15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3501 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Vĩnh Hải Khu An Lạc xã Vĩnh Hải - Giáp ranh xã Lạc Hòa 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3502 Thị xã Vĩnh Châu Đường Vĩnh Biên - Bà Len - Xã Vĩnh Hải Giáp ranh xã Lạc Hòa - Lộ Bà Len 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3503 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Phủ Yết - Xã Vĩnh Hải Cầu Giồng Chùa - Giáp đường Công Ty Phú Thành 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3504 Thị xã Vĩnh Châu Trung tâm xã Hòa Đông Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng Nam đến Sông Trà Niên, hướng Tây từ đất ông Quách Suôi đến đầu đường điện gió, hướng Đông từ hết đất cây xăng ông Kiệt 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3505 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3506 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông Cầu Lẫm Thiết - Cầu Ông Tửng 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3507 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông Cầu Ông Tửng - Cầu Dù Hiên 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3508 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông Cầu Ông Tửng - Đường điện gió Hòa Đông 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3509 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông Đầu ranh đất ông Lâm Phi Lượng - Hết ranh đất ông Trương Văn Quen 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3510 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông Giáp ranh đất ông Trương Văn Quen - Hết ranh đất ông Tăng Văn Súa 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3511 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông Các đoạn còn lại 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3512 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Trà Teo Thạch Sao - Xã Hòa Đông Đầu ranh đất ông Thái Văn Dũng - Hết ranh đất ông Tô Văn Hái 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3513 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Trà Teo Thạch Sao - Xã Hòa Đông Các đoạn còn lại 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3514 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Hòa Đông Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3515 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Kênh Cơ 3 - Xã Hòa Đông Giáp Huyện Lộ 41 - Nhà ông Huỳnh Văn Dự 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3516 Thị xã Vĩnh Châu Lộ ông Ngô Pó ra kênh 300 - Xã Hòa Đông Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3517 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Lam Thiết nối dài ra kênh Trà Niên - Xã Hòa Đông Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3518 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Tân Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng Đông hết đất bà Sơn Thị Phên, hướng Tây hết đất ông Thạch Chi 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3519 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Tân Còn lại 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3520 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Xã Vĩnh Tân Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3521 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Xã Vĩnh Tân Đầu ranh đất ông Sơn Sinh - Hết ranh đất bà Sơn Thị Uôl 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3522 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47B - Xã Vĩnh Tân Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3523 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47B - Xã Vĩnh Tân Huyện lộ 48 - Đê biển 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3524 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Tân Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3525 Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 42 - Xã Vĩnh Tân Suốt tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3526 Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 40 - Xã Vĩnh Tân Suốt tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3527 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Vĩnh Tân Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh xã Lai Hòa 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3528 Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống Xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3529 Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu 1.680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3530 Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa Toàn tuyến còn lại 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3531 Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 48 - Xã Lai Hòa Ngã ba Preychóp B, hướng Đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Ngu 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3532 Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 48 - Xã Lai Hòa Toàn tuyến trong phạm vi xã 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3533 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất ông Thạch Váth 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3534 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khêl 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3535 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến trong trung tâm) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3536 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa Quốc lộ Nam Sông Hậu (Quốc lộ 91B) - Đường huyện 40 (Đê sông) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3537 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp Đoạn Trong) - Xã Lai Hòa Lộ Prey Chop - Đường đal Xung Thum 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3538 Thị xã Vĩnh Châu Lộ chùa Prey Chopra đê biển - Xã Lai Hòa Đê biển - Giáp Đường huyện 48 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3539 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Prey Chop Xung Thum B - Xã Lai Hòa Đê biển - Giáp Đường huyện 49 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3540 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Năm căn - Xã Lai Hòa Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đê sông Mỹ Thanh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3541 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Tà Bôn - Xã Lai Hòa Toàn tuyến 570.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3542 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Xung Thum A - Xã Lai Hòa Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà 570.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3543 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Xum Thum (Hòa Hiệp Đoạn Trong) - Xã Lai Hòa Đường đal Xung Thum A (từ ranh đất ông Sơn Nem) - Đường đal Xung Thum A (hết ranh đất nhà ông Phan Văn Ở) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3544 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Khu 5 Lai Hòa - Xã Lai Hòa Toàn tuyến 570.