11:52 - 11/01/2025

Bảng giá đất tại Thái Bình - Liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thái Bình được cập nhật theo Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023, cung cấp cái nhìn rõ nét về giá trị đất và tiềm năng phát triển bất động sản tại khu vực này. Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch lớn, Thái Bình đang trở thành điểm đến đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan khu vực Thái Bình

Thái Bình là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Hồng, nổi bật với vị trí giao thương thuận lợi giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Nam Định và Hải Phòng.

Đây là một tỉnh có truyền thống nông nghiệp lâu đời, nhưng trong những năm gần đây, Thái Bình đang chuyển mình mạnh mẽ nhờ vào những chính sách phát triển hạ tầng và thúc đẩy các dự án đô thị.

Vị trí chiến lược của tỉnh cũng giúp Thái Bình kết nối nhanh chóng với các khu vực ven biển, mở ra cơ hội lớn cho phát triển công nghiệp và du lịch.

Một trong những yếu tố đáng chú ý làm tăng giá trị bất động sản tại Thái Bình chính là sự cải thiện mạnh mẽ về hệ thống giao thông và hạ tầng.

Các tuyến đường quốc lộ được nâng cấp, dự án cầu nối Thái Bình với Hải Phòng đang được triển khai, cùng với đó là các dự án phát triển khu công nghiệp, khu dân cư mới. Những thay đổi này góp phần làm gia tăng sự hấp dẫn của thị trường bất động sản địa phương.

Phân tích giá đất tại Thái Bình

Bảng giá đất tại Thái Bình hiện nay dao động khá lớn tùy theo từng khu vực và mục đích sử dụng đất.

Theo Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023, giá đất tại khu vực trung tâm thành phố Thái Bình có mức giá cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m² đối với các khu vực mặt tiền đường lớn, khu vực thương mại.

Trong khi đó, tại các khu vực ngoại thành như Quỳnh Phụ, Đông Hưng, giá đất chỉ dao động từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m².

Giá trung bình đất ở khu vực ngoại thành hiện nay là khoảng 5 triệu đồng/m², còn tại các khu vực có tiềm năng phát triển cao như gần các dự án khu công nghiệp hay khu đô thị mới, giá có thể lên đến 12 triệu đồng/m².

Dự báo trong những năm tới, giá đất tại Thái Bình sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh, đặc biệt là ở các khu vực có sự phát triển mạnh về cơ sở hạ tầng và giao thông.

Nếu bạn đang có ý định đầu tư, khu vực ngoại thành và các vùng ven các dự án hạ tầng lớn có thể là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai mong muốn đầu tư dài hạn.

Tuy nhiên, với mức giá khá hợp lý hiện nay, đầu tư vào đất nền tại khu vực trung tâm thành phố Thái Bình cũng là một cơ hội hấp dẫn, đặc biệt khi xu hướng phát triển kinh tế khu vực tiếp tục mạnh mẽ.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Thái Bình

Thái Bình hiện đang có nhiều lợi thế để phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các dự án hạ tầng trọng điểm như đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, cầu Thái Bình nối với Hải Phòng và các khu công nghiệp lớn đã và đang thu hút các nhà đầu tư.

Thái Bình được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm công nghiệp, thương mại và dịch vụ quan trọng của khu vực Đồng bằng sông Hồng.

Ngoài ra, với việc quy hoạch đô thị đang được triển khai rộng rãi, nhiều khu dân cư mới được hình thành, khiến nhu cầu nhà ở ngày càng tăng cao. Dân số Thái Bình cũng đang tăng trưởng đều đặn, đặc biệt là tại các khu vực trung tâm và các khu vực có các dự án đô thị mới.

Đặc biệt, việc phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch ven biển cũng mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong bối cảnh xu hướng du lịch ven biển đang ngày càng phát triển.

