14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7001 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Tân Tiến (Thửa 8, 35, 43, 44, 54, 55, 58, 57, 78, 90, 91, 101, 102, 130, 129, 137, 144, 143, 203, 165, 170, 178, 181 154, 164 (20m bám đường), 180, 59, 79, 92, 103, 112, 113, 122, 131, 132, 145, 149, 155, 158, 223, 279 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 8 - Thửa 181 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
7002 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 64 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 17 - Thửa 102 3.960.000 - - - - Đất TM-DV
7003 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 17, 110, 150, 146, 159, 219, 231 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
7004 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 114, 191 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7005 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 187, 188, 190, 182, 185, 224, 225 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 187 - Thửa 191 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
7006 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 171 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 187 - Thửa 191 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7007 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 60, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 94, 95, 96, 97, 98, 123, 135, 183, 184, 204, 205, 206, 207, 215, 140, 141, 218, 88, 89, 93, 99, 108, 109, 125, 105, 106, 107, 115, 116, 117, 118, 119, 124, 127, 139, Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 60 - Thửa 207 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
7008 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 192 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 192 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
7009 Thành phố Vinh Nguyễn Công Nghiệm - Khối Tân Tiến (Thửa 1, 9, 10, 18, 19, 28, Tờ 31) - Phường Hưng Dũng 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
7010 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 53, 63, 120, 121, 128, 142, 217, 220, 77, 189, 42, 226, 227, 228, 229, 230 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
7011 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 40, 41, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 61, 194, 195, 196, 198, 200, 202, 208, 210, 211, 209, 212, 213, 214, 221 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 28 - Thửa 214 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
7012 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 56, 62, 65, 87, 74, 76, 126, 136, 197, 199, 201, 216, Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 56 - Thửa 217 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
7013 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 45 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 56 - Thửa 217 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
7014 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 232, 233, 234, 235, 236 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 56 - Thửa 217 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
7015 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Tân Tiến (Thửa 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271, 272 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 260 - Thửa 272 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
7016 Thành phố Vinh Đương dân cư - Khối Tân Lộc (Thửa 277, 278 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 277 - Thửa 278 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7017 Thành phố Vinh Đương dân cư - Khối Tân Lộc (Thửa 280, 281 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 280 - Thửa 281 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7018 Thành phố Vinh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khối Tân Tiến (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 249 - Thửa 253 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
7019 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Văn Tiến (Thửa 1, 2, 8, 16, 22, 27, 49, 58, 184, 188, 203 và 17 (20m bám đường) Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 58 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
7020 Thành phố Vinh Nguyễn Duy Trinh - Khối Văn Tiến (Thửa 6, 7, 12, 15, 21 và 11 (20m bám đường) Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 32 - Thửa 72 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
7021 Thành phố Vinh Nguyễn Duy Trinh - Khối Văn Tiến (Thửa 40, 47, 48, 56, 57, 72, 98, 194, 204 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
7022 Thành phố Vinh Nguyễn Duy Trinh - Khối Văn Tiến (Thửa 32 (góc, 20m bám đường) Tờ 32) - Phường Hưng Dũng 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
7023 Thành phố Vinh Phạm Ngọc Thạch - Khối Tân Lộc (Thửa 23, 33, 41, 50, 59, 60, 61, 73, 74, 75, 76, 81, 82, 86, 92, 102, 110, 111, 117, 148, 152, 175, 177, 182, 215, 228, 229, 230 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 41 - Thửa 152 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
7024 Thành phố Vinh Phạm Ngọc Thạch - Khối Tân Lộc (Thửa 121, 126, 127, 128, 135, 137, 144, 153, 191, 192, 196, 211, 227 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 121 - Thửa 144 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
7025 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 34, 80, 87, 90, 91, 93, 99, 101, 109, 116, 119, 120, 125, 129, 130, 131, 133, 159, 160, 161, 162, 164, 167, 168, 169, 170, 178, 179, 180, 183, 185, 186, 187, 189, 190, 134, 138, 141, 142, 143, 145, 147, 154, 155, 156, 171, 172, 181, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 205, 206, 207, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 34 - Thửa 164 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7026 Thành phố Vinh Ngô Quyền - Khối Văn Tiến (Thửa 5, 10, 13, 14, 19, 24, 25, 29, 30, 42, 43, 44, 52, 63, 68, 69, 149, 158, 222 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 13 - Thửa 69 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7027 Thành phố Vinh Ngô Quyền - Khối Văn Tiến (Thửa 83, 78, 176, 67, 88, 89, 94, 95, 96, 104, 105, 165, 232, 233 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7028 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 3 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 1 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7029 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 31, 38, 39, 45, 53, 54, 55, 64, 65, 70, 157, 219, 220 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 1 3.080.000 - - - - Đất TM-DV
7030 Thành phố Vinh Ngô Quyền - Khối Văn Tiến (Thửa 114, 123, 132, 136, 139, 140, 146, 163, 173, 113, 231 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7031 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 9, 18, 20, 26, 28, 35, 37, 51, 62, 71, 79, 84, 106, 115, 124, 150, 151, 166, 174, 193, 195, 66, 213, 214, 221 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 18 - Thửa 124 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7032 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 20, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 31, 35, 36, 37, 38, 44, 45, 49, 57, 60, 91, 93, 97, 98, 104, 100, 107, 113, 114, 121, 122, 123, 124, 125, 132, 133, 134, 141, 147, 148, 149, 151, 152, 153, 154, 163, 164, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 190, 191 Tờ 33) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 57 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7033 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến Xuân Nam (Thửa 4, 8, 32, 43, 49, 50, 90, 101, 139, 143, 144, 189 Tờ 33) - Phường Hưng Dũng Thửa 3 - Thửa 97 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
7034 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 17, 34, 51, 58, 61, 64, 65, 71, 72, 76, 77, 80, 84, 86, 89, 92, 96, 99, 105, 112, 117, 126, 127, 128, 138, 142, 158, 159, 160, 161, 162, 165, 166, 185, 168, 174, 175, 176, 186 Tờ 33) - Phường Hưng Dũng Thửa 99 - Thửa 117 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7035 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Văn Tiến (Thửa 179, 180, 181, 182, Tờ 33) - Phường Hưng Dũng Thửa 64 - Thửa 70 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7036 Thành phố Vinh Ngô Quyền - Khối Văn Tiến (Thửa 115, 106, 131, 140, 145, 146 Tờ 33) - Phường Hưng Dũng 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7037 Thành phố Vinh Nguyễn Duy Trinh - Khối Văn Tiến (Thửa 26, 56, 41, 42, 48, 53, 54, 55, 62, 63, 68, 70, 75, 78, 79, 83, 85, 87, 88, 94, 95, 129, 135, 136, (20m bám đương thửa 66), 102, 103, 108, 109, 110, 119, 120, 156, 157, 167, 183, 184 Tờ 33) - Phường Hưng Dũng Thửa 22 - Thửa 95 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
