15:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Trị đã đến thời điểm để đầu tư?

Bảng giá đất tại Quảng Trị, theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Với lợi thế từ vị trí chiến lược và tiềm năng du lịch, Quảng Trị đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Trị và những cơ hội đầu tư

Quảng Trị, một tỉnh nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, không chỉ được biết đến với lịch sử hào hùng mà còn với tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản.

Vị trí của Quảng Trị rất đặc biệt, nằm giữa các tỉnh Quảng Bình, Thành phố Huế, và giáp biển Đông, đồng thời là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam và Lào qua các cửa khẩu quốc tế như Lao Bảo và La Lay.

Sự phát triển hạ tầng giao thông đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản của Quảng Trị. Các dự án lớn như cao tốc Cam Lộ - La Sơn, đường quốc lộ 1A mở rộng, và các tuyến đường kết nối cảng biển Cửa Việt đã tạo ra động lực lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, sự ra đời của Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị đang thu hút nhiều dự án lớn về công nghiệp, logistics, và năng lượng, tạo ra nhu cầu ngày càng cao về đất đai.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường bất động sản Quảng Trị. Với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, cầu Hiền Lương và địa đạo Vịnh Mốc, cùng với các bãi biển đẹp như Cửa Tùng, Cửa Việt, tỉnh này đang dần khẳng định mình là điểm đến du lịch hấp dẫn.

Sự phát triển của các dự án nghỉ dưỡng ven biển, khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch đã góp phần tăng giá trị đất ở những khu vực này.

Phân tích giá đất tại Quảng Trị và nhận định đầu tư

Giá đất tại Quảng Trị hiện nay vẫn ở mức hợp lý so với các tỉnh lân cận, nhưng đang có xu hướng tăng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và kinh tế.

Theo bảng giá đất, giá đất tại các khu vực trung tâm như thành phố Đông Hà dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², đặc biệt tại các tuyến đường lớn hoặc gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có giá trị đất cao nhất, thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Tại các khu vực ven biển như Cửa Tùng, Cửa Việt, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ, những khu vực này đang trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại.

Ở các huyện miền núi như Hướng Hóa và Đakrông, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², nhưng đây lại là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt với các dự án năng lượng tái tạo và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Bình hay Thành phố Huế, giá đất tại Quảng Trị hiện nay thấp hơn, nhưng kỳ vọng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Với lợi thế từ hạ tầng giao thông, khu kinh tế và du lịch, các khu vực như Đông Hà, Cửa Việt và Lao Bảo đang là những lựa chọn lý tưởng cho nhà đầu tư dài hạn.

Quảng Trị, với vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản miền Trung. 

Giá đất cao nhất tại Quảng Trị là: 38.115.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Trị là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Trị là: 1.876.083 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3612

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1701 Huyện Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ 12.650 8.250 6.710 4.950 4.400 Đất nuôi trồng thủy sản
1702 Huyện Cam Lộ Xã Cam Hiếu 16.830 13.640 11.220 8.690 6.600 Đất nuôi trồng thủy sản
1703 Huyện Cam Lộ Xã Cam Thanh 16.830 13.640 11.220 8.690 6.600 Đất nuôi trồng thủy sản
1704 Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam An 16.830 13.640 11.220 8.690 6.600 Đất nuôi trồng thủy sản
1705 Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam Thủy 16.830 13.640 11.220 8.690 6.600 Đất nuôi trồng thủy sản
1706 Huyện Cam Lộ Huyện Cam Lộ 6.500 6.000 5.500 5.000 - Đất làm muối
1707 Huyện Cam Lộ Xã Cam Chính 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
1708 Huyện Cam Lộ Xã Cam Nghĩa 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
1709 Huyện Cam Lộ Xã Cam Thành 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
1710 Huyện Cam Lộ Xã Cam Tuyền 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
1711 Huyện Cam Lộ Thôn Mỹ Hòa, Thôn Xuân Khê - Xã Cam An 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
1712 Huyện Cam Lộ Thôn Tân Xuân, Thôn Thiện Chánh - Xã Cam Thủy 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
1713 Huyện Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
1714 Huyện Cam Lộ Xã Cam Hiếu 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
1715 Huyện Cam Lộ Xã Cam Thanh 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
1716 Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam An 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
1717 Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam Thủy 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
1718 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 Lê Duẩn - đến Ngã ba Hai Bà Trưng 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000 - Đất ở đô thị
1719 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 Lê Duẩn 2.700.000 945.000 702.000 540.000 - Đất ở đô thị
1720 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 2.700.000 945.000 702.000 540.000 - Đất ở đô thị
1721 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu 2.100.000 735.000 546.000 420.000 - Đất ở đô thị
1722 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng. 1.860.000 651.000 484.000 372.000 - Đất ở đô thị
1723 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu 1.380.000 483.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
1724 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm. 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
1725 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp. 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
1726 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi. 2.400.000 840.000 624.000 480.000 - Đất ở đô thị
1727 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X. 1.380.000 483.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
1728 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó. 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
1729 Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. 1.620.000 567.000 421.000 324.000 - Đất ở đô thị
1730 Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 1.380.000 483.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
1731 Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. 1.380.000 483.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
1732 Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
1733 Huyện Đa Krông Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
1734 Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
1735 Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 - đến giáp đường Hùng Vương 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
1736 Huyện Đa Krông Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
1737 Huyện Đa Krông Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
1738 Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn. 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
1739 Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Tù ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
1740 Huyện Đa Krông Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
1741 Huyện Đa Krông Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
1742 Huyện Đa Krông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
1743 Huyện Đa Krông Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
1744 Huyện Đa Krông Trần Phú - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
1745 Huyện Đa Krông Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
1746 Huyện Đa Krông Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến cuối đường 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
1747 Huyện Đa Krông Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 600.000 210.000 156.000 120.000 - Đất ở đô thị
1748 Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường. 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
1749 Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết đường 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
1750 Huyện Đa Krông Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
1751 Huyện Đa Krông Kiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
1752 Huyện Đa Krông Kiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
1753 Huyện Đa Krông Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
1754 Huyện Đa Krông Nguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
1755 Huyện Đa Krông Phan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
1756 Huyện Đa Krông Tố Hữu - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
1757 Huyện Đa Krông Kiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
1758 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên: 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
1759 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
1760 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 600.000 210.000 156.000 120.000 - Đất ở đô thị
1761 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
1762 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
1763 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên: 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
1764 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 600.000 210.000 156.000 120.000 - Đất ở đô thị
1765 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
1766 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
1767 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 300.000 105.000 78.000 60.000 - Đất ở đô thị
1768 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 Lê Duẩn - đến Ngã ba Hai Bà Trưng 2.400.000 840.000 624.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
1769 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 Lê Duẩn 2.160.000 756.000 561.600 432.000 - Đất TM-DV đô thị
1770 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 2.160.000 756.000 561.600 432.000 - Đất TM-DV đô thị
1771 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu 1.680.000 588.000 436.800 336.000 - Đất TM-DV đô thị
1772 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng. 1.488.000 520.800 387.200 297.600 - Đất TM-DV đô thị
1773 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu 1.104.000 386.400 287.200 220.800 - Đất TM-DV đô thị
1774 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm. 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
1775 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp. 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
1776 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi. 1.920.000 672.000 499.200 384.000 - Đất TM-DV đô thị
1777 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X. 1.104.000 386.400 287.200 220.800 - Đất TM-DV đô thị
1778 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó. 336.000 117.600 87.200 67.200 - Đất TM-DV đô thị
1779 Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. 1.296.000 453.600 336.800 259.200 - Đất TM-DV đô thị
1780 Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 1.104.000 386.400 287.200 220.800 - Đất TM-DV đô thị
1781 Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. 1.104.000 386.400 287.200 220.800 - Đất TM-DV đô thị
1782 Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
1783 Huyện Đa Krông Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
1784 Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
1785 Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 - đến giáp đường Hùng Vương 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
1786 Huyện Đa Krông Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
1787 Huyện Đa Krông Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
1788 Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn. 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
1789 Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Tù ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
1790 Huyện Đa Krông Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến cuối đường 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
1791 Huyện Đa Krông Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
1792 Huyện Đa Krông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
1793 Huyện Đa Krông Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
1794 Huyện Đa Krông Trần Phú - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
1795 Huyện Đa Krông Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
1796 Huyện Đa Krông Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến cuối đường 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
1797 Huyện Đa Krông Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
1798 Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường. 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
1799 Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết đường 288.000 100.800 75.200 57.600 - Đất TM-DV đô thị
1800 Huyện Đa Krông Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị