14:36 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Yên liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Yên được ban hành theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, phản ánh sự phát triển vượt bậc của tỉnh. Với tiềm năng từ du lịch, hạ tầng và kinh tế, Phú Yên đang là điểm sáng trên thị trường bất động sản miền Trung.

Tổng quan về tỉnh Phú Yên và những yếu tố thúc đẩy giá trị đất

Phú Yên, nằm ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, được ví như "viên ngọc thô" của Việt Nam với vẻ đẹp thiên nhiên hoang sơ, thơ mộng. Với vị trí giáp biển Đông và các tỉnh Bình Định, Gia Lai, Khánh Hòa, tỉnh này sở hữu nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế, du lịch và giao thương.

Phú Yên còn được biết đến với bờ biển dài hơn 190 km, nhiều danh lam thắng cảnh như Gành Đá Đĩa, Bãi Xép, Đầm Ô Loan, và vịnh Xuân Đài, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Hạ tầng giao thông tại Phú Yên đã và đang được đầu tư mạnh mẽ. Cảng hàng không Tuy Hòa được nâng cấp để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của du khách trong và ngoài nước.

Các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 29, và tuyến đường sắt Bắc Nam kết nối Phú Yên với các trung tâm kinh tế lớn, đặc biệt là TP HCM và Đà Nẵng.

Bên cạnh đó, tuyến cao tốc Bắc Nam đoạn qua Phú Yên cũng đang trong quá trình xây dựng, hứa hẹn rút ngắn thời gian di chuyển và thúc đẩy sự phát triển toàn diện của khu vực.

Các dự án lớn trong lĩnh vực du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng tại Phú Yên như khu đô thị Nam Tuy Hòa, khu nghỉ dưỡng ven biển Sông Cầu, và các dự án nhà ở thương mại tại Tuy Hòa đã tạo nên sức hút đặc biệt cho thị trường bất động sản.

Với sự phát triển này, giá đất tại Phú Yên đang dần được định vị lại, trở thành một trong những điểm đầu tư hấp dẫn của khu vực miền Trung.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Yên và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Phú Yên hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nội địa.

Tại thành phố Tuy Hòa, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất ở các khu vực trung tâm và ven biển dao động từ 20 triệu đến 50 triệu đồng/m², đặc biệt là các tuyến đường lớn như Hùng Vương, Nguyễn Huệ, và Trần Phú. Những khu vực này có giá trị đất cao nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng phát triển thương mại, dịch vụ và du lịch.

Tại các khu vực ven biển như Sông Cầu, Đông Hòa, giá đất thấp hơn, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m², nhưng lại mang tiềm năng lớn trong dài hạn. Đây là những địa điểm lý tưởng cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch.

Ở các huyện nội địa như Sơn Hòa, Đồng Xuân, và Tuy An, giá đất thấp hơn, dao động từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m². Những khu vực này phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc những người muốn tìm kiếm cơ hội sở hữu đất với chi phí thấp.

Đặc biệt, với quy hoạch mở rộng đô thị và các dự án hạ tầng đang được triển khai, giá đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

So với các tỉnh thành lân cận như Khánh Hòa hay Bình Định, giá đất tại Phú Yên vẫn còn khá mềm, tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức chi phí hợp lý.

Tuy nhiên, với sự phát triển nhanh chóng của du lịch, hạ tầng và kinh tế, giá đất tại đây dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt ở các khu vực gần biển và trung tâm hành chính.

Phú Yên đang trở thành một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào lợi thế vị trí, sự phát triển hạ tầng và tiềm năng từ ngành du lịch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc sở hữu đất tại Phú Yên, với nhiều cơ hội sinh lời trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Phú Yên là: 25.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Yên là: 3.500 đ
Giá đất trung bình tại Phú Yên là: 1.637.639 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1334

