14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8101 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 72, 162, 181, 194, 207, 522. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Thửa 61 cách tim đường LVT 120 m 990.000 - - - - Đất TM-DV
8102 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 216, 217, 234, 288, 275, 443, 447, 489. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Giáp Thửa 46 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8103 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 14, 51, 53, 70, 71, 178, 401, 179, 180, 390, 406, 233, 445, 459, 460, 461, 462, 466, 468, 491, 521, 527 Tờ 36) - Xã Hưng Lộc cách 40 m tim đường LVT 990.000 - - - - Đất TM-DV
8104 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 28, 388, 41. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Thửa 126 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8105 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 42, 55, 64, 78, 347, 73, 365, 366, 79, 92, 93, 134, 149, 184, 185, 200, 230, 201, 231, 232, 262, 277, 263, 278, 279, 291, 292, 347, 401, 402, 393, 394, 388, 407, 383, 423, 421, 425, 443, 432, 446, 449, 455, 456, 490, 491, 492, 493, 494, 505, 506, 515, 516, 517, 518, 519, 598, 599, 600, 601, 602, 604, 605, 606, 608, 716, 717, 721, 722, 723, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 33 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
8106 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 2, 3, 65, 66, 57, 74, 80, 348, 349, 94, 81, 82, 186, 199, 214, 228, 248, 249, 250, 216, 261, 318, 182, 183, 198, 368, 369, 387, 397, 422, 409, 115, 416, 417, 436, 440, 445, 453, 460, 462, 465, 466, 470, 472, 482, 485, 486, 488, 498, 499, 500, 501, 529, 593, 596, 597, 611, 612, 616, 708, 709, 724, 725, 736, 737, 743, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8107 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 4, 15, 31, 30, 44, 45, 17, 32, 33, 18, 67, 374, 375, 376, 377, 378, 384, 385, 197, 356, 370, 391, 350, 353, 352, 351, 379, 380, 435, 502, 522, 523, 528, 594, 595, 613, 614, 615, 734, 735, 738, 739, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc Giáp thửa 61 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8108 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 246, 275, 278, 227, 211, 212, 213, 216, 247, 228, 47, 46, 58, 426, 276, 427, 428, 467, 468, 469, 489, 590, 591, 592, 603, 609, 610, 706, 707, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 990.000 - - - - Đất TM-DV
8109 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 2 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 36, 59, 68, 75, 69, 83, 84, 97, 363, 364, 367, 105, 106, 116, 136, 135, 151, 169, 188, 189, 190, 217, 218, 234, 252, 235, 251, 293, 305, 311, 386, 400, 367, 381, 382, 355, 411, 412, 413, 418, 419, 424, 425, 429, 430, 431, 137, 138, 444, 450, 451, 452, 454, 461, 463, 464, 473, 474, 479, 480, 481, 483, 495, 497, 504, 509, 510, 511, 520, 521, 607, 710, 711, 718, 719, 720, 726, 727, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 33 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8110 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 2 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 115, 168, 98, 118, 119, 120, 233, 96, 409, 433, 439, 443, 447, 448, 373, 389, 420, 450, 451, 452, 475, 476, 477, 503, 730, 731, 732, 733, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 990.000 - - - - Đất TM-DV
8111 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 2 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 392, 434, 389, 373, 410, 408, 441, 442. Tờ 37) - Xã Hưng Lộc Giáp thửa 13 990.000 - - - - Đất TM-DV
8112 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 691, 692, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8113 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 693, 694, 700, 701, 702, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc cách 30 m tim đường ngõ 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
8114 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 695, 696, 697, 698, 699 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8115 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 415, 618, 619, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 654, 656, 657, 664, 665 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 990.000 - - - - Đất TM-DV
8116 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 635, 636, 637, 638, 639, 640, 648, 649, 650, 651, 652, 653, 655, 659, 663, 667, 671, 672, 673, 740, 741, 742, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8117 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 674, 675, 676, 677, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8118 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 678, 679, 681, 682, 683, 684, 685, 586, 687, 688, 689, 690, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8119 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 642, 643, 644, 645, 646, 647, 660, 661, 662, 668, 669, 670 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 33 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
8120 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 658 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc cách 30 m tim 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
8121 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 11, 24, 38, 39, 403, 404, 405, 50, 396, 507, 512, 513, 514. Tờ 37) - Xã Hưng Lộc cách 30 m tim 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
8122 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 40, 25, 728, 729, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường LVT - Ngã rẽ đường cổng làng văn hoá xóm Xuân Hùng 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8123 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 51, 52, 54, 41, 70, 71, 72, 61, 76, 86, 87, 88, 102, 101, 107, 108, 371, 372, 395, 457, 458, 478, 487, 524, 525, 526, 527, 703, 704, 705, 712, 713, 714, 715, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8124 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 398, 399, (Phần sau thửa 88), 437. Tờ 37) - Xã Hưng Lộc 990.000 - - - - Đất TM-DV
8125 Thành phố Vinh Đường vào KCN - Xóm Hoà Tiến (Thửa 25, 56 Tờ 38) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8126 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Xuân Hùng (Thửa 218, 224, 225. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 5.390.000 - - - - Đất TM-DV
