14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6701 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Xá (Thửa 8, 9, 11, 12, 20, 21, 26, 33, 160, 182, 194, 230, 231, 235, 248, 249, 250, 251, 252, 268, 271, 328, 331, 332, 340, 341, 342, 343, 344, 361, 102, 23, 24, 109, 110, 400, 401, 403, 404, 424, 425, 461, 462, 495, 496, 267 Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 8 - Thửa 496 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6702 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Vinh (Thửa 281, 286, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 287, 288, 289, 290, 297, 298, 299, 300, 302, 303, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 316, 317, 318, 320, 322, 325, 326, 327, 329, 332, 349, 350, 379, 388, 402, 405, 431, 432, 433, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 467, 468, 469, 470, 476, 479, 480, 485, 486. Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 281 - Thửa 486 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
6703 Thành phố Vinh Đường Trần Hữu Thung - Xóm Yên Vinh (Thửa 272, 293, 294, 315, Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 272 - Thửa 315 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
6704 Thành phố Vinh Đường Trần Hữu Thung - Xóm Yên Vinh (Thửa 314, 295, 292, 273 Tờ ) - Xã Hưng Đông Thửa 273 - Thửa 314 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
6705 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Yên Vinh (Thửa 321, 282, 283, 304, 305 Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 282 - Thửa 321 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
6706 Thành phố Vinh Đường dân cư xóm - Xóm Yên Xá - Yên Vinh (Thửa 22, 29, 34, 35, 36, 43, 44, 45, 46, 48, 53, 54, 59, 62, 63, 65, 66, 71, 73, 74, 81, 82, 91, 92, 93, 94, 98, 99, 100, 106, 107, 108, 115, 116, 117, 118, 126, 127, 165, 233, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 243, 244, 245, 246, 253, 254, 255, 256, 257, 261, 264, 265, 266, 269, 270, 323, 324, 333, 334, 335, 338, 339, 345, 346, 347, 348, 351, 352, 353, 356, 357, 358, 359, 360, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 375, 376, 377, 378, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387. 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 417, 418, 421, 423, 427, 428, 429, 430, 435, 436, 437, 439, 442, 443, 447, 448, 459, 460, 463, 464, 465, 476, 478, 481, 482, 483, 484, 491, 492, 493, 494, 796, 797, 798, 799. Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 22 - Thửa 799 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6707 Thành phố Vinh Đường dân cư xóm - Xóm Yên Xá - Yên Vinh (Thửa 422, Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 422 - Thửa 422 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
6708 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Yên Khang (Thửa 475, 814 Tờ 16) - Xã Hưng Đông Thửa 475 - Thửa 814 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6709 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Yên Khang (Thửa 356, 389, 402, 440, 456, 473, 474, 476, 486, 496, 513, 573, 612, 615, 616, 808. Tờ 16) - Xã Hưng Đông Thửa 356 - Thửa 808 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6710 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Khang (Thửa 22, 104, 149, 170, 190, 212, 278, 318, 319, 341, 342, 353, 355, 385, 401, 417, 418, 421, 437, 472, 477, 484, 485, 487, 493, 494, 503, 506, 508, 514, 561, 563, 566, 574, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 600, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 610, 611, 612, 613, 614, 617, 618, 692, 693, 694, 695, 696, 769, 770, 771, 785, 786, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786, 787, 788, 789, 790, 791, 792, 793, 807, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 822, 830. Tờ 16) - Xã Hưng Đông Thửa 22 - Thửa 830 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6711 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Khang (Thửa 261, 279, 299, 320, 343, 497, 501, 571, 601, 609, 751 Tờ 16) - Xã Hưng Đông Thửa 261 - Thửa 751 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6712 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Yên Khang (Thửa 535, 536, 537, 538, 539, 540, 541, 542, 543 Tờ 16) - Xã Hưng Đông thửa535 - thửa543 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6713 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Yên Khang (Thửa 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 526, 527, 529, 530, 531, 532, 533, 534, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 554, 552, 553, 555, 545, 556, 557, 558, 620, 762, 763, 802, 803, 804, 805, 806. Tờ 16) - Xã Hưng Đông Từ thửa 515 - Thửa 806 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
6714 Thành phố Vinh Đường quy hoạch rộng 15.0m (đất đấu giá Yên Khang) - Xóm Yên Khang (Thửa 43, 57, 58, 59, 60, 80, 81, 82, 103, 120, 121, 122, 166, 167, 184, 185, 273, 595, 596, 597, 598, 661, 662, 663, 664, 623, 624, 625, 330, 332, 334, 352, 306, 289, 627, 629, 630, 634, 635, 637, 639, 641, 643, 645, 647, 649, 307, 269, 246, 245, 226, 585, 586, 587, 588, 589, 714, 690, 691, 699, 705, 713, 678, 697, 698, 685, 686, 715, 717 và các lô QH mới gồm: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 720, 721, 724, 727, 729, 733, 734, 735, 736, 737, 738, 739, 740, 741, 742, 743, 744, 745, 746, 747, 748, 749, 750, 753, 754, 755, 756, 757, 758, 759, 760, 761, 794, 795, 809, 810. Tờ 16) - Xã Hưng Đông Từ thửa 43 - Thửa 810 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
6715 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Xóm Yên Khang (Thửa 42, 83, 84, 101, 102, 202, 183, 144, 145, 291, 165, 164, 163, 147, 146, 329, 328, 327, 326, 308, 590, 591, 592, 593, 594, 599, 652, 653, 654, 655, 656, 657, 658, 660, 665, 666, 667, 668, 669, 716, 712, 689, 719, 722, 723, 725, 726, 730, 732, 752, 767, 768, 775, 776, 777, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 787. Tờ 16) - Xã Hưng Đông Từ thửa 42 - Thửa 787 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
6716 Thành phố Vinh Đường quy hoạch rộng 30.0m (đất đấu giá Yên Khang) - Xóm Yên Khang (Thửa 626, 670, 671, 672, 673, 677 800, 801. Tờ 16) - Xã Hưng Đông Từ thửa 622 - Từ thửa 801 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
6717 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Xóm Yên Khang (Thửa 525, 544, 560 Tờ 16) - Xã Hưng Đông Từ thửa 525 - Từ thửa 560 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
6718 Thành phố Vinh Đường Hồ Học Lãm - Xóm Yên Khang (Thửa 1, 21, 85, 86, 123, 168, 169, 189, 207, 211, 255, 275, 312, 336, 337, 365, 387, 400, 419, 420, 439, 454, 482, 483, 488, 489, 490, 495, 498, 499, 500, 505, 504, 507, 509, 510, 511, 512, 562, 567, 568, 569, 570, 572, 575, 619, 621, 674, 764, 765, 766, 772, 773, 774, 811, 812, 813, 823, 824, 825, 366, 827, 828, 829. Tờ 16) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 829 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6719 Thành phố Vinh Đường Hồ Học Lãm - Xóm Yên Khang (Thửa 20, 331, 333, 335, 287, 288, 290, 631, 632, 633, 676, 636, 675, 638, 640, 642, 644, 646, 648, 650, 687, 683, 684, 706, 679, 681, 683 và các lô qh mới gồm: 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 728, 731. Tờ 16) - Xã Hưng Đông Thửa 20 - Thửa 731 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6720 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Bình (Thửa 200, 215, 216, 217, 219, 232, 233, 234, 235, 255, 256, 257, 275, 276, 277, 293, 311, 426, 428, 429, 430, 431, 432. Tờ 17) - Xã Hưng Đông Thửa 200 - Thửa 432 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6721 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Yên Bình (Thửa 142, 163, 213 Tờ 17) - Xã Hưng Đông Thửa 142 - Thửa 213 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6722 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Trung Thành (Thửa 216, 240, 246, 262, 263, 271, 277, 278, 279, 287, 288, 298, 299, 303, 307, 386, 530, 531. Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 216 - Thửa 531 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6723 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Trung Thành (Thửa 409, 408, 439, 436, 437, 446, 438. Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 409 - Thửa 438 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6724 Thành phố Vinh Đường QH 12.0m - Xóm Trung Thành (Thửa 407, 491, 492, 509, 510, 63, 445, 403, 402, 401, 453, 400, 339, 398, 456, 495, 496, 396, 343, 432, 444, 430, 443, 428, 442, 426, 424, 422, 462, 420, 418, 476, 477, 414, 474, 475, 467, 468. Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 407 - Thửa 468 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
6725 Thành phố Vinh Đường QH 5.0m - Xóm Trung Thành (Thửa 435, 478, 479, 485, 486, 440, 429, 427, 451, 425, 449, 423, 450, 421, 419, 452, 417, 497, 498, 413, 515, 516 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 435 - Thửa 516 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
6726 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Mỹ -Trung Thµnh (Thửa 80, 140, 153, 176, 198, 209, 217, 225, 235, 242, 249, 250, 258, 268, 269, 285, 286, 294, 310, 315, 362, 365, 441. Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 80 - Thửa 441 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
6727 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Sư Hồi - Xóm Trung Mỹ - Trung Thµnh (Thửa 1, 2, 19, 34, 35, 50, 82, 83, 97, 110, 126, 127, 156, 157, 167, 168, 169, 187, 188, 189, 211, 226, 227, 236, 244, 245, 252, 253, 260, 270, 296, 301, 300, 305, 317, 318, 319, 324, 326, 329, 336, 350, 352, 353, 354, 355, 361, 366, 367, 387, 388454, 457, 458, 459, 462, 463, 464, 483, 484, 502, 503, 532, 533, 534, 535. Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 535 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
6728 Thành phố Vinh Đường dân cư xóm - Xóm Trung Mỹ -Trung Thµnh (Thửa 48, 54, 81, 96, 109, 125, 141, 154, 155, 165 166, 177, 186, 199, 200, 210, 218, 251, 259, 275, 276, 314, 321, 330, 331, 332, 333, 334, 335, 339, 340, 341, 357, 358, 359, 364, 372, 373, 374, 375, 460, 461, 455, 238, 465, 220, 524, 525, Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 48 - Thửa 525 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6729 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Mỹ (Thửa 6, 7, 8, 21, 22, 37, 52, 54, 66, 67, 84, 337, 342, 347, 368, 487, 488, 489, 490. Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 6 - Thửa 490 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6730 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Mỹ -Trung Thành (Thửa 55, 68, 69, 70, 86, 98, 100, 101, 111, 129, 130, 112, 131, 143, 145, 158, 159, 170, 171, 180, 190, 191, 202, 203, 204, 212, 213, 221, 222, 229, 230, 232, 239, 302, 304, 306, 308, 309, 311, 313, 316, 322, 323, 325, 327, 328, 338, 342, 344, 345, 346, 348, 349, 351, 360, 363, 369, 370, 371, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 395, 447, 448, 469, 470, 473, 493, 494, 499, 500, 501, 523, 526, 527. Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 55 - Thửa 527 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6731 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thuận (Thửa 254, 265, 273, 289, 290, 282, 291, 295, 312, 393, 394, 480, 481, 482, 528, 529, 389, 390, 391, 392, 261 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 254 - Thửa 529 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6732 Thành phố Vinh Khu quy hoạch xóm Trung Thành - Xóm Trung Thành (Thửa 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 562, 563, 564, 565, 566, 567 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 548 - Thửa 567 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6733 Thành phố Vinh Khu quy hoạch xóm Trung Thành - Xóm Trung Thành (Thửa Thửa 536, 537, 538, 539, 540, 541, 542, 543, 544, 545, 546, 569 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 536 - Thửa 545 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6734 Thành phố Vinh Khu quy hoạch xóm Trung Thành - Xóm Trung Thành (Thửa 547, 571, 590, 591 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 547 - Thửa 591 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6735 Thành phố Vinh Đường dân cư (6m) - Xóm Trung Thành (Thửa 306, 143, 170, 308, 523, 190, 212, 447, 448, 229, 344, 492, 493 494, 313, 596, 597, 630, 494, 313 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 306 - Thửa 597 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
6736 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Trung Thành (Thửa 246, 409, 436, 438 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 246 - Thửa 438 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
6737 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Xóm Trung Thành (Thửa 396, 467, 586, 589, 561 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 396 - Thửa 561 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6738 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Xóm Trung Thành (Thửa 495, 496, 398, 456, 399, 400, 453, 401, 402, 403, 404, 418, 414, 445, 476, 477 509, 510, 491, 492, 407, 466 468, 474, 475, 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 590, 591, 592, 593, 594, 595, 572, 574, 576, 578, 582, 598, 599, 604, 605, 420, 422, 424, 442, 426, 428, 430, 443, 432, 444, 434 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 414 - Thửa 595 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6739 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Xóm Trung Thành (Thửa 515, 516, 413, 497, 498, 417, 419, 452, 421, 450, 423, 425, 449, 427, 451, 440, 429, 485, 486, 487, 479, 435, 567, 569, 575, 577, 581, 583, 600, 601, 602, 603, 606, 607 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 425 - Thửa 607 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6740 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Trung Thành (Thửa 408, 439, 437, 446 Tờ 19) - Xã Hưng Đông Thửa 408 - Thửa 446 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6741 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Yên Vinh (Thửa 37, 49, 65, 102, 114, 336, 319, 315, 416, 545, 546. Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 37 - Thửa 546 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6742 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Yên Vinh, Trung Thành (Thửa 37, 48, 56, 57, 58, 63, 66, 72, 101, 102, 112, 113, 125, 131, 314, 317, 318, 331, 339, 341, 360, 361, 368, 381, 403, 402, 424. Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 37 - Thửa 424 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6743 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thành (Thửa 17, 18, 19, 20, 30, 31, 39, 43, 44, 45, 51, 52, 53, 61, 62, 69, 70, 71, 83, 88, 89, 98, 99, 100, 217, 312, 313, 316, 320, 322, 323, 328, 329, 332, 333, 334, 340, 344, 346, 347, 348, 349, 352, 354, 353, 355, 357, 352, 367, 370, 375, 377, 380, 387, 389, 390, 391, 392, 393, 400, 401, 406, 408, 409, 410, 411, 412, 414, 415, 425, 426, 427, 433, 471, 472, 535, 536, 537, 542, 543, 544, 549, 500. Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 17 - Thửa 500 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6744 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm YênVinh (Thửa 6, 7, 24, 37, 41, 102 309, 386 Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 6 - Thửa 386 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6745 Thành phố Vinh Đường Trần Hữu Thung - Xóm YênVinh (Thửa 36, 384, 385 Tờ ) - Xã Hưng Đông 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
6746 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm YênVinh (Thửa 5, 22, 23, 34, 35, 40, 47, 54, 55, 68, 73, 74, 75, 78, 79, 81, 84, 91, 310, 311, 321, 335, 343, 378, 379. Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 5 - Thửa 379 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6747 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thuận (Thửa 143, 170, 171, 179, 181, 190, 191, 192, 202, 203, 214, 215, 230, 233, 234, 251, 252, 267, 268, 269, 324, 325, 326, 327, 337, 338, 351, 356, 358, 362, 263, 364, 365, 382, 383, 386, 388, 390, 391, 392, 404, 405, 418, 419, 428, 429, 431, 538, 539 Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 143 - Thửa 539 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6748 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thuận (Thửa 182, 184, 193, 194, 195, 196, 204, 235, 236, 256, 257, 258, 277, 278, 281, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 300, 302, 303, 304, 345, 369, 373, 422, 423, 420, 421, 467, 468, 533, 534, 540, 541, 547, 548, Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 182 - Thửa 548 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
6749 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm (Thửa 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 459, 460, 461 Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 451 - Thửa 461 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
6750 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 448, 449, 450, 466, 522, 523, 524 Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 434 - Thửa 524 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
6751 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Yên Bình (Thửa 60, 67, 85, 92, 93, 94, 95, 104, 105, 106, 107, 108, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 127, 128, 129, 130, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 144, 145, 146, 147, 148, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 172, 173, 174, 183, 306, 307, 342, 330, 359, 366, 372, 376. 469, 470. Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 60 - Thửa 470 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6752 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Bình (Thửa 492, 481, 488, 503, 509, 480, 530, 532 Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 492 - Thửa 532 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6753 Thành phố Vinh Khu quy hoạch xóm Yên Bình - Xóm Yên Bình (Thửa 511, 512, 513, 514, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 482, 483, 484, 485, 486, 487, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498, 499, 500, 501, 504, 505, 506, 507, 508 Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 474 - Thửa 522 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
6754 Thành phố Vinh Khu quy hoạch xóm Yên Bình - Xóm Yên Bình (Thửa 502, 473 Tờ 20) - Xã Hưng Đông Thửa 473 - Thửa 502 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6755 Thành phố Vinh Khu quy hoạch xóm Yên Bình - Xóm Yên Khang (Thửa 9, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 25, 26, 390, 393, 404, 405, Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 9 - Thửa 405 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6756 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Khang (Thửa 15, 19, 35, 36, 67, 68, 69, 99, 252, 347, 348, 369, 375, 378, 399, 406, 408, 407, 409, 418, 419, 420, 421, 424, 425, 427, 435, 436, 503, 504, 506. Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 15 - Thửa 506 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6757 Thành phố Vinh Đường Đinh Văn Chất - Xóm Yên Bình (Thửa 136, 151, 164, 179, 180, 203, 204, 267, 268, 269, 284, 285, 307, 309, 317, 318, 331, 332, 338, 339, 350, 351, 365, 366, 369, 370, 371, 376, 382, 387, 386, 388, 401, 407, 437, 441 Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 136 - Thửa 441 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
6758 Thành phố Vinh Đường Đinh Văn Chất - Xóm Yên Bình (Thửa 124, 125, 152, 165, 298, 299, 300, 308, 379, 403, 349, 414, Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 124 - Thửa 414 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
6759 Thành phố Vinh Đường Bùi Dương Lịch - Xóm Yên Bình (Thửa 142, 181, 182, 183, 205, 206, 208, 226, 247, 248, 249, 264, 265, 397, 377, 384, 389, 398, 400, 413, 539, 540. Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 142 - Thửa 540 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
6760 Thành phố Vinh Đường Bùi Dương Lịch - Xóm Yên Bình (Thửa 224, 250, 295, 374. Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 224 - Thửa 374 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6761 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Bình (Thửa 141, 147, 148, 297, 304, 305, 316, 328, 329, 337, 345, 368, 372, 373, 395, 417, 416, 439.546, 547. Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 141 - Thửa 547 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6762 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Bình (Thửa 37, 39, 48, 49, 50, 70, 81, 83, 84, 85, 86, 95, 96, 97, 98, 100, 101, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 123, 126, 127, 128, 133, 137, 138, 139, 154, 160, 163, 166, 167, 168, 173, 178, 202, 246, 221, 222, 223, 227, 228, 229, 251, 253, 254, 270, 272, 271, 286, 287, 288, 301, 310, 340, 346, 367, 380, 381, 383, 385, 392, 394, 398, 402, 410, 411, 412, 415, 422, 426, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 438, 439, 440, 442, 505, 544, 545. Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 37 - Thửa 545 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6763 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Bình (Thửa 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 542, 543 Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 507 - Thửa 543 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
6764 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Yên Bình (Thửa 548, 549 và các thửa bám mặt đường 72m còn lại Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 548 - Thửa 549 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
6765 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Bình (Thửa 514, 515, 541, 532 Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 514 - Thửa 532 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6766 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Yên Bình (Thửa 315, 317, 318, 362, 364, 330, 319, 391, 358, 359, 360, 361, 363, 651 và các thửa bám mặt đường 72m còn lại Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 514 - Thửa 532 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
6767 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Yên Bình (Thửa 502 Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 502 - Thửa 502 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6768 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Yên Bình (Thửa 465, 466, 501, 468, 469, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486, 487, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498 Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 465 - Thửa 498 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
6769 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Yên Bình (Thửa 464, 467, 480, 499, 500 Tờ 21) - Xã Hưng Đông Thửa 464 - Thửa 500 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6770 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Thuận (Thửa 47, 52, 71, 78, 113, 122, 132, 140, 224, 226, 248, 287, 288, 320, 321, 322, 323. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 47 - Thửa 323 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6771 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Thuận (Thửa 79, 342 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 79 - Thửa 342 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
6772 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung Tiến - Trung Thuận (Thửa 9, 26, 30, 31, 53, 72, 94, 103, 104, 107, 108, 109, 114, 118, 121, 133, 136, 137, 139, 142, 143, 144, 149, 160, 171, 215, 219, 225, 245, 246, 247, , 252, 255, 273, 303, 304, 305, 308, 310, 343, 344, 345, 346, 347. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 9 - Thửa 347 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
6773 Thành phố Vinh Đường Bùi Dương Lịch - Xóm Trung Thuận (Thửa 65, 68, 69, 70, 74, 75, 76, 80, 81, 85, 89, 153, 157, 158, 159, 162, 163, 170, 172, 194, 200, 207, 208, 216, 217, 222, 263, 285, 286, 336, 337. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 65 - Thửa 337 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
6774 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thuận (Thửa 1, 2, 3, 7, 8, 11, 14, 16, 18, 19, 22, 23, 24, 25, 27, 33, 34, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 45, 46, 48, 49, 55, 56, 57, 58, 60, 62, 66, 67, 73, 93, 97, 147, 148, 154, 156, 158, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 191, 192, 193, 197, 198, 199, 203, 204, 207, 208, 210, 211, 212, 213, 214, 221, 228, 237, 244, 243, 227, 231, 232, 233, 234, 239, 240, 241, 254, 256, 257, 258, 259, 267, 269, 270, 271, 272, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 309, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 326, 327, 328, 329, 332, 333, 334, 335, 338, 339, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 358, 359. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 359 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6775 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung tiến (Thửa 4, 6, 12, 13, 32, 86, 90, 92, 96, 100, 101, 102, 106, 110, 111, 112, 138, 165, 166, 174, 175, 180, 193, 201, 205, 206, 209, 230, 235, 236, 242, 249, 250, 251, 253, 260, 261, 263, 265, 268, 289, 290, 324, 325, 330, 331. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 4 - Thửa 331 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6776 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung tiến (Thửa 115, 138, 151, 265, 166, 194, 196, 206, 216, 217, 218, 220, 222, 223, 229, 236, 250, 251. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 115 - Thửa 251 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6777 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung tiến (Thửa 116, 117, 120, 123, 125, 126, 127, 134, 135, 138, 141, 150, 152, 155, 173, 178, 202, 242, 267, 306, 307, 311, 312, 313, 340, 341, 355, 356, 357. Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 116 - Thửa 357 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6778 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Trung Thuận (Thửa 252, 95, 236, 91, 176, 168, 177, 169, 190, 161, 110, 111, 262, 238, 239 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 91 - Thửa 262 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
6779 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Trung Thuận Trung Tiến (Thửa 98, 289 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 98 - Thửa 289 12.100.000 - - - - Đất TM-DV
6780 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 459, 460 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 451 - Thửa 460 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6781 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 434, 437, 445 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 434 - Thửa 445 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6782 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 435, 436, 466, 438, 439, 440, 441, 442, 443, 444, 446, 447, 448, 449, 450 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 435 - Thửa 450 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6783 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 461, 462, 463, 464, 465 Tờ 25) - Xã Hưng Đông Thửa 461 - Thửa 465 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