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3545 Thị xã Vĩnh Châu Các tuyến lộ đal còn lại - Xã Lai Hòa Trong phạm vi toàn xã 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3546 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Bắc Trà Niên 40 (Phía Bắc) - Xã Lai Hòa Kênh 7 Túc - Kênh Năm Căn - Lai Hòa 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3547 Thị xã Vĩnh Châu Đường kênh Mười Non - Xã Lai Hòa Bắc Trà Niên 40 - Đường Huyện 40 (Đê sông) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3548 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal kênh Ven (Bồ Kện) - Xã Lai Hòa Kênh 7 Túc - Kênh Năm Căn 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3549 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 - Xã Lai Hòa Kênh 7 Túc (Giáp ranh xã Vĩnh Tân) - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3550 Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Năm Căn - giáp ranh Bạc Liêu - Xã Lai Hòa Đường Huyện 40 (Đê sông) - Kênh Lung Giá 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3551 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 42 - Xã Lai Hòa Suốt tuyến 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3552 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Lai Hòa Giáp ranh xã Vĩnh Tân Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3553 Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Tây) - Xã Vĩnh Hiệp Cầu Dù Há - Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3554 Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Đông) - Xã Vĩnh Hiệp Cầu Dù Há - Hết ranh đất ông Trương Văn Thơ 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3555 Thị xã Vĩnh Châu Đường Tỉnh 936 (bờ Đông) - Xã Vĩnh Hiệp Giáp ranh đất ông Trương Văn Thơ - Hết ranh đất Phạm Kiểu (Đầu Voi) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3556 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46A - Xã Vĩnh Hiệp ĐT 936 - Cầu Tân Lập 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3557 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46A - Xã Vĩnh Hiệp Cầu Tân Lập - Giáp sông Trà Nho 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3558 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 46B - Xã Vĩnh Hiệp Đường Huyện 42 - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3559 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - Xã Vĩnh Hiệp ĐT 936 - Cống Trà Nho 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3560 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 42 - Xã Vĩnh Hiệp Đường Huyện 46B - Giáp sông Trà Nho 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3561 Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Lập B - Xã Vĩnh Hiệp Cầu Tân Lập - Đường Huyện 46B 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3562 Thị xã Vĩnh Châu Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước - Xã Vĩnh Hiệp Cầu kênh 40 - Giáp Khóm Wáth Pích (Vĩnh Phước) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3563 Thị xã Vĩnh Châu Đường từ cầu số 2 đến nhà ông 6 Mãnh - Xã Vĩnh Hiệp Đường Huyện 46A - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3564 Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Lập - Tân Thành B - Xã Vĩnh Hiệp Đường Tân Lập B - Giáp khóm Vinh Thành (Vĩnh Phước) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3565 Thị xã Vĩnh Châu Đường từ nhà bà Tàu Nhiễu ra đê cấp 1 - Xã Vĩnh Hiệp Đầu ranh đất bà Tàu Nhiễu - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3566 Thị xã Vĩnh Châu Đường Xóm Lương - Xã Vĩnh Hiệp Đường Huyện 46A - Giáp sông Trà Niên 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3567 Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Xã Vĩnh Hiệp Cầu Kênh Sườn - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3568 Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Phạm Kiểu - Tân Hưng - Xã Vĩnh Hiệp Đầu ranh đất bà Kiếm - Đường cặp kênh Phạm Kiểu 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3569 Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Sườn (lộ Tân Hưng) - Xã Vĩnh Hiệp Cống kênh Sườn - Đường huyện 46B 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3570 Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Tân Lập - Tân Tỉnh - Xã Vĩnh Hiệp Đường Huyện 46B - Cống Trà Nho 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3571 Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh thầy Tám - Xã Vĩnh Hiệp Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - Nhà sinh hoạt cộng đồng - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) - nhà ông Năm Đời 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3572 Thị xã Vĩnh Châu Đường Chài Chiềm - Xã Vĩnh Hiệp Đường Tân Lập - Tân Thành B - Sông Trà Nho 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3573 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lai Sào - Xã Vĩnh Hiệp Đường Tân Lập - Tân Thành B - Nhà ông Hạnh 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3574 Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Thành A - Đặng Văn Đông - Xã Vĩnh Hiệp ĐT 936 - Đường từ Tân Lập đến Vĩnh Phước 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3575 Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh 2 An - Xã Vĩnh Hiệp Đường Tân Hưng (đầu đất ông Bày Chịa) - Đường cặp kênh Sườn (Lộ Tân Hưng) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3576 Thị xã Vĩnh Châu Đường cặp kênh Đặng Văn Đông - Xã Vĩnh Hiệp Đường huyện 46B - Đường Xóm Lương 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3577 Thị xã Vĩnh Châu Đường từ nhà ông Gốc đến đê cấp 1 - Xã Vĩnh Hiệp Nhà ông Gốc - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3578 Thị xã Vĩnh Châu Đường Tân Hưng - Xã Vĩnh Hiệp Đường Huyện 46A - Đường Huyện 40 (Đê cấp 1) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3579 Thị xã Vĩnh Châu Đường Xóm mới - Xã Vĩnh Hiệp Đường Tân Lập - Tân Thành B - Giáp sông Trà Niên 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3580 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal vào Trạm Y tế - Xã Vĩnh Hiệp Cầu qua Trường THCS Vĩnh Hiệp - Trạm Y tế 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3581 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal vào Trường Mầm Non - Xã Vĩnh Hiệp Đường huyện 46A (UBND xã cũ) - Hết đất Trường Mầm Non Vĩnh Hiệp 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3582 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Hiệp Các tuyến đường đal trong phạm vi toàn xã 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3583 Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc Cầu Phú Lộc - Đường Lý Thường Kiệt 3.700.000 - - - - Đất ở đô thị
3584 Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3585 Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc Đường Nguyễn Trung Trực - Hết tuyến (hết ranh thửa đất số 31 tờ bản đồ số 16) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3586 Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc Cầu Phú Lộc - Ngã ba kênh Bào Lớn 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
3587 Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phú Lộc Quốc lộ 1A - Cầu Bào Lớn 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
3588 Huyện Thạnh Trị Đường 1/5 - Thị trấn Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4 3.700.000 - - - - Đất ở đô thị
3589 Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Đức Mạnh - Thị trấn Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3590 Huyện Thạnh Trị Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú Lộc Quốc lộ 1A - Đường Lý Thường Kiệt 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3591 Huyện Thạnh Trị Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3592 Huyện Thạnh Trị Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
3593 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND huyện 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3594 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc Giáp ranh đất UBND huyện - Đầu Hẻm 10 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3595 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc Đầu Hẻm 10 - Hẻm 12 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
3596 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc Hẻm 12 - Ngã 3 đường 937B 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3597 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc Ngã 3 đường 937B - Cầu Nàng Rền 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3598 Huyện Thạnh Trị Đường cặp công Viên - Thị trấn Phú Lộc Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Phước Tài 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
3599 Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trung Trực 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3600 Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc Đ. Nguyễn Trung Trực - Cầu 30/4 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...