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3601 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ trường tiểu học - Đến Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3602 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Đến nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín 60.000 48.000 36.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3603 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường đường từ Bưu điện văn hóa - Đến chợ Đồng Tranh cũ 60.000 48.000 36.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3604 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ nhà ông nguyễn Hữu đính - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Đại 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3605 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Đi Gò Cốc 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3606 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Đến trường Hoàng Văn Thụ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3607 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ Nhà ông Bình - Đến nhà ông Nguyễn Khắc Thành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3608 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ Nhà ông Phan Văn Thanh - Đến nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3609 Huyện Đồng Xuân Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3610 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3611 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
3612 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh huyện Tuy An - Đến Cầu bà Tâm 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3613 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ Cầu bà Tâm - Đến Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam (Đoạn từ Cầu bà Tâm Đến Cổng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi cũ) 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3614 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Đến giáp Thị trấn La Hai (Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam Đến giáp Thị trấn La Hai cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3615 Huyện Đồng Xuân Các đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đường từ ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Đến Cầu sắt Tân Long 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3616 Huyện Đồng Xuân Các đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đường từ ĐT 641 (nhà bà Sen) - Đến Cầu sắt Tân Long 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3617 Huyện Đồng Xuân Các đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đường từ Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Đến Tân Hòa (Nhà ông Lân) 80.000 72.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3618 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Tân Vinh - Đến nhà ông Đạo 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3619 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3620 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Từ đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Đến cống ngầm 80.000 72.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3621 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ Bi Bà Tâm - Đến nhà ông Liên, Tân Vinh 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3622 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn đường từ ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Đến nhà ông Tánh (Tân Vinh) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3623 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoàn đường từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Nữ (Tân Vinh) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3624 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Cúc - Đến giếng vôi (Tân Vinh) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3625 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Đến nhà Bà Lánh (Tân Vinh) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3626 Huyện Đồng Xuân Khu dân cư mới thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) 100.000 80.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
3627 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Khu vực 1 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3628 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3629 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bảy (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh) Đến cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3630 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - Đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) (Đoạn cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) Đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) cũ) 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3631 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) - Đến cống Bảy Phẩm 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3632 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn cống thoát nước Bảy Phẩm - Đến Nhà máy Fluorit 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3633 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn Từ Nhà máy Fluorit - Đến giáp xã Xuân Long 140.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3634 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cột mốc địa giới hành chính Xuân Lãnh - Đa Lộc - Đến Cầu Soi Thầy 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3635 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cầu Soi Thầy - Đến cầu Suối Kỷ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3636 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cầu Suối Kỷ - Đến giáp Quốc lộ 19C (Đoạn từ Km34+450 (cầu Suối Kỷ) Đến giáp ĐT 641 cũ) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3637 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 19C - Đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) (Đoạn từ ĐT641 Đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3638 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đường từ chợ Mới (nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) - Đến giáp đường ĐT644 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3639 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ đường ĐT 644 - Đến Cầu Sông Hà Nhao (Đoạn từ đường ĐT 644 Đến Cổng trường Chu Văn An cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3640 Huyện Đồng Xuân Đường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - Đến giáp cầu Hà Rai 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3641 Huyện Đồng Xuân Đường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Hà Rai - Đến hết thôn Hà Rai 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3642 Huyện Đồng Xuân Đường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn đường sắt Bắc Nam - Đến Cầu Suối Khách (Đoạn đường sắt Bắc Nam Đến ngã ba gò Mã Đông cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3643 Huyện Đồng Xuân Đường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Suối Khách - Đến giáp xã Phú Mỡ (Đoạn từ ngã ba gò Mã Đông Đến giáp xã Phú Mỡ cũ) 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3644 Huyện Đồng Xuân Đường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Lý 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3645 Huyện Đồng Xuân Đường Da Dù - Lãnh Cao - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3646 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3647 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
3648 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đoạn từ Từ km8+000 - Đến Cầu Cây Sung 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3649 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Cây Sung - Đến nhà ông Đỗ Văn Năm 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3650 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Năm - Đến dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3651 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đoạn từdốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Đến giáp thị trấn La Hai 140.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3652 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đường từ đường ĐT642 - Đến Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương) 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3653 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đường từ Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đến đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3654 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đường từ đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Đến giáp Mỹ Long-An Dân – Tuy An 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3655 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đường từ cổng văn hóa thôn Tân Bình - Đến xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3656 Huyện Đồng Xuân Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò - Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba - Đến nhà ông Đỗ Văn Tân 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3657 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3658 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
