15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17101 Huyện Ba Chẽ Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Loóng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) trừ vị trí bám đường tỉnh 330 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17102 Huyện Ba Chẽ Trung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) từ nhà ông Chảy - Đến cầu chân dốc Bồ Đề (bám 2 bên đường) 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17103 Huyện Ba Chẽ Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Nịnh Chung - Đến Khe Cát (bám 2 bên đường) 172.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17104 Huyện Ba Chẽ Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) Từ Khe Cát - Đến giáp đất xã Nam Sơn 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17105 Huyện Ba Chẽ Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề - Đến giáp đất xã Thanh Lâm (bám 2 bên đường) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17106 Huyện Ba Chẽ Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) Thôn Khe Lọng ngoài (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) 672.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17107 Huyện Ba Chẽ Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) Thôn Khe Lọng trong, Khe Pụt trong, Khe Pụt ngoài, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò 624.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17108 Huyện Ba Chẽ Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) Thôn Loỏng Toỏng, Thác Lào 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17109 Huyện Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17110 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp đất khu 1, thị trấn Ba Chẽ - Đến Bắc cầu Nà Mò (bám 2 bên đường) 110.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17111 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Nam cầu Nà Mò - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17112 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Tây cầu Nà Phốc - Đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng (bám 2 bên đường) 816.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17113 Huyện Ba Chẽ Khu quy hoạch dân cư thôn Làng Mô - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) giáp Trường Tiểu học, trừ vị trí bám đường Ba Chẽ- Nà Làng 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17114 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - Đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió (bám 2 bên đường) 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17115 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - Đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô (bám 2 bên đường) 230.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17116 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - Đến đỉnh đèo Phật Chỉ (bám 2 bên đường) 115.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17117 Huyện Ba Chẽ Khu dân cư Chợ Tầu Tiên - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) trừ vị trí bám đường Ba Chẽ - Khe Vang 153.600 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17118 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Nam đèo Phật Chỉ - Đến ngã ba đường Khe Tẩu (bám 2 bên đường) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17119 Huyện Ba Chẽ Đường tỉnh 329 - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) từ giáp đất xã Nam Sơn - Đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim (bám 2 bên đường) 230.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17120 Huyện Ba Chẽ Đường tỉnh 329 - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - Đến giáp đất thành phố Cẩm Phả (bám 2 bên đường) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17121 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ nhà bà Chung - Đến nhà bà Phong (bám 2 bên đường) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17122 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ giáp nhà bà Chung - Đến nhà ông Đông - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17123 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ sau nhà ông Cung - Đến nhà ông Quy - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17124 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ Hoàng Đăng - Đến nhà ông Hoàng Hiệt - Thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) - Gần Bưu điện xã 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17125 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ nhà bà Sinh - Đến nhà ông Triệu Văn Dũng thôn Tân Tiến 528.