Hơn nữa, Thái Bình có lợi thế về đất đai rộng lớn, chi phí đầu tư thấp hơn so với các tỉnh thành lớn, giúp các nhà đầu tư dễ dàng phát triển các dự án bất động sản với giá trị gia tăng lớn trong tương lai.

Tất cả những yếu tố này tạo ra một môi trường đầu tư đầy tiềm năng và cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản.

Nhìn chung, Thái Bình là một thị trường bất động sản đầy tiềm năng với sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ và nhiều cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Thái Bình là: 78.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thái Bình là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thái Bình là: 3.732.078 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Thái Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của UBND tình Thái Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4077

Mua bán nhà đất tại Thái Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thái Bình
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5501 Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) 4.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000 - Đất ở đô thị
5502 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đoạn từ đường ĐT.458 đến đường tránh Quốc lộ 39B (đường phía Tây Khu đô thị Tân Tiến; đường từ cây xăng Việt Hà đến đường tránh) 4.500.000 2.000.000 1.500.000 900.000 - Đất ở đô thị
5503 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5504 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5505 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5506 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5507 Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5508 Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5509 Huyện Kiến Xương Đường WP2 - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp Quốc lộ 37B đến giáp xã Quang Minh 2.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 - Đất ở đô thị
5510 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn 4.500.000 1.500.000 1.200.000 900.000 - Đất ở đô thị
5511 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống Nhất 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000 - Đất ở đô thị
5512 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự Tiến 2.000.000 1.200.000 1.000.000 700.000 - Đất ở đô thị
5513 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình 1.500.000 1.000.000 800.000 500.000 - Đất ở đô thị
5514 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắn 2.000.000 1.200.000 1.000.000 700.000 - Đất ở đô thị
5515 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) 1.500.000 900.000 700.000 500.000 - Đất ở đô thị
5516 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến 1.800.000 1.200.000 1.000.000 700.000 - Đất ở đô thị
5517 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn 1.800.000 1.200.000 1.000.000 700.000 - Đất ở đô thị
5518 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5519 Huyện Kiến Xương Đường quy hoạch số 01 - Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
5520 Huyện Kiến Xương Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
5521 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện 7.200.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5522 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông 5.400.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5523 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang 3.600.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5524 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi 2.640.000 840.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5525 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài 2.400.000 720.000 480.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
5526 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống 2.520.000 720.000 480.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
5527 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương 7.200.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5528 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam 3.000.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5529 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung 1.680.000 840.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5530 Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương 3.600.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5531 Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh 2.700.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5532 Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp 5.100.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5533 Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Việt Hà 6.900.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5534 Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ 8.400.000 1.260.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5535 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh 2.400.000 900.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5536 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cầu sông Bùi 2.400.000 900.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5537 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37B 1.440.000 720.000 480.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
5538 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh nhà ông Lưu) - Trường Mầm non Thanh Nê 2.400.000 720.000 600.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5539 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê 3.600.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5540 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương 2.400.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5541 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi 1.800.000 900.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5542 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Cầu Bùi 1.200.000 720.000 600.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5543 Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao-An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Giáp Quốc lộ QL.37B - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) 1.200.000 720.000 480.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
5544 Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao-An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng Hiền 900.000 720.000 480.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
5545 Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương 4.320.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5546 Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê 3.600.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5547 Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) 2.400.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5548 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn 2.700.000 1.200.000 900.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5549 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 3.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5550 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5551 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5552 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5553 Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5554 Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5555 Huyện Kiến Xương Đường WP2 - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp Quốc lộ 37B đến giáp xã Quang Minh 2.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 - Đất TM-DV đô thị
5556 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ) - Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn 2.700.000 900.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5557 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư chợ Nê - Cầu Thống Nhất 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
5558 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Cầu Thống Nhất - Giáp Trạm bơm Tự Tiến 1.200.000 720.000 600.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
5559 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Trạm bơm Tự Tiến - Xã Quang Bình 900.000 600.000 480.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
5560 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Quốc lộ 37B (chân cầu Cam) - Trường bắn 1.200.000 720.000 600.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
5561 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn - Đường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) 900.000 540.000 420.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
5562 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Thống Nhất - Giáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến 1.080.000 720.000 600.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
5563 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn 1.080.000 720.000 600.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
5564 Huyện Kiến Xương Các đoạn đường khác - Thị trấn Thanh Nê Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5565 Huyện Kiến Xương Đường quy hoạch số 01 - Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5566 Huyện Kiến Xương Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho) - Thị trấn Thanh Nê 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5567 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Bảo hiểm xã hội huyện 6.000.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5568 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp Bảo hiểm xã hội huyện - Hội trường thôn Giang Đông 4.500.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5569 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp hội trường thôn Giang Đông - Trạm bơm Vân Giang 3.000.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5570 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp trạm bơm Vân Giang - Cầu Bùi 2.200.000 700.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5571 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu Bùi - Đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài 2.000.000 600.000 400.000 250.000 - Đất SX-KD đô thị
5572 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - Trại Giống 2.100.000 600.000 400.000 250.000 - Đất SX-KD đô thị
5573 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương 6.000.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5574 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Cầu Cam 2.500.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5575 Huyện Kiến Xương Quốc lộ 37B - Thị trấn Thanh Nê Giáp cầu Cam - Giáp xã Quang Trung 1.400.000 700.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5576 Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Ngã tư Bờ hồ - Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương 3.000.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5577 Huyện Kiến Xương Đường ĐT.457 - Thị trấn Thanh Nê Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - Cây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh 2.250.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5578 Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Cây xăng Vật tư nông nghiệp 4.250.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5579 Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệp - Cây xăng Vật tư nông nghiệp 5.750.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5580 Huyện Kiến Xương Đường ĐT.458 - Thị trấn Thanh Nê Giáp cây xăng Việt Hà cũ - Ngã tư Bờ hồ 7.000.000 1.050.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5581 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã An Bồi - Giáp xã Bình Minh 2.000.000 750.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5582 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Giáp xã Bình Minh - Giáp xã Bình Minh 2.000.000 750.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5583 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc - Thị trấn Thanh Nê Cầu sông Bùi - Quốc lộ QL.37B 1.200.000 600.000 400.000 250.000 - Đất SX-KD đô thị
5584 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Đường tỉnh ĐT.458 (cạnh nhà ông Lưu) - Trường Mầm non Thanh Nê 2.000.000 600.000 500.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5585 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Giáp Trường Mầm non Thanh Nê - Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê 3.000.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5586 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Thanh Nê - Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương 2.000.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5587 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - Ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi 1.500.000 750.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5588 Huyện Kiến Xương Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam - Thị trấn Thanh Nê Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi - Cầu Bùi 1.000.000 600.000 500.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5589 Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao-An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Giáp Quốc lộ QL.37B - Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) 1.000.000 600.000 400.000 250.000 - Đất SX-KD đô thị
5590 Huyện Kiến Xương Đường huyện Nam Cao-An Bồi - Thị trấn Thanh Nê Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý) - Giáp xã Thượng Hiền 750.000 600.000 400.000 250.000 - Đất SX-KD đô thị
5591 Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Từ giáp đường ĐT.458 - Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương 3.600.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5592 Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Bắc chợ Nê 3.000.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5593 Huyện Kiến Xương Khu chợ Nê - Thị trấn Thanh Nê Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nầm non Thanh Nê) 2.000.000 900.000 600.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5594 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn 2.250.000 1.000.000 750.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
5595 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Đường trục chính số 05 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5596 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Tân Tiến - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5597 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Đường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn 1.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5598 Huyện Kiến Xương Khu đô thị Quang Trung - Thị trấn Thanh Nê Các đường nội bộ còn lại 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5599 Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn 1.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5600 Huyện Kiến Xương Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình - Thị trấn Thanh Nê Đường còn lại 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...