7038 Thành phố Vinh Phùng Khắc Khoan - Khối Xuân Nam (Thửa 5, 15, 25, 40, 52, 116, 130, 59, 150, 155, 187, 188 Tờ 33) - Phường Hưng Dũng Thửa 5 - Thửa 116 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7039 Thành phố Vinh Nguyễn Gia Thiều - Khối Xuân Nam (Thửa 44, 53, 57, 59, 63, 67 (20m bám đường), 70, 71, 72, 73, 76, 80, 81, 107, 99, 127, 130, 131, 132, 158, 159 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng Thửa 44 - Thửa 99 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7040 Thành phố Vinh Nguyễn Gia Thiều - Khối Xuân Nam (Thửa 75, 84 (góc) Tờ 34) - Phường Hưng Dũng 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
7041 Thành phố Vinh Nguyễn Gia Thiều - Khối Xuân Nam (Thửa 85, 88, 90, 94, 95, 96, 97, 98, 119, 120, 121, 122 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng Thửa 85 - Thửa 115 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7042 Thành phố Vinh Phùng Khắc Khoan - Khối Xuân Nam (Thửa 45 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7043 Thành phố Vinh Phùng Khắc Khoan - Khối Xuân Nam (Thửa 50, 60, 62, 64, 68, 69, 74, 79, 101, 102, 104, 138, 142, 146, 147, 157, 162, 164, 165, 168, 169, 172, 173, 174 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng Thửa 45 - Thửa 104 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7044 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 93, 112, 113, 114, 115 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
7045 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Trung (Thửa 82, 86, 92. Tờ 34) - Phường Hưng Dũng Thửa 77 - Thửa 92 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7046 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Trung (Thửa 77, 78, 83 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
7047 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Nam (Thửa 12, 16, 133, 134, 135 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7048 Thành phố Vinh Nguyễn Sỹ Quế - Khối Xuân Nam (Thửa 1, 6, 10, 116, 105, 160, 161, 175, 176 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
7049 Thành phố Vinh Nguyễn Sỹ Quế - Khối Xuân Nam (Thửa 3, 11, 22, 23, 27, 33, 38, 43, 47, 49, 39, 34, 28, 24, 109, 110, 117, 128, 136, 139, 144, 152, 34, 156 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
7050 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Nam (Thửa 15, 26, 29, 31, 32, 36, 123, 153, 154, 155 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 116 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7051 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Nam (Thửa 17, 118, 137, 140, 141, 166, 167 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7052 Thành phố Vinh Nguyễn Gia Thiều - Khối Xuân Nam (Thửa 91 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7053 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Nam (Thửa 9, 14, 19, 20, 30, 35, 37, 40, 41, 42, 46, 51, 52, 55, 56, 100, 103, 111, 108, 124, 125, 126, 129, 143, 145, 148, 149, 150, 163, 170, 171 Tờ 34) - Phường Hưng Dũng Thửa 3 - Thửa 118 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7054 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Nam (Thửa 8, 4 (20m bám đường Tôn Thất Tùng) Tờ 34) - Phường Hưng Dũng Thửa 5 - Thửa 8 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
7055 Thành phố Vinh Nguyễn Gia Thiều - Khối Xuân Nam (Thửa 21 (20m bám đường), 31, 33, 46, 51, 79, 80, 81, 82, 120, 121 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 19 - Thửa 51 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
7056 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Nam (Thửa 19, 27, 38 (góc), 332 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
7057 Thành phố Vinh Nguyễn Gia Thiều - Khối Xuân Tiến (Thửa 4, 6, 10, 11, 12, 14, 15, 98 (20m bám đường thửa 28, 30), 315, 316, 317, 318 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 4 - Thửa 23 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
7058 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Tiến (Thửa 7, 9, 16, 86, 96a, 105, 106, 329, 330, 331, Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 7 - Thửa 86 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