8127 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 227, 233, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
8128 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 228, 229, 230, 231, 232, 234, 235, 236, 237, 251, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8129 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 246, 247, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
8130 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 248, 249, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8131 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 252, 253, 254, 255, 256, 257, 2260, 261, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 272, 273, 274, 275, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
8132 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 258, 259, 270, 271, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Lô góc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
8133 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 238 Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
8134 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 277, 278, 279, 280, 283, 284, 285, 286, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
8135 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 281, 282, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Lô góc 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
8136 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
8137 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 500, 501, 503, 504, 505, 506, 509, 510, 511. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
8138 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 502, 508, 513, 514, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 529, 530, 531 Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 2.915.000 - - - - Đất TM-DV
8139 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 525, 526, 527, 528, 534, 535, 536, 542, 543, 544, 545, 546, 547, 548, 552, 553, 554, 555, 556, 556, 557, 560, 561, 562, 563. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 2.365.000 - - - - Đất TM-DV
8140 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 532, 537, 538, 539, 549, 550, 551, 558, 559, 564, 565, 570, 571, 572, 573, 574, 578. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8141 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 566, 567, 568, 569, 575, 576, 577. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
8142 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 202, 204. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
8143 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 196, 198, 200, 205, 207, 209, 211, 213, 217. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
8144 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 217, 11, 189, 29, 46, 47, 64, 80, 99, 122, 192, 190, 130, 121, 191, 193, 220, 250, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
8145 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 195, 197, 199, 10, 206, 208, 210, 212, 215, 216. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
8146 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 201, 203. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
8147 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 219, 109, 110, 100, 129, 65, 82, 49, 12, 28, 13. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
8148 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 48, 66, 30, 14, 221, 222, 223, 226. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
8149 Thành phố Vinh Đường QH 10m - Khu đô thị Đại Phú (Thửa 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 220, 221, 222, 225, 209, 210, 212, 213, 214, 215, 229, 228, 227, 230, 231, 232, 218, 217 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8150 Thành phố Vinh Thửa góc Khu đô thị Đại Phú (Thửa 236, 235, 219, 226, 208, 216, 200, 211 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
8151 Thành phố Vinh Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu đô thị Đại Phú (Thửa 223, 239, 238, 233 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
8152 Thành phố Vinh Thửa góc - Khu đô thị Đại Phú (Thửa 234, 224, 240, 237 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
8153 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 3, 5, 8, 9, 10) - Phường Bến Thủy Ông Thiềng - Ông Thành 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8154 Thành phố Vinh Đường đất giáp ranh HD - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 1, 2) - Phường Bến Thủy Ông Cường - Ông Thành 2.970.000 - - - - Đất TM-DV
8155 Thành phố Vinh Đường đất giáp ranh HD - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 4) - Phường Bến Thủy 3.630.000 - - - - Đất TM-DV
8156 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 7, 11, 12) - Phường Bến Thủy Ông Khương - Ông Đậu 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8157 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82) - Phường Bến Thủy Ông Cửu - Bà Mai 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8158 Thành phố Vinh Đường từ ông Bảo - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 83 (t¸ch ra tõ thöa 34)) - Phường Bến Thủy Bà Giang - Ông Bảo 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8159 Thành phố Vinh Đường đất giáp HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 1, 2, 3, 4, 6) - Phường Bến Thủy Ông Luyện - Bà Bảo 2.970.000 - - - - Đất TM-DV
8160 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 46, 53) - Phường Bến Thủy Bà Dinh - Ông Thành 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8161 Thành phố Vinh Đường từ ông Trung - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 14, 15, 21, 27, 32, 39, 40, 47, 48, 54, 68, 71) - Phường Bến Thủy Bà Hoa - Bà Chinh 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8162 Thành phố Vinh Đường từ ông Tiến - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 7, 8, 22, 28, 29, 41, 42, 65, 67, 69, 70, 84, 85, 86) - Phường Bến Thủy Ông Bảo - Ông Hồng 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8163 Thành phố Vinh Đường từ ông Bảo - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 5, 9, 17, 23, 30, 33, 34, 43, 72, phần còn lại của thửa 37, 24 ) - Phường Bến Thủy Bà Giang - Ông Bảo 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8164 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 25, 31, 36, 44, 50, 51, 52, 56, 58, 62, 64, 66, 75) - Phường Bến Thủy Ông Cửu - Bà Mai 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8165 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, bám mặt đường sâu 20m của thửa 37) - Phường Bến Thủy 2.255.000 - - - - Đất TM-DV