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17126 Huyện Ba Chẽ Đường nhánh vào thôn Khe Mười - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Hoàng Chu - Đến nhà ông Phòng thôn Làng Mô (bám 2 bên đường) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17127 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Tân Tiến, Làng Mô (trừ vị trí bám đường chính) 144.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17128 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17129 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) 768.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17130 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Nà Bắp, Khe Mằn 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17131 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) 624.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17132 Huyện Ba Chẽ Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi) Từ nhà Hoàng Ba - Đến cầu Nam hả ngoài (Cả 2 bên đường) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17133 Huyện Ba Chẽ Xã Nam Sơn (Xã miền núi) Từ cầu số 4 (giáp ranh đất thị trấn) - Đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài (cả 2 bên đường) 345.600 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17134 Huyện Ba Chẽ Xã Nam Sơn (Xã miền núi) Từ nhà Đặng Lương (giáp Cầu Nam Hả ngoài) - Đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong 259.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17135 Huyện Ba Chẽ Xã Nam Sơn (Xã miền núi) Thôn Bằng Lau, Thôn Cái Gian, Thôn Sơn Hải (2 bên đường TL330B) 124.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17136 Huyện Ba Chẽ Xã Nam Sơn (Xã miền núi) Thôn Lò Vôi, thôn Khe Sâu (2 bên đường TL329) 124.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17137 Huyện Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi) Trừ vị trí bám đường tỉnh 329 100.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17138 Huyện Ba Chẽ Tuyến đường tránh lũ thôn Bằng Lau - Xã Nam Sơn (Xã miền núi) giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS, bám 2 bên đường 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17139 Huyện Ba Chẽ Xã Nam Sơn (Xã miền núi) Các thôn còn lại 67.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
17140 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ 44.000 - - - - Đất trồng lúa
17141 Huyện Ba Chẽ Thôn Tân Tiến, Làng Mô - Xã Đồn Đạc 43.000 - - - - Đất trồng lúa
17142 Huyện Ba Chẽ Thôn Nam Hả trong, Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn 43.000 - - - - Đất trồng lúa
17143 Huyện Ba Chẽ Thôn Khe Lọng ngoài, Khe Lọng trong - Xã Thanh Sơn 43.000 - - - - Đất trồng lúa
17144 Huyện Ba Chẽ Thôn Khe Nháng, Đồng Loóng - Xã Thanh Lâm 43.000 - - - - Đất trồng lúa
17145 Huyện Ba Chẽ Thôn Bắc Xa, thôn Bắc Tập - Xã Đạp Thanh 43.000 - - - - Đất trồng lúa
17146 Huyện Ba Chẽ Thôn Đồng Doong, thôn Đồng Tán - Xã Minh Cầm 43.000 - - - - Đất trồng lúa
17147 Huyện Ba Chẽ Thôn Đồng Giảng B, thôn Đồng Giảng A - Xã Lương Mông 43.000 - - - - Đất trồng lúa
17148 Huyện Ba Chẽ Các khu vực còn lại 42.000 - - - - Đất trồng lúa
17149 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ 44.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17150 Huyện Ba Chẽ Thôn Tân Tiến, Làng Mô - Xã Đồn Đạc 43.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17151 Huyện Ba Chẽ Thôn Nam Hả trong, Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn 43.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17152 Huyện Ba Chẽ Thôn Khe Lọng ngoài, Khe Lọng trong - Xã Thanh Sơn 43.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17153 Huyện Ba Chẽ Thôn Khe Nháng, Đồng Loóng - Xã Thanh Lâm 43.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17154 Huyện Ba Chẽ Thôn Bắc Xa, thôn Bắc Tập - Xã Đạp Thanh 43.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17155 Huyện Ba Chẽ Thôn Đồng Doong, thôn Đồng Tán - Xã Minh Cầm 43.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17156 Huyện Ba Chẽ Thôn Đồng Giảng B, thôn Đồng Giảng A - Xã Lương Mông 43.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17157 Huyện Ba Chẽ Các khu vực còn lại 42.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17158 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
17159 Huyện Ba Chẽ Thôn Tân Tiến, Làng Mô - Xã Đồn Đạc 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
17160 Huyện Ba Chẽ Thôn Nam Hả trong, Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
