14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7201 Huyện Lâm Thao Đất trong khu tái định cư Ma Cầu - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất trong khu tái định cư Ma Cầu 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7202 Huyện Lâm Thao Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7203 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông 2,5 m trở lên trong khu vực Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông 2,5 m trở lên trong khu vực Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7204 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại trong Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại trong Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7205 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B - Đến hết nhà thờ Xóm Bướm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7206 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B (nhà bà Từ) - Đến Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường huyện L6) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7207 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp đường huyện L6 - Đến giáp Trại tạm giam Công an tỉnh 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7208 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7209 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m còn lại - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m còn lại 272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7210 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7211 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) (trường tiểu học khu B) đi Xóm Toán (giáp địa phận thị trấn Phong Châu) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7212 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) đường đất rộng 3 m trở lên 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7213 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7214 Huyện Lâm Thao Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7215 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Vinh (khu Vu Tử) - Đến tiếp giáp QL32C 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7216 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Kim khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7217 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Lũng khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7218 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Bình khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7219 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường liên thôn - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường liên thôn Từ nhà bà An khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7220 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường đoạn Từ nhà ông Vân Phú (khu Hòa Bình) - Đến tiếp giáp QL 32C 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7221 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất 2 bên đường Từ giáp nhà ông Minh (khu Trung Thanh) - Đến tiếp giáp QL 32C 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7222 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ giáp QL 32C mới - Đến nhà ông Hà, khu Trung Thanh 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7223 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường xi măng rộng từ 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường xi măng rộng Từ 3 m trở lên (Xã Hợp Hải cũ) 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7224 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường xi măng rộng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường xi măng rộng dưới 3 m (Xã Hợp Hải cũ) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7225 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên đường đất Từ 3 m trở lên (Xã Hợp Hải cũ) 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7226 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại (Xã Hợp Hải cũ) - Xã Phùng Nguyên 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7227 Huyện Lâm Thao Đất Khu dân cư nông thôn Vu Tử - Xã Phùng Nguyên Vị trí 1: LK01 - LK14; LK02 - LK14; BT2 - 02 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7228 Huyện Lâm Thao Đất Khu dân cư nông thôn Vu Tử - Xã Phùng Nguyên Vị trí 2: Các khu còn lại 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7229 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường trong khu dân cư mới nhà Đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường trong khu dân cư mới nhà Đường (Xã Sơn Dương cũ) 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7230 Huyện Lâm Thao Đất các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng (Xã Sơn Dương cũ) 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7231 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên (Xã Sơn Dương cũ) 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7232 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m (Xã Sơn Dương cũ) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7233 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực tương đối thuận lợi giao thông (đường đất rộng 3 m trở lên) (Xã Sơn Dương cũ) 272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7234 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường đoạn - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường đoạn Từ giáp ĐH08B (ĐT 324C cũ - nhà bà Liên) - Đến đường tránh QL 32C 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7235 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực còn lại (Xã Sơn Dương cũ) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7236 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng - Đến giáp địa phận xã Bản Nguyên 544.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7237 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ giáp cây xăng Công ty Thiên Thanh - Đến giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D - trước là đường tỉnh 320) 632.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7238 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7239 Huyện Lâm Thao Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng (xã Kinh Kệ cũ) 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7240 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ trường mầm non Phùng Nguyên (Xã Kinh Kệ cũ) - Đến trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên (Xã Kinh Kệ cũ) 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7241 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Thái (khu 6) - Đến giáp đê Tả Thao (QL 2D) 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7242 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên (xã Kinh Kệ cũ) 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7243 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m (xã Kinh kệ cũ) 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7244 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất Từ 3 m trở lên) (xã Kinh Kệ cũ) 272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7245 Huyện Lâm Thao Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - Xã Phùng Nguyên Vị trí 1: Giáp QL 32C 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7246 Huyện Lâm Thao Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - Xã Phùng Nguyên Vị trí 2: Các khu còn lại 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7247 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực còn lại (xã Kinh Kệ cũ) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7248 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường liên xã Tứ Xã - Vĩnh Lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ giáp ĐT 324B - Đến đường rẽ đi bờ Xoan 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7249 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường liên xã Tứ Xã - Vĩnh Lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ công ty Đại Dương - Đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7250 Huyện Lâm Thao Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7251 Huyện Lâm Thao Đất trong khu tái định cư đường QL 32C tránh qua TP Việt Trì - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất trong khu tái định cư đường QL 32C tránh qua TP Việt Trì 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7252 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên 704.