3659 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ Đèo Ngang - giáp thị trấn La Hai - Đến Cầu Ông Dương 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3660 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Ông Dương - Đến Cầu Tràn Suối Ré 400.000 280.000 200.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
3661 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Tràn Suối Ré - Đến Cầu Tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước) 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3662 Huyện Đồng Xuân Đường Phước Lộc đến A20 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ Quốc Lộ 19C - Đến Kênh N2 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3663 Huyện Đồng Xuân Đường Phước Lộc đến A20 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ Kênh N2 - Đến giáp xã Xuân Phước 160.000 140.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3664 Huyện Đồng Xuân Đường dọc theo kênh mương N2 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Từ đội 4 Phước Nhuận - Đi đội 7 Phước Lộc 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3665 Huyện Đồng Xuân Đường liên xã Long Hà - Phước Lộc - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Đến giáp thị trấn La Hai 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3666 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré 140.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3667 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Đến nhà Hồ Thị Nhung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Tạ Thị Bê) Đến nhà Hồ Thị Nhung cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3668 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Đến nhà Phạm Văn Tiến (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Mai Xuân Hùng) Đến nhà Phạm Văn Tiến cũ) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3669 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà lý thu cường) - Đến nhà trần Minh Trung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà lý thu cường) Đến nhà trần Minh Trung cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3670 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Đến suối sâu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Huỳnh Thị Thông) Đến suối sâu cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3671 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Đến giáp đường Phước lộc- A20 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Trần Vũ Đại) Đến giáp đường Phước lộc- A20 cũ) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3672 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà trần Văn Thọ) Đến kênh N2 cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3673 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Đến Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Phan Văn Trương) Đến Kênh N2 cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3674 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Tri Phường) - Đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) Đến kênh N2 cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3675 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Đến nhà Võ Thị Hương (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Nhơn) Đến nhà Võ Thị Hương cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3676 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Đến nhà ông Xu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Văn Trinh) Đến nhà ông Xu cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3677 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Đến nhà Võ Thị Yến 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3678 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Đến nhà Trần Việt Hùng 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3679 Huyện Đồng Xuân Khu dân cư Thạnh Đức - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3680 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Khu vực 1 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3681 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3682 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) - Đến Cầu Suối Muồng (Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) Đến km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước cũ- tách đoạn) 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3683 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Suối Muồng - Đến Cầu Hàm Dài - Phú Hội (Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) Đến km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước cũ- tách đoạn) 200.000 140.000 100.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
3684 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ Hàm Dài - Phú Hội - Đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa (Đoạn từ km28+000 (Phú Hội) Đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3685 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư Phước Hòa - Đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh (Đoạn từ km0+000 (ngã ba Phước Hòa Đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) cũ – tách đoạn) 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3686 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Hiền (Đoạn từ km0+000 (ngã ba Phước Hòa Đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) cũ – tách đoạn) 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3687 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Đến trại A20 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3688 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ trại A20 - Đến giáp xã Xuân Quang 1 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3689 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ ngã ba A20 - Đến địa phận xã Xuân Quang 3 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3690 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ phòng khám khu vực Xuân Phước giáp ngã tư Phú Hội 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3691 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ Khu tập thể lâm trường cũ - Đến nhà Ông Đặng Quốc Quát (Đoạn từ khu tập thể lâm trường cũ Đến cầu Suối Tía cũ – tách đoạn) 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3692 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Đến cầu Suối Tía (Đoạn từ khu tập thể lâm trường cũ Đến cầu Suối Tía cũ – tách đoạn) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3693 Huyện Đồng Xuân Đường Phú Xuân B - Đồng Bò - Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ cầu ông Tư - Đến cổng Hồ chứa nước Phú Xuân 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3694 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (Điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3695 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường Từ Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3696 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3697 Huyện Đồng Xuân Khu số 1 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã Xuân Phước - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường rộng 12m 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3698 Huyện Đồng Xuân Khu số 1 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã Xuân Phước - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường rồng 7,5m 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3699 Huyện Đồng Xuân Khu số 2 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi) 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3700 Huyện Đồng Xuân Khu số 3 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm - - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường rộng 12m 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...