6784 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Tiến - Trung Thuận (Thửa 13, 82, 154, 163, 179, 180, 209, 210, 222, 286, 287, 300, 301, 314, 315, 328, 342, 357, 367, 368, 369, 370, 375, 380, 385, 388, 389, 390, 391, 395, 396, 397, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 408, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 433, 434, 435, 436, 437, 455, 460, 463, 464, 465, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 482, 483, 562, 563, 564, 565. Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 13 - Thửa 565 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6785 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thuận (Thửa 9, 10, 11, 13, 14, 381, 382, 412, 413, 415, 421, 423, 454, 567, 568, 569, 570. Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 9 - Thửa 570 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6786 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung tiến (Thửa 152, 160, 175, 189, 190, 191, 194, 207, 218, 219, 221, 234, 237, 250, 251, 254, 268, 271, 283, 284, 285, 297, 298, 311, 312, 313, 323, 324, 326, 327, 339, 340, 342, 350, 351, 352, 354, 356, 365, 366, 372, 374, 373, 376, 377, 378, 379, 383, 384, 386, 387, 392, 393, 394, 398, 399, 417, 430, 431, 432, 438, 400, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 448, 449, 450, 451, 452, 456, 457, 458, 459, 461, 462, 478, 480, 481, 545, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 556, 557, 557, 559, 560, 561. Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 152 - Thửa 561 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6787 Thành phố Vinh Đường Bùi Dương Lịch - Xóm Trung Thuận (Thửa 112, 139, 420, 446, 447, 477, 566 Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 112 - Thửa 566 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
6788 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 484, 485, 486, 487, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498, 499, 500, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 514, 515, 516 Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 484 - Thửa 516 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6789 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 518, 519, 522, 523, 524, 525, 526, 529, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 539, 540, 541, 542, 543, 544, 545 Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 518 - Thửa 545 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
6790 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Trung Thuận (Thửa 517, 520, 521, 527, 528 Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 517 - Thửa 528 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
6791 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Trung Tiến (Thửa 141, 153, 196, 197, 220, 407, 409, 439, 453, 467, 468, 469 Tờ 26) - Xã Hưng Đông Thửa 141 - Thửa 469 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
6792 Thành phố Vinh Đường Đinh Văn Chất - Xóm Yên Bình (Thửa 8, 9, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 41, 42, 43, 45 57, 56, 68, 77, 85, 89, 90, 100, 160, 174, 188, 186, 183, 185, 209, 210 Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 8 - Thửa 210 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
6793 Thành phố Vinh Đường Đinh Văn Chất - Xóm Yên Bình (Thửa 44, 168 Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 44 - Thửa 168 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
6794 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Bình (Thửa 5, 6, 13, 20, 22, 23, 24, 25, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 73, 76, 82, 83, 137, 138, 150, 151, 153, 154, 155, 157, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 169, 170, 172, 173, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 184, 187, 190, 191, 192, 195, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208 Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 5 - Thửa 208 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6795 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Xóm Yên Bình (Thửa 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 152, 156, 158, 159, 167, 171, 175, 176, 189, 193, 194. Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 140 - Thửa 194 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6796 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Trung Thuận (Thửa 96 Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 96 - Thửa 96 12.100.000 - - - - Đất TM-DV
6797 Thành phố Vinh Đường QH 72m - Xóm Yên Binh (Thửa 10 Tờ 27) - Xã Hưng Đông Thửa 10 - Thửa 10 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6798 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Trung tiến (Thửa 33, 34, 39, 40, 41, Tờ 30) - Xã Hưng Đông Thửa 33 - Thửa 41 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
6799 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung tiến (Thửa 1, 4, 5, 9, 46, 20, 13, 14, 15, 17, 18, 21, 22, 23, 28, 29, 30, 31, 36, 37, 38, 42, 43, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92. Tờ 30) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 92 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
6800 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Thành (Thửa 403, 404, 405, 406, 686 (20m), 667, 701, 1055(20m), 1056(20m). Tờ 32) - Xã Hưng Đông Thửa 403 - Thửa 1056 1.375.000 - - - - Đất TM-DV