14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22701 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông Đường từ ĐT 607B - vào Xí nghiệp gạch Lai Nghi 1.305.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22702 Huyện Điện Bàn Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ đường Trần Thủ Độ - đến hết nhà ông Thân Mính 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22703 Huyện Điện Bàn Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ hết nhà ông Thân Mính - đến giáp xã Điện Minh 1.305.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22704 Huyện Điện Bàn Đường ĐH9 - Phường Điện Nam Đông từ Trần Thủ Độ - đến giáp Điện Nam Trung 1.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22705 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 765.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22706 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 630.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22707 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 495.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22708 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 630.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22709 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 495.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22710 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 495.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22711 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22712 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 405.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22713 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường nhựa 1.305.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22714 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.305.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22715 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 1.035.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22716 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 765.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22717 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 1.035.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22718 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 765.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22719 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 765.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22720 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 675.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22721 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 495.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22722 Huyện Điện Bàn Đường Lê Tấn Viễn - Phường Điện Nam Đông 2.070.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22723 Huyện Điện Bàn Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam Đông Đường QH rộng 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m) 2.070.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22724 Huyện Điện Bàn Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam Đông Đường QH rộng 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22725 Huyện Điện Bàn Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam Đông Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) 1.575.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22726 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông Đường QH 19,5m từ Lạc Long Quân - đến Nhà bà Ngô Thị Tiết 2.070.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22727 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22728 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 3.060.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22729 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 3.060.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22730 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 3.060.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22731 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22732 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) 3.825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22733 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22734 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 3.060.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22735 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 3.060.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22736 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22737 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) 3.825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22738 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường rộng 5,5m (không có lề đường) 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22739 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22740 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.070.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22741 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.565.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22742 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 3.195.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22743 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22744 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 2.745.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22745 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22746 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22747 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 3.465.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22748 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) 3.465.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22749 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 14,5m (3m-7,5m-4m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22750 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22751 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.070.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22752 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 2.430.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22753 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22754 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22755 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 3.060.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22756 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.205.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22757 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22758 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22759 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22760 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22761 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 21,5m (4m-15m-2,5m) 3.015.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22762 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22763 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.285.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22764 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 3.285.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22765 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22766 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.565.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22767 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 21,25m (5m-11,25m-5m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22768 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22769 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22770 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.105.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22771 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 40m (5m-7,5m-15m-7,5m-5m) 3.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22772 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22773 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22774 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 2.835.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22775 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.285.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22776 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22777 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường rộng 5,5m (không có lề đường) 2.295.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22778 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) 2.565.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22779 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22780 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 3.105.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22781 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 5,5m không lề 2.115.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22782 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 7,5m 2.205.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22783 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) 2.385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22784 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22785 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22786 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22787 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (2,5m-10,5m-2,5m) 3.015.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22788 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.790.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22789 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 3.105.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22790 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc Đường 27m (5,5m-7,5m-1m-7,5m-5,5m) 3.105.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22791 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22792 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22793 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 14m (5m-7,5m-1,5m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22794 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) 2.925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22795 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 3.015.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22796 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22797 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22798 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22799 Huyện Điện Bàn Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
22800 Huyện Điện Bàn Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc Đường 7,5m (1m-5,5m-1m) 1.935.000 - - - - Đất SX-KD đô thị