17161 Huyện Ba Chẽ Thôn Khe Lọng ngoài, Khe Lọng trong - Xã Thanh Sơn 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
17162 Huyện Ba Chẽ Thôn Khe Nháng, Đồng Loóng - Xã Thanh Lâm 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
17163 Huyện Ba Chẽ Thôn Bắc Xa, thôn Bắc Tập - Xã Đạp Thanh 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
17164 Huyện Ba Chẽ Thôn Đồng Doong, thôn Đồng Tán - Xã Minh Cầm 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
17165 Huyện Ba Chẽ Thôn Đồng Giảng B, thôn Đồng Giảng A - Xã Lương Mông 31.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
17166 Huyện Ba Chẽ Các khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
17167 Huyện Ba Chẽ Huyện Ba Chẽ 5.100 - - - - Đất rừng sản xuất
17168 Huyện Ba Chẽ Huyện Ba Chẽ 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
17169 Huyện Ba Chẽ Huyện Ba Chẽ 5.100 - - - - Đất rừng phòng hộ
17170 Huyện Ba Chẽ Huyện Ba Chẽ 4.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
17171 Huyện Ba Chẽ Huyện Ba Chẽ 5.100 - - - - Đất rừng đặc dụng
17172 Huyện Ba Chẽ Huyện Ba Chẽ 4.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
17173 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17174 Huyện Ba Chẽ Thôn Tân Tiến, Làng Mô - Xã Đồn Đạc 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17175 Huyện Ba Chẽ Thôn Nam Hả trong, Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17176 Huyện Ba Chẽ Thôn Khe Lọng ngoài, Khe Lọng trong - Xã Thanh Sơn 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17177 Huyện Ba Chẽ Thôn Khe Nháng, Đồng Loóng - Xã Thanh Lâm 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17178 Huyện Ba Chẽ Thôn Bắc Xa, thôn Bắc Tập - Xã Đạp Thanh 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17179 Huyện Ba Chẽ Thôn Đồng Doong, thôn Đồng Tán - Xã Minh Cầm 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17180 Huyện Ba Chẽ Thôn Đồng Giảng B, thôn Đồng Giảng A - Xã Lương Mông 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17181 Huyện Ba Chẽ Các khu vực còn lại 24.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17182 Huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17183 Huyện Ba Chẽ Thôn Tân Tiến, Làng Mô - Xã Đồn Đạc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17184 Huyện Ba Chẽ Thôn Nam Hả trong, Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17185 Huyện Ba Chẽ Thôn Khe Lọng ngoài, Khe Lọng trong - Xã Thanh Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17186 Huyện Ba Chẽ Thôn Khe Nháng, Đồng Loóng - Xã Thanh Lâm Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17187 Huyện Ba Chẽ Thôn Bắc Xa, thôn Bắc Tập - Xã Đạp Thanh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17188 Huyện Ba Chẽ Thôn Đồng Doong, thôn Đồng Tán - Xã Minh Cầm Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17189 Huyện Ba Chẽ Thôn Đồng Giảng B, thôn Đồng Giảng A - Xã Lương Mông Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17190 Huyện Ba Chẽ Các khu vực còn lại Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 24.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17191 Thành phố Móng Cái Đường Đại Lộ Hoà Bình - Phường Trần Phú Từ cửa khẩu Bắc Luân - Đến giáp đường Hùng Vương 28.000.000 - - - - Đất ở đô thị
17192 Thành phố Móng Cái Đường Trần Phú - Phường Trần Phú Từ ngã ba Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình 67.000.000 - - - - Đất ở đô thị
17193 Thành phố Móng Cái Đường Hùng Vương - Phường Trần Phú Từ Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình 28.000.000 - - - - Đất ở đô thị
17194 Thành phố Móng Cái Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến giáp phố Vạn Ninh 30.000.000 - - - - Đất ở đô thị
17195 Thành phố Móng Cái Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến Đồn Biên phòng số 7 19.000.000 - - - - Đất ở đô thị
17196 Thành phố Móng Cái Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp Vạn Ninh - Đến Đại lộ Hòa Bình 19.000.000 - - - - Đất ở đô thị
17197 Thành phố Móng Cái Phố Đoàn Kết - Phường Trần Phú Từ Đồn Biên phòng số 7 - Đến Đại lộ Hòa Bình 16.000.000 - - - - Đất ở đô thị
17198 Thành phố Móng Cái Phố Xuân Diệu - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
17199 Thành phố Móng Cái Phố Lê Hồng Phong - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
17200 Thành phố Móng Cái Phố Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú Từ phố Lò Bát - Đến phố Hoàng Quốc Việt 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...