7059 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Tiến (Thửa 24 (20m bám đường) 34, 35, 39, 40, 41, 43, 44, 45, 48, 50, 93, 97, 101, 119, 322, 323, 324, 327, 328, 340 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 34 - Thửa 50 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7060 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Tiến (Thửa 13, 18, 24, 29 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 29 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7061 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Tiến (Thửa 1, 3, 333, 334 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 29 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7062 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Trung (Thửa 53, 55, 58, 60, 62, 68, 69, 71, 89, 100, 117, 118, 314, 335, 336, 337, 338, 339 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 42 - Thửa 92 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7063 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Trung (Thửa 72, 112, 113 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 42 - Thửa 92 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
7064 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Trung (Thửa 114, 115, 116, 325, 326 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 42 - Thửa 92 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7065 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Trung (Thửa 42, 52, 56, 57, 59, 63, 64, 70, 74, 77, 83, 84, 85, 88, 90, 92, 94, 96b, 99, 102, 109, 110, 111, 122, 123, 124, 125, 319, 320, 321, 341 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 42 - Thửa 92 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7066 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Trung (Thửa 75, 76, 78, 87, 91, 95, Tờ 35) - Phường Hưng Dũng Thửa 75 - Thửa 91 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7067 Thành phố Vinh Nguyễn Gia Thiều - Khối Xuân Tiến (Thửa 103, 104, 107, 108 Tờ 35) - Phường Hưng Dũng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7068 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Tiến (Thửa 25, 50, 52, 56, 64, (20m bám đường thửa 23, 44), 79, 81, 88, 90 Tờ 36) - Phường Hưng Dũng Thửa 23 - Thửa 56 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7069 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Trung (Thửa 41, 48, 62, 63, 67, 68, 69, 73, 77, 78, 89, 96, 98 Tờ 36) - Phường Hưng Dũng Thửa 42 - Thửa 63 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7070 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Tiến (Thửa 1, 2, 3, 8, 9, 12, 57, 61, 74, 75, 80 Tờ 36) - Phường Hưng Dũng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7071 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Tiến (Thửa 5, 16 Tờ 36) - Phường Hưng Dũng 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7072 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Trung (Thửa 43, 45, 46, 47, 51, 53, 54, 55, 58, 59, 60, 65, 66, 70, 76, 80, 82, 95, 83, 94 Tờ 36) - Phường Hưng Dũng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7073 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Tiến (Thửa 6, 11, 18, 19, 20, 23, 71, 72, 84, 85, 86, 87, 91, 92, 93, 97 Tờ 36) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 61 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
7074 Thành phố Vinh Lê Nin - Khối Tân Tiến (Thửa 54, 66 và các lô thuộc dự án khu nhà ở Phước Lành: 19, 20, 21, 78, 79, 80, 81, 82, 23, 24, 25 Tờ 39) - Phường Hưng Dũng Vòng xuyến - Vinamilk 16.500.000 - - - - Đất TM-DV
7075 Thành phố Vinh Lê Nin - Khối Tân Tiến (Thửa 18 và 26 Tờ 39) - Phường Hưng Dũng Vòng xuyến - Vinamilk 18.150.000 - - - - Đất TM-DV
7076 Thành phố Vinh Đường QH 9m - Khối Tân Tiến (Thửa 180, 181 Tờ 39) - Phường Hưng Dũng Vòng xuyến - Vinamilk 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
7077 Thành phố Vinh Đường QH 9m - Khối Tân Tiến (Thửa 179, 182 Tờ 39) - Phường Hưng Dũng Vòng xuyến - Vinamilk 5.170.000 - - - - Đất TM-DV
7078 Thành phố Vinh Đường QH 8m và 7, 5m - Khối Tân Tiến (Thửa 340, 341, 342, 343, 175. 176, Tờ 39) - Phường Hưng Dũng Vòng xuyến - Vinamilk 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7079 Thành phố Vinh Đường QH 8m và 7, 5m - Khối Tân Tiến (Thửa 174, 177 Tờ 39) - Phường Hưng Dũng Vòng xuyến - Vinamilk 4.235.000 - - - - Đất TM-DV
7080 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Tân Lộc (Thửa 96 (20m bám đường) Tờ 40) - Phường Hưng Dũng 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
7081 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Tân Tiến (Thửa 18, 45, 44, 50, 49, 48, 56, 55, 59, 66, 65, 80, 79 (20 m bám đường), 152, 153, 154 Tờ 40) - Phường Hưng Dũng Thửa 8 - Thửa 79 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
7082 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Tân Tiến (Thửa 8, 23, 29, 37 (20m bám đường) Tờ 40) - Phường Hưng Dũng 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
7083 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Tân Lộc (Thửa 3, 4, 9, 10, 13, 20, 21, 24, 25 (20m bám đường), 43 Tờ 40) - Phường Hưng Dũng Thửa 7 - Thửa 8 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
7084 Thành phố Vinh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khối Tân Tiến (Thửa 1, 2, 6, 7, 12 Tờ 40) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 87 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
7085 Thành phố Vinh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khối Tân Lộc (Thửa 31, 32, 38, 46, 60, 61, 62, 67, 69, 70, 71, 76, 78, 84, 85, 100, 105, 108, 110, 115, 117, 120, 121, 136, 137, 138, 139, 155, 156 Tờ 40) - Phường Hưng Dũng Thửa 100 - Thửa 115 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7086 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 39, 40, 47, 52, 63, 129, 130, 131, 140, 141, 142 Tờ 40) - Phường Hưng Dũng Thửa 5 - Thửa 83 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7087 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 5a, 11, 14, 15, 22, 53, 81, 109, 111, 112, 114, 116, 118, 126, 127, 128, 148, 149, 157, 158, 145, 146, 151, 150, 144, 160 Tờ 40) - Phường Hưng Dũng Thửa 5 - Thửa 83 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
7088 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 116, 159 Tờ 40) - Phường Hưng Dũng Thửa 116 - Thửa 159 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7089 Thành phố Vinh Phong Đình Cảng - Khối Tân Lộc (Thửa 106, 1, 2, 5, 6, 18 Tờ 40) - Phường Hưng Dũng 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
7090 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 19, 26, 33, 73, 75, 83, 86, 93, 99, 113, 119, 122, 123., 30, 132, 133, 134, 135 Tờ 40) - Phường Hưng Dũng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7091 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 89, 92, 97, 103, 124, 125 Tờ 40) - Phường Hưng Dũng Thử 86 - Thửa 114 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
7092 Thành phố Vinh Phạm Ngọc Thạch - Khối Tân Lộc (Thửa 2, 9, 8, 16, 22, 26, 32, 42, 49, 50, 53, 58, 59, 60, 66, 67, 68, 71, 75, 80, 90, 102, 114, 130, 131, 137, 138, 176, 177, 178, 185, 186, 187, 188 Tờ 41) - Phường Hưng Dũng Thửa 2 - Thửa 131 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7093 Thành phố Vinh Ngô Quyền - Khối Văn Tiến (Thửa 12, 133, 142 Tờ 41) - Phường Hưng Dũng 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
7094 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 33, 119, 120, 121, 127, 129, 134, 160 Tờ 41) - Phường Hưng Dũng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7095 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 1, 3, 10, 11, 14, 23, 17, 35, 36, 40, 41, 43, 47, 48, 57, 70, 123, 125, 135, 143, 144, 150, 159, 161, 163, 164, 165, 175, 181 Tờ 41) - Phường Hưng Dũng Thửa 3 - Thửa 125 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7096 Thành phố Vinh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khối Tân Lộc (Thửa 98, 107, 145, 146 Tờ 41) - Phường Hưng Dũng 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
7097 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Phúc (Thửa 45, 46, 51, 55, 61, 62, 69, 72, 73, 103, 117, 139, 147, 148, 149, 152 Tờ 41) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 73 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
7098 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Phúc (Thửa 74, 78, 79, 81, 83, 85, 87, 88, 92, 93, 94, 95, 99, 108, 109, 110, 113, 115, 136, 154, 155, 158, 171, 172, 189, 190 Tờ 41) - Phường Hưng Dũng Thửa 74 - Thửa 113 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
7099 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 52, 56, 63, 64, 65, 76, 77, 84, 86, 89, 91, 101, 104, 105, 106, 112, 116, 118, 122, 124, 126, 128, 141, 157, 166, 167, 168, 183, 184, 170, 179, 180 Tờ 41) - Phường Hưng Dũng Thửa 52 - Thửa 112 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
7100 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 162 Tờ 41) - Phường Hưng Dũng Thửa 52 - Thửa 112 1.485.000 - - - - Đất TM-DV