụy Phúc 1.800.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7061 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.89 - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn Từ giáp đường ĐT.456 - đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc 2.580.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7062 Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn 1.500.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7063 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn 1.500.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7064 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7065 Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn - Khu vực 1 - Xã Thụy Sơn 1.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7066 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Sơn Các thửa đất còn lại 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7067 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân Từ giáp xã Thụy An - đến giáp xã Thụy Dũng 900.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7068 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân 600.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7069 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7070 Huyện Thái Thụy Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Phương - Khu vực 1 - Xã Thụy Tân 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7071 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Tân Các thửa đất còn lại 210.000 210.000 210.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7072 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh Từ giáp xã Thụy Phong - đến cầu Vô Hối 4.800.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7073 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh 900.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7074 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Thanh 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7075 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Thanh Các thửa đất còn lại 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7076 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Vô Hối Đông (khu Thổ) - Xã Thụy Thanh Đường số 1, số 2 2.700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7077 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Vô Hối Đông (khu Thổ) - Xã Thụy Thanh Đường nội bộ 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7078 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình 4.800.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7079 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình 3.900.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7080 Huyện Thái Thụy Quốc lộ 37 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Thụy Quỳnh 3.000.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7081 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng) - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ giáp Quốc lộ 37 - đến giáp xã Thụy Hồng 2.400.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7082 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình Từ Quốc lộ 37 - đến Trường Tiểu học xã Thụy Trình 2.220.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7083 Huyện Thái Thụy Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình 1.200.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7084 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Trình 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7085 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Trình Các thửa đất còn lại 270.000 270.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7086 Huyện Thái Thụy Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Xã Thụy Trình 3.900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7087 Huyện Thái Thụy Khu dân cư mới thôn Thượng - Xã Thụy Trình 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7088 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.461 (đường Đê 8) - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường Từ giáp xã Thụy Xuân - đến giáp xã Thụy Tân 900.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7089 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.92 - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường Từ giáp xã Thụy Xuân - đến trụ sở UBND xã 2.400.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7090 Huyện Thái Thụy Khu vực 1 - Xã Thụy Trường từ ngã ba cầu Hồ - đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Trường 2.700.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7091 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường 600.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7092 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Trường 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7093 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Xã Thụy Trường Các thửa đất còn lại 210.000 210.000 210.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7094 Huyện Thái Thụy Đường ĐT.456 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ giáp cống Giành - đến giáp xã Thụy Dương 1.800.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7095 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ giáp thôn An Ninh, xã Thụy Bình - đến cống Giành 2.100.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7096 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.90 (đường 65C) - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ cống Giành - đến giáp xã Thụy Việt 1.200.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7097 Huyện Thái Thụy Đường ĐH.95C - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Từ giáp đường ĐT.456 (cũ) - đến trụ sở UBND xã Thụy Văn 1.500.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7098 Huyện Thái Thụy Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn 600.000 450.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7099 Huyện Thái Thụy Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn 450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7100 Huyện Thái Thụy Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Thụy Văn Các thửa đất còn lại 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...