14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6301 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối Yên Phúc A (Thửa 1, 10, 19, 29, 41, 42, 53, 65, 66, 88, 89, 101, 117, 125, 126, 127, 135, 144, 151, 158, 163, 164, 167, 28, 168, 173, 179, 180, 191, 192, 197, 198, 204, 214, 217, 218, 219 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 214 17.600.000 - - - - Đất TM-DV
6302 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối Yên Phúc A (Thửa 319, 320, 324, 325, 329, 330, 331, 337, 338, 344, 345, 349 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 319 - Thửa 349 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
6303 Thành phố Vinh Đường k. Yên phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 321, 322, 223, 226, 227, 228, 232, 233, 235, 236, 239, 240, 241, 242, 243, 246, 247, 248 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 322 - Thửa 348 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6304 Thành phố Vinh Đường Lý Thường Kiệt - Khối Yên Phúc A (Thửa 350, 351, 352, 353 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 350 - Thửa 353 14.300.000 - - - - Đất TM-DV
6305 Thành phố Vinh Đường K. Yên Phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 178, 185, 190, 108, 116, 87, 76, 77, 78, 64, 209, 210, 213, 216 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 178 - Thửa 213 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6306 Thành phố Vinh Đường K. Yên Phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 40, 39, 38, 50, 62, 74, 63, 51, 52, 75, 100, 85, 86, 99, 115, 134, 143, 150, 156, 157, 203, 212, 215, 207 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 40 - Thửa 207 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6307 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Quốc Trị - Khối 20 + Yên Phúc A (Thửa 9, 18, 17, 27, 26, 208, 211 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 9 - Thửa 211 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
6308 Thành phố Vinh Đường Lê Lợi - Khối 18 (Thửa 1, 2, 6, 10, 13, 12, 18, 24, 29, 49 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Thửa 01 - Thửa 49 29.150.000 - - - - Đất TM-DV
6309 Thành phố Vinh Đường khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 14, 15, 11, 7, 63, 62, 19, 20, 3, 4 16, 17, 67 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Đường Lê Lợi - Thửa 67 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6310 Thành phố Vinh Đường khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 5 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Thửa 5 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6311 Thành phố Vinh Đường Võ Nguyên Hiến - Khối Tân Yên + 18 (Thửa 42, 36, 37, 38, 39, 35, 33, 34, 68, 69 31, 32, 56, 50, 51, 66, 44, 41, 61, 30 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Đường Lê Lợi - Thửa 30 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
6312 Thành phố Vinh Đường khối 18, Tân Yên - Khối 18 (Thửa 40, 48, 54, 55, 8, 9, 65, 23 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Đường Võ Nguyên Hiến - Thửa 55 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6313 Thành phố Vinh Khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 64, 25, 26, 27, 28 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Thửa 64 - Thửa 28 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6314 Thành phố Vinh Khối 18, các vị trí còn lại - Khối 18 (Thửa 43, 46, 47, 53, 59, 52, 45, 57, 58, 60, 22, 21, 70, 71, 72 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Thửa 43 - Thửa 21 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6315 Thành phố Vinh Đường Võ Nguyên Hiến - Khối Tân Yên (Thửa 144, 145, 136, 135, 125, 126, 127, 116, 108, 109, 98, 99, 91, 82, 83, 69, 123, 124, 200, 96, 107, 97, 90, 81, 73, 68, 206, 53, 36, 26, 16, 17, 4, 10, 19, 18, 28, 27, 37, 43, 54, 239, 240, 254, 255, 256, 257, 264, 265 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 144 - Đường Lý Thường Kiệt (quy hoạch) 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6316 Thành phố Vinh Đường Tân Yên, khối 18, Tân Tiến - Khối Tân Yên (Thửa 12, 13, 23, 30, 32, 40, 45, 57, 63, 64, 65, 79, 106, 205, 95, 105, 89, 199, 2, 14, 15, 34, 24, 25, 7, 35, 48, 216, 8, 34, 214, 225, 146, 155, 164, 174, 184, 137, 138, 209, 147, 156, 185, 175, 192, 193, 215, 233, 234, 235, 244, 245, 246, 249, 250, 251, 252, 253, 266. 267 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 30 (nhà ông Dương) - Thửa 214 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6317 Thành phố Vinh Đường Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 21, 22, 208, 1, 6, 33, Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 21 - Thửa 33 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6318 Thành phố Vinh Khối Tân Yên, Tân Tiến, 18, các vị trí còn lại - Khối Tân Yên, 19 Tân Tiến (Thửa 115, 72, 66, 51, 226, 227, 189, 190, 191, 117, 140, 166, 176, 177, 157, 150, 149, 13, 5, 220, 224, 261, 262, 263 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 115 - Thửa 51 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6319 Thành phố Vinh Khối Tân Yên, các vị trí còn lại - Khối Tân Yên (Thửa 31, 41, 42, 46, 47, 58, 59, 203, 52, 67, 80, 241, 242 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 31 - Thửa 80 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6320 Thành phố Vinh Khối 18+Khối Tân Tiến, các vị trí còn lại - Khối 19+18 Tân Tiến (Thửa 154, 163, 162, 172, 173, 183, 128, 76, 3, 9, 39, 50, 55, 61, 71, 77, 88, 100, 111, 110, 118, 139, 133, 204, 202, 217, 148, 121, 165, 198, 223, 167, 178, 49, 38, 160, 161, 170, 171, 181, 182, 210, 188, 219, 153, 232 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 154 - Thửa 178 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6321 Thành phố Vinh Đường khối Tân Tiến - Khối Tân Tiến (Thửa 84, 92, 101, 93, 129, 102, 113, 130, 120, 141, 142, 212, 213, 151, 131, 211, 158, 143, 152, 159, 134, 169, 180, 187, 195, 168, 179, 186, 194, 218, 207, 221, 100, 228, 60, 70, 197, 222, 74, 75, 85, 86, 87, 94, 103, 104, 114, 122, 196, 231, 236, 237, 247, 248, 258, 259, 260 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 84 - Thửa 100 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6322 Thành phố Vinh Đường khối Tân Tiến- Quang Tiến - Khối Quang Tiến +Tân Tiến (Thửa 5, 20, 11, 29, 44, 201, 56, 62 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 20 - Thửa 62 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6323 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Ôn - Khối 20 (Thửa 186, 187, 36, 56, 253, 254, 255, 256, 188 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Trường mầm non - Thửa 188 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
6324 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Ôn - Khối 20 (Thửa 49, 56 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 49 - Thửa 56 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
6325 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 20 (Thửa 68 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa góc 2 mặt đường 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6326 Thành phố Vinh Đường Ngô Tuân, K19 - Khối Quang Tiến 19 (Thửa 3, 15, 205, 16, 21, 25, 26, 31, 40, 193, 41, 46, 54, 62, 207, 8, 206, 17, 22, 32, 35, 42, 43, 48, 55, 64, 47, 204, 257, 209, 217, 111, 112, 103, 104, 105, 106, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 230, 231, 232, 233, 234 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 257 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6327 Thành phố Vinh Đường khối Quang Tiến-Tân Tiến - Khối Quang Tiến + Tân Tiến (Thửa 1, 12, 19, 28, 33, 44, 50, 37, 45, 58, 51, 52, 194, 199, 74, 59, 69, 75, 76, 97, 98, 99, 108, 192, 260, 268, 178, 185, 179, 180, 171, 172, 173, 174, 163, 164, 165, 152, 153, 154, 155, 269, 270, 271, 272, 279 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 260 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6328 Thành phố Vinh Khối Tân Tiến- các vị trí còn lại - Khối Tân Tiến (Thửa 166, 122, 143, 265 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 166 - Thửa 265 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6329 Thành phố Vinh Khối Quang Tiến, 19, các vị trí còn lại - Khối Quang Tiến 19 Tân Tiến (Thửa 195, 198, 14, 4, 5, 63, 87, 84, 200, 95, 96, 85, 107, 189, 113, 120, 121, 131, 132, 133, 142, 156, 203, 175, 86, 262, 184, 202, 170, 162, 148, 149, 137, 150, 151, 124, 125, 126, 116, 117, 118, 119, 138, 139, 140, 141, 127, 128, 129, 130, 161, 259, 169, 267, 273, 276, 277 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 2 - Thửa 63 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6330 Thành phố Vinh Khối Quang Tiến, các vị trí còn lại - Khối Quang Tiến + Tân Tiến (Thửa 2, 6, 7, 9, 13, 18, 20, 24, 29, 30, 57, 73, 197, 235, 274, 275, 278 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 235 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6331 Thành phố Vinh Khối Quang Tiến, các vị trí còn lại - Khối Quang Tiến (Thửa 27, 34, 38, 39, 190, 191, 201, 53, 60, 61, 263, 70, 77, 264, 78, 79 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 18 - Thửa 79 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6332 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 19 (Thửa 160, 136, 208, 216, 224, 229, 102, 83 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 160 - Thửa 83 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
6333 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 19, Quang Tiến (Thửa 258, 183, 176, 196, 266, 159, 225, 226, 227, 228, 90, 91, 92, 93, 94 65, 66, 67, 72, 82, 71, 81, 80, 89, 88, 101, 109, 110, 114, 123, 134, 135, 144, 145, 157, 158, 167, 168, 182, 100, 147 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 258 - Thửa 94 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
6334 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 236, 238, 241, 244, 245, 246, 247, 248, 251, 252, 261 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 236 - Thửa 261 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6335 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 237, 239, 240, 242, 243 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 237 - Thửa 250 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
6336 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 20 (Thửa 32 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Thửa 32 (2 mặt đường) 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
6337 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 20 (Thửa 2, 4, 17, 31, 30, 18, 5, 6 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Trường TH CS Hưng Bình - Thửa 6 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6338 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 20 (Thửa 16, 10 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Thửa 10 - Thửa 16 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6339 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 20 (Thửa 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 3 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Trường mầm non (Cũ) - Trung đoàn 682 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6340 Thành phố Vinh Đường Khối 20 - Khối 20 + 22 (Thửa 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 203, 1 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Khu tập thể Trung đoàn 682 - Thửa 1 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6341 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 22 (Thửa 46, 47, 48, 49, 58, 63, 64, 65, 66, 67, 68 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thửa 206 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6342 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 22 (Thửa 50, 51, 206, 62 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Thửa 50 - Thửa 62 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
6343 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 22 (Thửa 45, 57, 56, 55, 74, 73, 72, 83, 82, 77, 76, 75, 84, 60, 59, 78, 86, 85, 100, 113, 61, 80, 79, 87, 102, 101, 115, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Từ thửa 45 - Thửa 109 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6344 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 22 (Thửa 118, 130, 131, 132, 133, 134, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 194, 193, 192, 191, 190, 189, 202, 201117, 156, 155, 129, 114, 112, 188, 187 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Thửa 118 - Thửa 187 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6345 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 22 (Thửa 28, 44, 89, 116, 171, 174, 170, 208 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Đường Kim Đồng - Thửa 170 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6346 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối 22+19 (Thửa 43, 54, 53, 52, 70, 71, 69, 81, 121, 140, 142, 141, 144, 143, 173, 180, 182, 181, 172, 120, 88, 207, 209, 210 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Thửa 43 - Thửa 207 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
6347 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 22 (Thửa 122, 123, 124, 125, 198, 199, 126, 200, 127, 128, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 110, 111, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 154, 195, 197, 153, 186, 185, 184, 183, 135, 119, 137, 138, 139, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 175, 176, 177, 178, 179, 204, 205 Tờ 25) - Phường Hưng Bình Thửa 122 Khối 19 - Thửa 205 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6348 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 23 (Thửa 39, 38, 37, 36, 35, 32, 33, 30, 25, 24, 22, 46, 69, 72, 73, 89, 90, 95, 18, 17, 7, 168, 170, 174, 175, 176 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Đường Kim Đồng - Thửa 168 18.700.000 - - - - Đất TM-DV
6349 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối Yên Phúc A + 23 (Thửa 45, 41 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa bám hai đường 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
6350 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 23 (Thửa 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 44, 161, 66, 167, 169 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Thửa 169 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
6351 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 23 (Thửa 42, 47, 56, 43 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 42 - Thửa 43 7.425.000 - - - - Đất TM-DV
6352 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 23 (Thửa 291, 292, 293 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 291 - Thửa 293 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
6353 Thành phố Vinh Đường QH 10 m - Khối 23 (Thửa 273, 276, 275, 279, 280, 285, 290 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 273 - Thửa 290 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
6354 Thành phố Vinh Đường QH 12 m - Khối 23 (Thửa 272, 274, 277, 278, 281 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 272 - Thửa 281 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
6355 Thành phố Vinh Đường QH 8 m - Khối 23 (Thửa 282, 283, 284, 287, 288, 289 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 282 - Thửa 289 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6356 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 22 + 23 (Thửa 57, 70, 71, 79, 108, 126, 78, 164, 77, 96, 107, 160, 125, 124, 135, 136, 148, 147 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Đường Kim Đồng - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