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7253 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7254 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7255 Huyện Lâm Thao Vị trí 1 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ ngang: LK 12 (L46 - Đến L69); LK 19 (T24 Đến T42) Bờ Thống nhất LK (D20 Đến D 28); LK05 (E01 Đến E08); LK 12 (L25 Đến L45); LK 06 (F01 đến F08) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7256 Huyện Lâm Thao Vị trí 2 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ Xoan: LK 01; LK 02(B01 - Đến B50); LLK 02 (B51 đến B68); LK 03; LK 04 (D01 Đến D19) Bờ Ngang LK 13; LK 14; LK15; LK16; LK 17; LK18; LK 19 (T01 Đến T23) Bờ thống nhất LK04 (D 2.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7257 Huyện Lâm Thao Vị trí 3 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) LK7 (G45 - Đến G 52); LK 10 (K01 Đến K19) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7258 Huyện Lâm Thao Vị trí 4 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ thống nhất: LK07 (G53 - Đến G107); LK08; LK09 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7259 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường giáp đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường giáp đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7260 Huyện Lâm Thao Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Miếu Trò - Cổng chợ mới 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7261 Huyện Lâm Thao Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Cổng Bờ Dân - Đến hết bờ Xoan 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7262 Huyện Lâm Thao Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 1: LK (02-01 đến 02-06); LK (01-01 đến 01-08) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7263 Huyện Lâm Thao Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 2: LK (02-07 đến 02-09); LK (02-19 đến LK 02-21); LK (01-09 đến 01-11); LK (01-20 đến 01-22) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7264 Huyện Lâm Thao Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 3: Các LK còn lại 2.560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7265 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7266 Huyện Lâm Thao Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7267 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo bờ kênh Diên Hồng Từ nhà ông Đào Minh Tuấn (khu 1) - Đến nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) 704.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7268 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo bờ kênh Diên Hồng Từ nhà bà Liên Sói (khu 2) - Đến nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 12 704.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7269 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo đê Bối Từ nhà ông Trần Hùng (khu 7) - Đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7270 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Đến cầu Con Nhện kênh Diên Hồng 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7271 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ trục Quán Bào khu 9 - Đến trục ông Trần Võ (khu 11) 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7272 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ trạm biến áp (khu 2) - Đến nhà ông Trần Nhật (khu 2) 704.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7273 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m trở lên - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m trở lên 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7274 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7275 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên 272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7276 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7277 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Đến Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7278 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Đến hết Nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7279 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7280 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến hết Đình Cao Xá 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7281 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến Nhà văn hóa Tề Lễ 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7282 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7283 Huyện Lâm Thao Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7284 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường nhà văn hóa Tề Lễ - Đến nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7285 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Miếu Thanh Hà - Đến hết bờ kênh khu 7 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7286 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc - Đến hết khu Ao Châu Dương Khê 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7287 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Đến Kênh Đồng Ngõ 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7288 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Đến hết nhà ông Học khu 1 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7289 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Đến hết nhà ông Việt khu 1 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7290 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Ngã 3 Cao Lĩnh - Đến hết Nhà thờ Cao Lĩnh 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7291 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324B (nhà ba Xuân) - Đến Đình Dục Mỹ 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7292 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Đến nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7293 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Khải - Đến nhà ông Ánh khu 14 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7294 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường kênh tiêu Vĩnh Mộ 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7295 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Đến hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7296 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Đến nhà ông Hải Nga khu 14 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7297 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7298 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7299 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất trên 3 m) 272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7300 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường (kênh T2) - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Từ đường 324 đi khu 1 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn