14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6701 Thành phố Vinh Đường QH 16m - Khối 9 (Tờ 37, thửa: 102, 103, 104, 105) - Phường Trường Thi Thửa số 102 - Thửa số 104 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
6702 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 39, 40, 41, 53, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 75, 77, 85) - Phường Trường Thi Nguyễn Kiệm - Mương số 3 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
6703 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 5, 6, 7, 14, 15, 81, 16, 17, 18, 26, 27, 28, 82, 83, 29, 31, 79) - Phường Trường Thi Thửa số 28 - Thửa số 7 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
6704 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 19, 20, 21, 22, 23, 34, 35, 36, 51, 52, 74, 76, 86.87, 88, 89, 90, 92, 93) - Phường Trường Thi Thửa số 2 - Thửa số 52 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
6705 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 11, 24, 30, 32, 33, 38, 44, 46, 47, 49, 56, 57, 58, 60, 72, 78, 45, 94, 95) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 60 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
6706 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 42, 43, 54, 50, 91) - Phường Trường Thi Thửa số 42 - Thửa số 56 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
6707 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Kiệm - Khối 9 (Tờ 38, thửa: 1, 12, 13, 80) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 56 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
6708 Thành phố Vinh Đường Lê Duẩn - Khối 9 (Tờ 39, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 24, 25, 26.) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 29 17.500.000 - - - - Đất SX-KD
6709 Thành phố Vinh Đường Lê Duẩn - Khối 9 (Tờ 39, thửa: 29) - Phường Trường Thi Góc 2 mặt đường 18.000.000 - - - - Đất SX-KD
6710 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 39, thửa: 27, 28, 30) - Phường Trường Thi Thửa số 14 - Thửa số 27 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
6711 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 9 (Tờ 39, thửa: 8) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 19 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
6712 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 9 (Tờ 39, thửa: 10) - Phường Trường Thi Khu TT Việt Đức 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
6713 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 1, thửa: 75, 76, 257) - Phường Vĩnh Tân Trần Thị Huệ - Trần Thị Quang 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
6714 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 1, thửa: 235, 254, 256) - Phường Vĩnh Tân Phạm Quang Thọ 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
6715 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 483, 484, 485, 486, 487, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497, 498, 499, 500, 501, 502) - Phường Vĩnh Tân Phạm Ngọc Chinh - Phạm Văn Kính 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
6716 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 401, 402, 405, 406, 445, 447, ) - Phường Vĩnh Tân Phạm Hỗng Quang - Nguyễn Văn Ngũ 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
6717 Thành phố Vinh Đường Hồ Hữu Nhân - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 43, 46, 47, 48, 55, 58, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 518, 482, 519, 520, 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 610, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 844, 845, 846, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 855, 856, 857, 858, 859, 860, 861, 862, 989. 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 1171, 1137, 1138, 1139, 1140, 1141, 1142, 1143, 1144, 1145, 1146, 1147, 1148) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Lâm - Đoàn Văn Nam 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
6718 Thành phố Vinh Đường Tàu Cũ - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 465, 475, 480, 567, 568, 570, 571, 988, 868, 867, 866, 936, 954, 953, 952, 955, 956, 957, 958, 768, 770, 791, 792, 794, 821, 822, 824, 842, 843, 995, 1009, 1021, 1027, 1039) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
6719 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới DANATOL (Tờ 2, thửa: 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 569, 959, 960, 961, 962, 963, 964, 965, 966, 967, 968, 969, 970, 971, 972, 973, 974, 975, 976, 977, 978, 979, 980, 981, 982, 983, 984, 985, 986, 987, 865, 870, 871, 872, 873, 875, 875, 890, 887, 890, 887, 891, 888, 892, 889, 895, 897, 894, 896, 893, 908, 911, 909, 912, 910, 915, 919, 914, 918, 913, 917, 933, 931, 934, 932, 935, 940, 937, 939, 876, 878, 879, 877, 880, 884, 881, 885, 882, 886, 883, 899, 901, 898, 900, 905, 902, 905, 906, 903, 907, 904, 922, 926, 921, 925, 920, 924, 929, 927, 930, 928, 943, 946, 942, 945, 941, 944, 950, 947, 951, 948, 949, 752, 753, 754, 755, 756, 757, 758, 759, 760, 761, 762, 763, 764, 765, 766, 767, 769, 771, 772, 773, 774, 775, 776, 777, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786, 787, 788, 789, 790, 793, 795, 796, 797, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 805, 806, 807, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 823, 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
6720 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 55, 224, 550, 553, 555, 557, 559, 561, 563, 565, 567, 568, 551, 552, 554, 556, 558, 560, 562, 564, 566, 569, 570, 571, 961, 962, 964, 960, 968, 969, 970, 973, 972, 971, 980, 981, 984, 983, 982, 987, 988, 868, 963, 965, 966, 967, 976, 975, 977, 978, 979, 986, 985, 863, 864, 865, 867, 866, 870, 871, 872, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 879, 880, 881, 882, 883, 890, 891, 892, 895, 894, 893, 911, 912, 915, 914, 913, 933, 934, 935, 937, 936, 954, 887, 888, 889, 897, 896, 908, 909, 910, 919, 918, 917, 931, 932, 940, 939, 938, 953, 952, 884, 885, 886, 899, 898, 905, 906, 907, 922, 921, 920, 929, 930, 943, 942, 941, 950, 951, 955, 956, 901, 900, 902, 903, 904, 926, 925, 924, 927, 928, 946, 945, 944, 947, 948, 949, 957, 958, 959, 752, 753, 754, 755, 756, 758, 760, 762, 764, 766, 768, 757, 759, 761, 763, 765, 766, 767, 769, 770, 771, 772, 773, 774, 775, 776, 777, 779, 781, 783, 784, 785, 787, 789, 791, 792, 776, 778, 780, 782, 786, 787, 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6721 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 819, 800, 802, 804, 806, 808, 810, 812, 814, 816, 818, 820, 823, 821, 822, 824, 858, 859, 860, 861, 862, 482, 520, 519, 511, 512, 510, 509, 508, 507, 506, 504, 503, 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 6 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 610, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 63, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 699, 700, 701, 702, 649, 650, 652, 652, 653, 654, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 65, 719, 720, 723, 725, 727, 729, 731, 733, 735, 737, 739, 741, 743, 745, 721, 722, 724, 726, 728, 730, 732, 734, 736, 738, 740, 742, 744, 746, 747, 748, 749 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6722 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 998, 1014, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, 840, 841, 842, 843, 1013, 1012, 1011, 1010, 1008, 1007, 1006, 1005, 1004, 1003, 1002, 1001, 1000, 999, 997, 996, 995, 1009, 1016, 1022, 1025, 1035, 1043, 1020, 1019, 1024, 1054, 1017, 1015, 1018, 1023, 1028, 1030, 1032, 1034, 1035, 1067, 1073, 1078, 1083, 1084, 1069, 1066, 1064, 1088, 1061, 1059, 1057, 1055, 1052, 1050, 1048, 1046, 1044, 1042, 1041, 1040, 1038, 1037, 1033, 1031, 1029, 1026, 1021, 1027, 1082, 1081, 1080, 1079, 1077, 1076, 1075, 1074, 1072, 1071, 1070, 7068, 1065, 1063, 1062, 1060, 1058, 10565, 1053, 1051, 1049, 1047, 1045, 1039, ) - Phường Vĩnh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6723 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 651, 652, 653, 654, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 699, 700, 701, 702, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 718, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 725, 736, 737, 738, 739, 740, 741, 742, 743, 744, 745, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 786, 788, 790, 793, 794, 795, 796, 797, 798, 799) - Phường Vĩnh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6724 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 800, 801, 803, 804, 805, 806, 807, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, 840, 841, 842, 843, 995, 996, 997, 998, 999) - Phường Vĩnh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6725 Thành phố Vinh Khu đụ thị mới Cửa Tiền Danatol - Khối Yên Giang (Tờ 2, thửa: 1000, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, 1010, 1011, 1012, 1013, 1014, 1015, 1016, 1017, 1018, 1019, 1020, 1022, 1023, 1025, 1026, 1029, 1031, 1033, 1037, 1038, 1040, 1041, 1042, 1044, 1046, 1048, 1050, 1052, 1055, 1057, 1059, 1061, 1086, 1064, 1066, 1069, 1067, 1073, 1078, 1083, 1084, 1082, 1081, 1080, 1079, 1077, 1076, 1075, 1074, 1072, 1071, 1070, 1068, 1065, 1063, 1062, 1060, 1058, 1056, 1053, 1051, 1049, 1047, 1045, 1024, 1028, 1030, 1032, 1034, 1036, 1035, 1043, 1021, 1027, 1039, 104, 74, 66) - Phường Vĩnh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6726 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 614, 615, 629, 633, 634, 635, 653, 654, 655, 673, 674, 675, 676, 686, 689, 690, 691, 699, 700, 701, 613, 631, 632, 651, 652, 671, 672, 687, 688, 698 ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
6727 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 630, 645, 646, 647, 648, 649, 650, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 685, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6728 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 616, 617, 619, 620, 621, 622, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643, 644, 658, 659, 660, 661, 662, 663, 664, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 694, 695, 696, 697, 702, 703, 704, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH 24m của TP 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
6729 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 585, 586, 597, 598, 599, 600, 606, 607, 608, 609, 618, 720) - Phường Vĩnh Tân Đường QH 18m của TP 2.600.000 - - - - Đất SX-KD
6730 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 584) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 18m của TP và đường QH 12m của KĐT 2.600.000 - - - - Đất SX-KD
6731 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 534, 547, 548, 549, 565, 588, 589, 601, 603, 610, 611, 612, 623, 624, 625, 626, 627, 638, 706, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6732 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Viết Nhung - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 483, 484, 485, 486, 487, 488, 489, 490, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 515, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 532, 539, 540, 541, 542, 543, 544, 546, 561, 62, 573, 574, 576, 579, 580, 581, 582, 583, 596, ) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
6733 Thành phố Vinh Đường mương Hồng Bảng - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 445, 446, 467, 468, 469, 494, 495, 496, 509, 510, 511, ) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
6734 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (3, thửa: 566, 576, 602, 628, ) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m của KĐT 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
6735 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 531, 535, 536, 537, 538, 544, 546, 550, 551, 552, 553, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 568, 571, 574, 575, 578, 579, 580, 581, 582, 583, 590, 591, 592, 593, 594, 595, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 12m trong KĐT Vinh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6736 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 567, 569, 572, ) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m của KĐT Vinh Tân 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
6737 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 562) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m và đường 24m của KĐT Vinh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
6738 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 573, 596) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m của KĐT Vinh Tân 2.650.000 - - - - Đất SX-KD
6739 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 714, 715, 716, 717) - Phường Vĩnh Tân Đường Lờ Mao kéo dài 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
6740 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 577, 605, 718, 721, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 24m trong KĐT Vinh Tân 2.650.000 - - - - Đất SX-KD
6741 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 402, 403, 404, 405, 406, 407, 419, 420, 421, 422, 441, 442, 443, 456, 457, 458, 459, 460, 461, 463, 464, 465, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 492, 493, 500, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 24m trong KĐT Vinh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6742 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 418, 450, 462, 490, 500, 656, 657, 677, 678, 692, 693, ) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m của KĐT Vinh Tân 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
6743 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 448, 449, 451, 452, 453, 454, 455, 470, 471, 472, 473, 497, 498, 499, 512, 513, 514, ) - Phường Vĩnh Tân Đường QH rộng 15m trong KĐT Vinh Tân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6744 Thành phố Vinh Đường Bờ Tả khối (đường Tecco) - Khối Quang Tiến (Tờ 3, thửa: 401, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 417, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 431, 447, ) - Phường Vĩnh Tân 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
6745 Thành phố Vinh Đường Bờ Tả khối (đường Tecco) - Khối Quang Tiến (Tờ 3, thửa: 444 (lô góc)) - Phường Vĩnh Tân 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
6746 Thành phố Vinh Khu Đô thị mới TECCO - Khối Tân Phúc (Tờ 3, thửa: 491) - Phường Vĩnh Tân Góc đường QH 12m và 15m của KĐT Vinh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
6747 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Viết Nhung - Khối Quang Trung (Tờ 3, thửa: 327, 328, 335, 336, 337, 338, 339, 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 371, 372, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Công Thành; Hoàng Đình Nghĩa - Đào Chính Nghĩa; Nguyễn Duy Hùng 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
6748 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Viết Nhung - Khối Quang Trung (Tờ 3, thửa: 370, 518 (lô góc)) - Phường Vĩnh Tân Lê Công Thành; Hoàng Đình Nghĩa - Đào Chính Nghĩa; Nguyễn Duy Hùng 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
6749 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Quang Trung (Tờ 3, thửa: 126, 127, 128, 129, 130, 329, 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 371, 372) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
6750 Thành phố Vinh Đường Lê Mao (kéo dài) - Khối Phúc Tân (Tờ 3, thửa: 281, 339, 815, 1004, ) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư (lô góc) LK- 09 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
6751 Thành phố Vinh Đường Lê Mao (kéo dài) - Khối Phúc Tân (Tờ 3, thửa: 300, 319, 321, 323, 325, 327, 329, 331, 333, 336, 335, 337, 714, 715, 716, 717, 776, 784, 798, 810, 778, 779, 780, 781, 782, 783) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư LK- 09 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
6752 Thành phố Vinh Đường Lê Mao (kéo dài) - Khối Phúc Tân (Tờ 3, thửa: 873, 872, 871, 876, 875, 874, 939, 938, 940, 943, 942, 941, 1001, 1002, 1003, 1005) - Phường Vĩnh Tân khu quy hoạch nhà Hà nội 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
6753 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 3, thửa: 282, 338, 816, 1007, 866, 1048, 1047) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư LK- 09 (lô góc) 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
6754 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 3, thửa: 23, 301, 320, 322, 324, 326, 328, 330, 336, 1050, 1052, 1054, 868, 869, 870, 877, 878, 935, 936, 937, 946, 944, 945, 998, 999, 1000, 1006, 1008, 865, 864, 867, 882, 881, 880, 879, 933, 932, 931, 934, 950, 949, 948, 947, 990, 991, 992, 993, 997, 996, 995, 994, 1012, 1011, 1010, 1009, 1013, 1014, 1015, 1016) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư LK- 09 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
6755 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 119, 168, 277, 278, 279, 280, ) - Phường Vĩnh Tân Đào Chính Nghĩa - Nguyễn Văn Thịnh 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
6756 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, ) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư LK- 01 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
6757 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, ) - Phường Vĩnh Tân Khu tái định cư LK- 02 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
6758 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 862, 863, 886 883, 884, 885, 927, 928, 929, 930, 954, 951, 952, 953, 989, ) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
6759 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 861, 724, 283, 302, 814, 318, 818, 299, 749) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
6760 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 736, 737, 738, ) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
6761 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 813, 812, 811, 810, 809, 808, 807, 806, 805, 817, ) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
6762 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Phúc Tân (Tờ 4, thửa: 860, 859, 819, 820, 821, 802, 801, 800, 771, 772, 1497, 1498, 746, 748, 745, 744, 743, 888, 858, 857, 856, 822, 823, 824, 825, 799, 798, 797, 796, 1499, 1500, 1501, 778, 742, 920, 889, 890, 855, 854, 853, 826, 827, 828, 829, 795, 794, 793, 792, 779, 780, 781, 782, 783, 740, 919, 918, 891, 892, 893, 894, 852, 850, 830, 831, 832, 833, 791, 790, 789, 788, 787, 784, 785, 979, 964, 917, 916, 915, 895, 896, 849, 848, 847, 834, 978, 977, 965, 966, 914, 913, 897, 898, 899, 846, 845, 835, 836, 837, 838, 844, 843, 842, 839, 1031, 976, 975, 967, 968, 912, 911, 910, 900, 1032, 9033, 974, 973, 969, 970, 971, 909, 908, 901, 902, 903, 904, 906, 907, 887, 923, 924, 925, 957, 956, 955, 987, 988, 1019, 1018, 1017, 1045, 1016, 1052, 1052, 1051, 1050, 1081, 1080, 1083, 1082, 921, 922, 960, 959, 958, 984, 985, 986, 1022, 1020, 1021, 1043, 1044, 1055, 1053, 1054, 1077, 1078, 1079, 1084, 1085, 962, 961, 982, 983, 1025, 1024, 1023, 1041, 1042, 1057, 1056, 1076, 107 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
6763 Thành phố Vinh Đương dân cư - Khối Yên Giang (Tờ 5, thửa: 5) - Phường Vĩnh Tân Lưu Thị Tài - Nguyễn Bá Minh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
6764 Thành phố Vinh Đường Tàu Cũ - Khối Yên Giang (Tờ 5, thửa: 6, 7, 331, 332, 333, 334, ) - Phường Vĩnh Tân Lưu Thị Tài - Nguyễn Bá Minh 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
6765 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 9, thửa: 5, 6, 7, 9, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32) - Phường Vĩnh Tân Bùi Khắc Thơm; Bùi Thị Xuân - Trịnh Anh Hợi; Đinh Văn Đức 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
6766 Thành phố Vinh Đường Hồ Hữu Nhân - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 10, thửa: 19, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 60, 61, 62, 63, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 100, 105, 106) - Phường Vĩnh Tân Hoàng Đình Hiên - Nguyễn Văn Sáng 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
6767 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 10, thửa: 6, 16, 17, 20, 24, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 50, 51, 52, 56, 76, 77, 78, 79, 92, 91, 93, 95, 96, 97, 98, 99, 101, 102, 103, 104, 107, 108, 109, 110, 111) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Tư; Nguyễn Thị Tâm - Bùi Xuân Hoàng; Nguyễn Thị Chắt 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
6768 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 10, thửa: 83, 94) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
6769 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Yên Giang (Tờ 11, thửa: 2, 3, 4, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 56, 57, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 66) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Giao - Nguyễn Văn Long 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
6770 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Yên Giang (Tờ 11, thửa: 1, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 34, 37, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 67, 68, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Nhuần; Ngô Văn Dũng - Nguyễn Văn Cư; Lỗ Thị Đạt 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
6771 Thành phố Vinh Đường Hồ Hữu Nhân - Khối Yên Giang (Tờ 11, thửa: 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 33, 35, 36, 61) - Phường Vĩnh Tân Bùi Thị Xuân; Đậu Tiến Dũng - Trần Xuân Đắc; Cù Tiến Triển 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
6772 Thành phố Vinh Đường Bê Tông - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 12, thửa: 4, 5, 12, 17, 26, 27, 28, 30, 33, 34, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 49, 53, 55, 57, 58, 59, 60, 64, 65, 72, 73, 78, 79, 80, 83, 84) - Phường Vĩnh Tân Bùi Khắc Hạ; Nguyễn Văn Tự; Bùi Thị Huệ - Hoàng Quốc Việt; Bùi Xuân Cường; Trịnh Lâm Tuất 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
6773 Thành phố Vinh Đường Bê Tông - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 12, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 18, 19, 29, 50, 51, 52, 54, 56, 62, 63, 66, 67, 68, 69, 70, 71) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Dũng - Phan Đình Hồng 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
6774 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 13, thửa: 3, 7, 8, 9, 10, 20, 23, 25, 29, 30, 33, 34, 35, 49, 50, 52, 54, 55, 66, 67, 79, 80, 86, 87, 89, 110, 111, 113, 114, 117, 118, 120, 130, 134, 135, 136, 138, 147, 148, 170, 171, 172, 173) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Hồng - Nguyễn Xuân Thuỷ 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
6775 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 13, thửa: 6, 82, 83, 84, 93, 94, 95, 96, 97, 107, 115, 116, 137, 140, 141, 122, 149, 150, 157, 158, 159, 160, 165, 165, 166) - Phường Vĩnh Tân Trần Văn Quang; Nguyễn Hồng Nghĩa - Nguyễn Văn Nghĩa; Hồ Văn Thành 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
6776 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 13, thửa: 40, 41, 43, 44, 46, 69, 71, 73, 74, 75, 76, 100, 108, 119, 112, 121, 131, 132, 133, 142, 143, 144, 145, 146, 151, 152, 153, 154, 167, 168, 169) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Thảo - Phan Xuân Hiển 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
6777 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối Vĩnh Mỹ (Tờ 13, thửa: 1, 13, 161, 162, 163) - Phường Vĩnh Tân Phan Thị Trị 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
6778 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Yên Giang (Tờ 14, thửa: 15, 16, 18, 19, 20, 21, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 52, 53, 55, 56, 51) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hoàng Cát - Đỗ Thị Hiên 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
6779 Thành phố Vinh Đường Tàu Cũ - Khối Yên Giang (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 30, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 45, 47, 48, 54, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, ) - Phường Vĩnh Tân Nghiêm Quang Kỷ; Hồ Thọ Quang - Phan Thị Tiến; Phạm Thị Hương 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
6780 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Yên Giang (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 88, 89, 92, 93, 95, 107, 108) - Phường Vĩnh Tân Lê Thị Thân; Võ Sỹ Thắng - Ng Hữu Chương; Hồ Sỹ Long 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
6781 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Yên Giang (Tờ 15, thửa: 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, 72, 73, 82, 83, 86, 87, 91, 96, 97, 100, 101, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thái Thuỷ; Đậu Đình Hoàng - Hà Mạnh Hùng; Bà Hợi 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
6782 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Yên Giang (Tờ 15, thửa: 23, 24, 25, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 44, 48, 74, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 85, 94, 98, 99, 102, 103, 104, 105, 106, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115) - Phường Vĩnh Tân Trần Viết Phúc; Trương Văn Tân - Ngô Văn Chiến; Lê Thị Viện 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
6783 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Tân Phượng (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 51, 55, ) - Phường Vĩnh Tân Khu teachco Tràng An 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
6784 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Tân Phượng (Tờ 16, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, ) - Phường Vĩnh Tân Khu teachco Tràng An 2.600.000 - - - - Đất SX-KD
6785 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 17, thửa: 4, 6, 10, 14, 16, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Minh Huấn; Lê Thị ý - Ng Văn Quảng; Nguyễn Thị Quý 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
6786 Thành phố Vinh Đường Đê bao sông Vinh - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 73, 75, 76, 77, 78, 79, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 111, 112, 113, 121, 122, 123, 126, 171, 174, 198, 206, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 22, 226, 276, 277, 281) - Phường Vĩnh Tân Vương Đình Tân - Nguyễn Văn Quyết 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
6787 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 5, 6, 23, 27, 31, 50, 54, 56, 58, 71, 72, 80, 141, 172, 177, 178, 186, 188, 189, 190, 195, 196, 199, 205, 251, 252, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Đức - Nguyễn Thị Lan 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
6788 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 11, 12, 13, 29, 34, 35, 36, 37, 44, 62, 83, 187, 192, 193, 194, 200, 202, 203, 204, 228, 235, 236, 237, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 271, 272, 273, 274, 275, 278. 279, 282, 283) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Công Quý - Võ Trọng 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
6789 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 25, 32, 33, 45, 59, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 197, 124, 125, 227, ) - Phường Vĩnh Tân Cao Ngọc Sửu - Hồ Viết Ngãi 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
6790 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 1) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Lợi 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
6791 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 15, 16, 17, 18, 20, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 60, 63, 64, 65, 68, 84, 70, 168, 173, 243, 244, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Hà - Trần Nam Phong 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
6792 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 86, 88, 89, 101, 102, 105, 106, 107, 108, 191, 207, 249, 250, ) - Phường Vĩnh Tân Phan Văn Kỷ - Cao Ngọc Chính 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
6793 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 18, thửa: 120, 128, 132, 133, 185, 210) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Thân - Nguyễn Thị Rạng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
6794 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 18, thửa: 131, 137, 138, 145, 146, 147, 154, 238, 239, 240, 241, 242, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Yên - Phan Văn Dũng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
6795 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 18, thửa: 142, 150, 151, 158, 161, 162, 201, 208, 209, 211, 212) - Phường Vĩnh Tân Phan Văn Quyền - Đinh Văn Thiện 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
6796 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 4 (Lụ 01)) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
6797 Thành phố Vinh Đường Quy hoạch - Khối Tân Phượng (Tờ 18, thửa: 213, 214, 215, 216, 217, 218, 230, 231, 232, 233, 234) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
6798 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 19, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17, 21, 24, 26, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, l 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 93, 94, 95, 96, 98) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Trọng Hải - Âu Xuân Khoa 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
6799 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Quang Trung (Tờ 20, thửa: 2 (Góc Ngô Đức Kế - Cao Xuân Huy)) - Phường Vĩnh Tân 2 mặt đường - 2 mặt đường 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
6800 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Quang Trung (Tờ 20, thửa: 3, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, ) - Phường Vĩnh Tân 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...