8166 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 45, 60, 63) - Phường Bến Thủy Ông Hiền - Ông Cúc 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8167 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 61) - Phường Bến Thủy Bà Vân 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
8168 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 20, 26) - Phường Bến Thủy Ông Hoa - Ông Hợi 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8169 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 30, 38, 39, 40, 42, 45, 46, 49, 52, 53, 54, 55, 60, 61, 79, 81, 84, 91, 92, 115, 116, 117 ) - Phường Bến Thủy Ông Tuấn - Ông Hường 2.255.000 - - - - Đất TM-DV
8170 Thành phố Vinh Đường Hàm Nghi - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 134, 135, 136) - Phường Bến Thủy Ông Thái 2.530.000 - - - - Đất TM-DV
8171 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 34) - Phường Bến Thủy Ông Chung 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8172 Thành phố Vinh Đường Hàm Nghi - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 5, 9, 17, 19, 23, 87, 90, 119, 120, 121) - Phường Bến Thủy Ông Quang - Bà Liên 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
8173 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 2 (47, 48, 50, 58, 66, 67, 76, 78, 86, bám mặt đường sâu 20m thửa 51) - Phường Bến Thủy Ông Bá - Bà Lục 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8174 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 41, 43) - Phường Bến Thủy Ông Hường - Ông Minh 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8175 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 68, 73) - Phường Bến Thủy Bà Liêm - Bà Châu 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8176 Thành phố Vinh Đường Lý Thái Tông - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 59, 63, 71, 72, 77, 107) - Phường Bến Thủy Ông Khai - Ông Hường 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8177 Thành phố Vinh Đường BT giáp ranh HD - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 6, 85) - Phường Bến Thủy Bà Tài - Bà Viết 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
8178 Thành phố Vinh Đường BT giáp ranh HD - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 2, 3, 93, 94) - Phường Bến Thủy Ông Đa - Bà Thủy 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
8179 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 4, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 33, 35, 36, 37, 44, Phần còn lại của thửa 51, 56, 57, 62, 64, 65, 69, 70, 74, 75, 80, 82, 83, 88, 89, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 118, 126...129, 132, 133) - Phường Bến Thủy Ông Khánh - Ông Hợi 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
8180 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 122, 123) - Phường Bến Thủy Bà Liêm - Bà Châu 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8181 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 124) - Phường Bến Thủy Ông Tuấn - Ông Hường 2.255.000 - - - - Đất TM-DV
8182 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 125, 126, 127, 128, 129) - Phường Bến Thủy Ông Khánh - Ông Hợi 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
8183 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 4, Thửa: 1, 2, 5, 6, 8, 9, 11, 12) - Phường Bến Thủy Ông Hi - Bà Chi 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
8184 Thành phố Vinh Đường đất - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 3, 4, 7, 10, 13, 14) - Phường Bến Thủy Ông Hòa - Bà Hảo 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
8185 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 44, 48, 49, 54, 55, 58 (lô góc))- Phường Bến Thủy Ông Biêng - Đất HTX 9.240.000 - - - - Đất TM-DV
8186 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 56, 57) - Phường Bến Thủy Bà Liễu - Ông Bình 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8187 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 91, 130, 131) - Phường Bến Thủy Ông Thân - Bà Dung 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
8188 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 59, 90, 94) - Phường Bến Thủy 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
8189 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 2, 3, 4, 6, 10, 11, 13, 14, 15, 23) - Phường Bến Thủy Bà Đạt - Bà Liên 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
8190 Thành phố Vinh Đường bê tông khối 3 (Tờ 7, thửa: 1, 5, 21, 29, 68, 76, 87, 88, 89) - Phường Bến Thủy Bà Xuân - Ông Danh 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
8191 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 74, 75, 80, 81, 85, 86) - Phường Bến Thủy 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
8192 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 69, 70, 71, 72, 73, 77, 78, 79, 82, 83, 84) - Phường Bến Thủy 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
8193 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 7, 8, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 92, 93) - Phường Bến Thủy 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
8194 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 2, 7, 20, 21, 33, 40, 42, 43, 66, 69, 70, 76, 79, 223, 224) - Phường Bến Thủy Bà Thoa - Bà Lài 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8195 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 12, 16, 50, 107, 186) - Phường Bến Thủy Bà Hồng - Bà Sâm 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8196 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 1, 8, 13, 171, 172, 185) - Phường Bến Thủy Ông Phong - Ông Dũng 2.530.000 - - - - Đất TM-DV
8197 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 170, 173, 215, 227, 228, 229) - Phường Bến Thủy Ông Long - Ông Lưu 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8198 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 193, 194, ) - Phường Bến Thủy Ông Sơn - Ông Nhung 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
8199 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 77) - Phường Bến Thủy Ông Khiêm 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
8200 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 97) - Phường Bến Thủy Bà Lệ 3.025.000 - - - - Đất TM-DV