Bảng giá đất Tại Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Huyện Ba Chẽ Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh: Đoạn Đường Từ Giáp Đất Khu 1 Thị Trấn Ba Chẽ Đến Bắc Cầu Nà Mò - Xã Đồn Đạc

Bảng giá đất tại huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh, cho đoạn đường thuộc xã Đồn Đạc, loại đất ở nông thôn. Bảng giá này được ban hành kèm theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 và sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh. Bảng giá cung cấp thông tin về giá trị đất dọc đoạn đường từ giáp đất khu 1 thị trấn Ba Chẽ đến Bắc cầu Nà Mò.

Vị trí 1: 2.300.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường từ giáp đất khu 1 thị trấn Ba Chẽ đến Bắc cầu Nà Mò có mức giá 2.300.000 VNĐ/m². Đoạn đường này kéo dài từ khu vực giáp đất khu 1 thị trấn Ba Chẽ đến Bắc cầu Nà Mò, bám hai bên đường. Mức giá này phản ánh giá trị của đất ở nông thôn trong khu vực với sự kết nối quan trọng và ảnh hưởng của tuyến đường đối với phát triển cộng đồng tại xã Đồn Đạc.

Bảng giá đất theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 và văn bản sửa đổi bổ sung số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh cung cấp thông tin chi tiết về giá trị đất dọc đoạn đường từ giáp đất khu 1 thị trấn Ba Chẽ đến Bắc cầu Nà Mò. Hiểu rõ thông tin này giúp người mua và nhà đầu tư đưa ra quyết định chính xác khi tham gia vào các hoạt động đầu tư hoặc phát triển bất động sản trong khu vực.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
27

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp đất khu 1, thị trấn Ba Chẽ - Đến Bắc cầu Nà Mò (bám 2 bên đường) 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Nam cầu Nà Mò - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Tây cầu Nà Phốc - Đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng (bám 2 bên đường) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - Đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió (bám 2 bên đường) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - Đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô (bám 2 bên đường) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
6 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - Đến đỉnh đèo Phật Chỉ (bám 2 bên đường) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
7 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Nam đèo Phật Chỉ - Đến ngã ba đường Khe Tẩu (bám 2 bên đường) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
8 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ nhà bà Chung - Đến nhà bà Phong (bám 2 bên đường) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
9 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ giáp nhà bà Chung - Đến nhà ông Đông - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
10 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ sau nhà ông Cung - Đến nhà ông Quy - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
11 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ Hoàng Đăng - Đến nhà ông Hoàng Hiệt - Thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) - Gần Bưu điện xã 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
12 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Tân Tiến, Làng Mô (trừ vị trí bám đường chính) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
13 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
14 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
15 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Nà Bắp, Khe Mằn 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
16 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
17 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp đất khu 1, thị trấn Ba Chẽ - Đến Bắc cầu Nà Mò (bám 2 bên đường) 1.840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
18 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Nam cầu Nà Mò - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
19 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Tây cầu Nà Phốc - Đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng (bám 2 bên đường) 1.360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - Đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió (bám 2 bên đường) 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
21 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - Đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô (bám 2 bên đường) 384.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
22 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - Đến đỉnh đèo Phật Chỉ (bám 2 bên đường) 192.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
23 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Nam đèo Phật Chỉ - Đến ngã ba đường Khe Tẩu (bám 2 bên đường) 144.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
24 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ nhà bà Chung - Đến nhà bà Phong (bám 2 bên đường) 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
25 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ giáp nhà bà Chung - Đến nhà ông Đông - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
26 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ sau nhà ông Cung - Đến nhà ông Quy - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
27 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ Hoàng Đăng - Đến nhà ông Hoàng Hiệt - Thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) - Gần Bưu điện xã 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Tân Tiến, Làng Mô (trừ vị trí bám đường chính) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
29 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) 144.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
30 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
31 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Nà Bắp, Khe Mằn 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
32 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
33 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp đất khu 1, thị trấn Ba Chẽ - Đến Bắc cầu Nà Mò (bám 2 bên đường) 110.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
34 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Nam cầu Nà Mò - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
35 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Tây cầu Nà Phốc - Đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng (bám 2 bên đường) 816.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
36 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - Đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió (bám 2 bên đường) 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
37 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - Đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô (bám 2 bên đường) 230.400 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - Đến đỉnh đèo Phật Chỉ (bám 2 bên đường) 115.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
39 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Từ Nam đèo Phật Chỉ - Đến ngã ba đường Khe Tẩu (bám 2 bên đường) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
40 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ nhà bà Chung - Đến nhà bà Phong (bám 2 bên đường) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ giáp nhà bà Chung - Đến nhà ông Đông - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ sau nhà ông Cung - Đến nhà ông Quy - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Đường nhánh từ Hoàng Đăng - Đến nhà ông Hoàng Hiệt - Thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) - Gần Bưu điện xã 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
44 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Tân Tiến, Làng Mô (trừ vị trí bám đường chính) 144.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
45 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
46 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) 768.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
47 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Nà Bắp, Khe Mằn 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
48 Huyện Ba Chẽ Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) 624.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện