14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8401 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 29, phần còn lại thửa 35) - Phường Bến Thủy 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
8402 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 6, 7, 10, 11, 17, 18, 23, 27, 33, 34, 38, 44, 48, 54, 57, 58, 59, 63, 64, 69, 71, 72, 76, 77, 81, 82, 87, 88, 93, 95, 138, 143, 151, 154, 157, 158) - Phường Bến Thủy 2.365.000 - - - - Đất TM-DV
8403 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 123, 132, 133) - Phường Bến Thủy 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8404 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 30, thửa: 88) - Phường Bến Thủy 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8405 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 10 (Tờ 30, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9) - Phường Bến Thủy Bà Đào - Ông Lạc 3.960.000 - - - - Đất TM-DV
8406 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 30, thửa: 7) - Phường Bến Thủy 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
8407 Thành phố Vinh Đường bê tông trước hội quán K10 (Tờ 31, thửa: 190) - Phường Bến Thủy Ông Khương - Ông Vượng 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8408 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 22, 25, 34, 40, 47, 57, 62, 63, 71, 78, 79, 83, 98, 99) - Phường Bến Thủy Bà Hóa - Ông Định 3.960.000 - - - - Đất TM-DV
8409 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 1, 9) - Phường Bến Thủy Bà Cúc - Ông Hợp 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
8410 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 17, 26, 35, 41, 42, 48, 53, 58, 64, 65, 80, 84, 85, 89, 92, 93, 100, 105, 106, 113, 114, 125, 129, 139, 155, 166, 169, 174) - Phường Bến Thủy Ông Liêm - Bà Thái 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8411 Thành phố Vinh Đường bê tông trước hội quán K10 (Tờ 31, thửa: 81, 82, 86, 90, 91, 94, 95, 101, 102, 107, 109, 110, 115, 116, 126, 145, 149, 153, 156, 162, 170, 178, 183) - Phường Bến Thủy Ông Khương - Ông Vượng 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8412 Thành phố Vinh Đường bê tông khối 10 (Tờ 31, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 24, 31, 32, 46, 51, 56, 69, 76, 140, 141, 142, 151, 152, 157, 159, 160, 161, 168, 171, 175, 176, 177, 184, 185) - Phường Bến Thủy Ông Ngự - Ông Kỳ 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
8413 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 72, 73, 88) - Phường Bến Thủy Ông Nam - Ông Chắt 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8414 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 124) - Phường Bến Thủy Ông Nam - Ông Chắt 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8415 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 108, 112, 120, 122, 123, 135, 136) - Phường Bến Thủy 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
8416 Thành phố Vinh Đường bê tông Khối 10 (Tờ 31, thửa: 117, 121, 127, 130, 131, 132, 133, 137, 150, 188, 189) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8417 Thành phố Vinh Đường bê tông Khối 10 (Tờ 31, thửa: 8, 12, 16, 23, 27, 28, 29, 30, 33, 36, 37, 38, 43, 44, 45, 49, 50, 52, 54, 55, 59, 61, 66, 67, 68, 70, 74, 75, 77, 87, 96, 97, 103, 111, 118, 119, 128, 134, 138, 143, 144, 146, 147, 148, 153, 154, 156, 158, 163, 164, 165, 167, 172, 173, 179, 180, 181, 182, 186, 187, 206, 207) - Phường Bến Thủy 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
8418 Thành phố Vinh Khu QH - xí nghiệp 1 - Cty6 - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 186....200) - Phường Bến Thủy 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8419 Thành phố Vinh Đường giáp chợ Đại học - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 1, 2) - Phường Bến Thủy Ông Vinh - Ông Phương 5.610.000 - - - - Đất TM-DV
8420 Thành phố Vinh Đường BT xí nghiệp 1 - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 3, 4, 21, 22, 23, 38, 39, 44, 45, 182, 183) - Phường Bến Thủy Bà Huê - Ông Đợi 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8421 Thành phố Vinh Đường BT xí nghiệp 1 - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 5, 24, 30, 31, 40, 47, 58, 66, 67, 73, 81, 82, 87, 94, 95, 166, 177, 184, 185) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
8422 Thành phố Vinh Đường BT xí nghiệp 1 - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 9, 18, 27, 33, 50, 61, 157, 161, 165, 176) - Phường Bến Thủy Bà Nhiệm - Ông Tuấn 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
8423 Thành phố Vinh Đường bê tông từ nhà Nam Hà - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 25, 26, 29, 32, 37, 41, 46, 48, 49, 54, 55, 56, 57, 59, 60, 64, 65, 68, 71, 72, 74, 75, 78, 79, 80, 83, 86, 91, 92, 93, 97, 154, 155, 156, 160, 163, 164, 168, 170) - Phường Bến Thủy TTXN I - Bà Nhỏ 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8424 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 178) - Phường Bến Thủy 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8425 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 88, 89, 167, 179) - Phường Bến Thủy Ông Bá - Bà Yến 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8426 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 134, 140, 141, 148) - Phường Bến Thủy Ông Quúy - Ông Minh 14.520.000 - - - - Đất TM-DV
8427 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 10 (DT góc sâu 20 m)) - Phường Bến Thủy 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
8428 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 35, thửa: sâu 20 m bám đường của các thửa 62, 90, 106) - Phường Bến Thủy 15.180.000 - - - - Đất TM-DV
8429 Thành phố Vinh Đường BT giáp khối 9 - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 12, 19, 28, 34, 35, 36, 42, 43, 51, 52, 169) - Phường Bến Thủy Bà Hiền - Bà Kim 3.960.000 - - - - Đất TM-DV
8430 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: phần còn lại của các thửa 10, 62, 90, 106) - Phường Bến Thủy 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
8431 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 128, 142, 143, 144) - Phường Bến Thủy 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
8432 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 53, 63, 69, 70, 76, 77, 84, 85, 98, 107, 120, ) - Phường Bến Thủy 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
8433 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 124, 129, 130, 131, 135, 136, 149, 151, 162) - Phường Bến Thủy 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8434 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 96, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 121, 125, 126, 132, 145, 159, 171, 172, 173, 174, 175) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8435 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 153) - Phường Bến Thủy 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8436 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 119, 123, 133, 137, 146, 150, 152, 158, 201, 202, 203, 204, 205) - Phường Bến Thủy Bà Hoa - Bà Hằng 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8437 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 214, 215) - Phường Bến Thủy 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8438 Thành phố Vinh Đường bê tông từ nhà Nam Hà - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 1, 2, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 36, 37, 38, 43, 44, 45, 46, 50, 51, 55, 56, 62, 194, 200, 211) - Phường Bến Thủy Ông Ninh - Ông Thủy 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
8439 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 4, 5, 6, 17, 23 (sâu 20 m), ) - Phường Bến Thủy CS PCCC - Ông Xuân 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8440 Thành phố Vinh Đường bê tông giáp PCCC - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 24, phần còn lại của thửa 23) - Phường Bến Thủy CS PCCC - Ông Liên 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8441 Thành phố Vinh Đường bê tông giáp PCCC - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 35, 39, 49, 61, 65, 71, 74, 75, 187, 190, 218, 219) - Phường Bến Thủy CS PCCC - Ông Liên 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8442 Thành phố Vinh Đường bê tông giáp PCCC - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 37) - Phường Bến Thủy CS PCCC - Ông Liên 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8443 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng (kéo dài) - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 3, 67, 77, 82, 90 (s©u 20 m), 92, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210) - Phường Bến Thủy Bà Liên - Trường MN BT 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8444 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 101, 115) - Phường Bến Thủy Bà Hồng - Ông Thuyên 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8445 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 73, 93) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
8446 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 13, 31, 188, 189) - Phường Bến Thủy 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8447 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 16) - Phường Bến Thủy Ông Tài 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
8448 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 34, 48) - Phường Bến Thủy Ông Thọ 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8449 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 130, 131, 140, 141, 142, 152, 153, 164, 165, ) - Phường Bến Thủy Bà Diện - Bà Hiếu 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8450 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 154, 166, 167, 176, 177, ) - Phường Bến Thủy 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8451 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 86, 95, 108, 129, 186, 192, 216, 217) - Phường Bến Thủy Bà Yến - Bà Cháu 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8452 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 25, 40, 41) - Phường Bến Thủy 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
8453 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 59, 60, 70, 81) - Phường Bến Thủy 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
8454 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 69, 104, 105, 112, 113, 116, 117, 118, 119, 120, 123, 124, 125, 126, 132, 133, 134, 135, 144, 145, 146, 155, 156, 157, 193, 198) - Phường Bến Thủy Ông Hởu - Bà Hoa 1.870.000 - - - - Đất TM-DV
8455 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 143, 168) - Phường Bến Thủy Ông Dũng - Ông Thế 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8456 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 97, 98, 102, 103, 109, 110, 111) - Phường Bến Thủy 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8457 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, phần còn lại thửa 90) - Phường Bến Thủy Ông Năm - Bà Hồng 2.970.000 - - - - Đất TM-DV
8458 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 162, 172, 173, 174, 183, 184, 195) - Phường Bến Thủy Bà Hằng - Ông Toàn 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8459 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 136, 137, 138, 147, 148, 149, 150, 158, 159, 160, 161, 169, 170, 171, 178, 179, 181, 182, 196) - Phường Bến Thủy Ông Thuyên - Ông Trọng 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
8460 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 80, 84, 91) - Phường Bến Thủy Ông Nguyên 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8461 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 58, 197) - Phường Bến Thủy 3.960.000 - - - - Đất TM-DV
8462 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 99, 100, 106, 107, 114, 121, 122, 127, 128, 139, 151, 163, 175, 185, 199) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8463 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 8 (Tờ 37, thửa: 1, 4) - Phường Bến Thủy Cồn Mô 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8464 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 10 (Tờ 37, thửa: 5) - Phường Bến Thủy 3.960.000 - - - - Đất TM-DV
8465 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 37, thửa: 11, 12, sâu 20 m bám đường các thửa 24, 30) - Phường Bến Thủy NM Dệt Kim 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8466 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 2, 3, 7, 9, 10, 20, 21, 22, 90, 119, 122) - Phường Bến Thủy Ông Vĩnh - Ông Quang 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8467 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 8, 16, 19, 23, 29, 39, 44, 49, 60, 61, 72, 73, 74, 75, 83, 92, 94, 95, 100, 101, 121) - Phường Bến Thủy Ông Hòa - Ông An 3.630.000 - - - - Đất TM-DV
8468 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: Phần còn lại các thửa 30, 24) - Phường Bến Thủy 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
8469 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 46, 53, 77, 78, 79, 80, 84, 85, 86, 96, 102, 104) - Phường Bến Thủy 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
8470 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 38, 48, 58, 81, 103, 105, 106, 120) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8471 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 14, 18, 47, 56, 89, 97, 98) - Phường Bến Thủy 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
8472 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 45, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 116, 117) - Phường Bến Thủy TT Dệt kim kho tồn 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8473 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 115) - Phường Bến Thủy TT Dệt kim kho tồn 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8474 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 54, 57, 70, 82, 93, 99, 123, 124, 127....130) - Phường Bến Thủy Bà Lỹ - Bà Vệ 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8475 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 51, 52, 64, 66, 67, 68, 69, 91, 185, 186) - Phường Bến Thủy Ông Thanh - Ông Cầm 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
8476 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 6, 13, 15, 62, 76, 88, 131, 132) - Phường Bến Thủy 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
8477 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 25, 26, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 87, 118) - Phường Bến Thủy Ông Hà - Ông Hùng 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8478 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 125) - Phường Bến Thủy Bà Lan - Ông Dũng 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
8479 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 14, 15, 17, 18, 19) - Phường Bến Thủy Bà Thanh - Bà Liên 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8480 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 2, 8, 20, 84, 181, 182) - Phường Bến Thủy Bà Năm - Bà Dính 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8481 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 28, 29, 33, 34, 88, 89, 90, 91, 92) - Phường Bến Thủy Ông Hùng - Ông Bảo 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8482 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 26, 27) - Phường Bến Thủy Ông Quyền - Ông Tám 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8483 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 20 m bám đường các thửa 35, 38) - Phường Bến Thủy 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8484 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 49, 50, 68, 76, 187) - Phường Bến Thủy Ônh Hà - Ông Anh 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8485 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 46, 57, 96) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8486 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 43) - Phường Bến Thủy 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8487 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 47, 48, 53, 73) - Phường Bến Thủy 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
8488 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 36, 37, 40, 86) - Phường Bến Thủy 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
8489 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 41) - Phường Bến Thủy 7.920.000 - - - - Đất TM-DV
8490 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 39, 42, 44, 45, 51(s©u 20m b¸m ®­êng), 52, 56, 71, 77, 78, 82, 94, 97, 183....186) - Phường Bến Thủy Ông Công - Ông Bình 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8491 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 69, 70, 72, 74) - Phường Bến Thủy Ông Bình - Ông tuyền 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8492 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 38, thửa: sâu 20 m bám đường thửa 75, 93) - Phường Bến Thủy Bà Em 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
8493 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 79, 80, 81, 87) - Phường Bến Thủy Ông Dũng - Ông Tuân 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8494 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 150....155) - Phường Bến Thủy 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8495 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 156....180) - Phường Bến Thủy 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
8496 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: phần còn lại của thửa 35, 38, 51, 75) - Phường Bến Thủy 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
8497 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 1, 6, 12, 21, 83, 95, 101, 102, 103) - Phường Bến Thủy Ông Thành - Ông Nghị 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8498 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 3, 4, 5, 9, 10, 11, 22, 23, 24, 25, 85, 98, 99, 100, 104, 105, 106, 107, 108) - Phường Bến Thủy Bà Lam - Ông Dũng 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
8499 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 115, 124) - Phường Bến Thủy KTTY Dệt Kim Khối 10 - Lô số 8, 15 7.260.000 - - - - Đất TM-DV
8500 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 114, 122, 123) - Phường Bến Thủy KTTY Dệt Kim Khối 10 - Lô số 7; 16; 17 7.150.000 - - - - Đất TM-DV