6357 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 22 + 23 (Thửa 91, 92, 97, 98, 138, 140 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 91 - Thửa 140 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
6358 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 163, 165, 152, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 152, 8676, 166, 157, 155, 158, 74, 75, 156, 171 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Đường Hồ Sỹ Dương - Thửa 156 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6359 Thành phố Vinh Đường K. Yên Phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 6, 10, 11, 151, 21, 29, 12, 151, 159, 172, 173 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 159 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6360 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 23 (Thửa 106, 105, 162, 103, 104, 102, 101, 100, 99 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 106 - Thửa 99 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
6361 Thành phố Vinh Đường Khối 22 - Khối 23 (Thửa 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 154, 153, 127 Tờ 26) - Phường Hưng Bình Thửa 128 - Thửa 127 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
6362 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 23 (Thửa 58, 67, 68, 77, 78, 86, 93, 99, 104, 105, 107 Tờ 27) - Phường Hưng Bình Thửa 58 - Thửa 104 17.600.000 - - - - Đất TM-DV
6363 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 3 (20m bám đường) Tờ 29) - Phường Hưng Bình Lô bám 2 mặt đường Lê Lợi + M.Khai 30.250.000 - - - - Đất TM-DV
6364 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 6, 4, 5, 12, 14, 15, 20, 16 Tờ 29) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 16 27.500.000 - - - - Đất TM-DV
6365 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 9, 11, 17, 18, 19 Tờ 29) - Phường Hưng Bình Thửa 9 - Thửa 19 28.600.000 - - - - Đất TM-DV
6366 Thành phố Vinh Đường Khối 18 - Khối 18 (Thửa 21, 13, 10, 22.24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31 Tờ 29) - Phường Hưng Bình Thửa 21 - Thửa 24 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6367 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 18 (Thửa 7, 2, 1 Tờ 29) - Phường Hưng Bình Thửa 7 - Thửa 1 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
6368 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 111116119 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 111 - Thửa 116 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6369 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 136, 134, 133, 132, 30, 129, 127, 128, 131, 251 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Đường Minh Khai - XN2-CT2 21.450.000 - - - - Đất TM-DV
6370 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 118 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 118 (Thửa bám 2 mặt đường) 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
6371 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 19 (Thửa 117, 115, 112, 109, 110, 137, 101, 102, 103, 104, 95, 96, 87, 113, 151 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Đường Lê Hồng Phong - Thửa 151 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6372 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 97, 98, 105, 106, 177, 178, 179 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 97 - Thửa 179 27.500.000 - - - - Đất TM-DV
6373 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 180 Tờ 30) - Phường Hưng Bình 180 28.600.000 - - - - Đất TM-DV
6374 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 18 (Thửa 181, 182, 183, 184, 185, 186 Tờ 30) - Phường Hưng Bình thửa 181 - thửa 186 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
6375 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 18 (Thửa 114, 135, 152 (20m bám đường) Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa bám 2 mặt đường Minh Khai 30.250.000 - - - - Đất TM-DV
6376 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 18 (Thửa 42, 52, 63, 86, 85, 94, 93, 100 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 42 - Thửa 100 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6377 Thành phố Vinh Các thửa góc của mặt đường Kim Đồng - Khối 18 (Thửa 80, 41, 108, 53, 81, 72, 73, 117, 151, 243, 244 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 80 - Thửa 151 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
6378 Thành phố Vinh Đường Khối 18 - Khối 18 (Thửa 88, 82, 138, 64, 54, 43, 22, 21, 33, 145 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 88 - Thửa 145 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6379 Thành phố Vinh Các thửa góc của đường Khối 18 - Khối 18 (Thửa 34, 23, 32, 16, 24 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 34 - Thửa 24 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6380 Thành phố Vinh Đường Khối 18 - Khối 18 (Thửa 1, 12, 13, 14, 35, 44, 55, 56, 65, 66, 67, 74, 89, 239, 240, 245, 246 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 89 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
6381 Thành phố Vinh Đường dân cư K.18 - Khối 18 (Thửa 3, 4, 36, 25, 26, 17, 18, 5, 2, 141, 107, 99, 91, 90, 83, 76, 75, 68, 57 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 57 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6382 Thành phố Vinh Đường dân cư K.18 - Khối 18 (Thửa 92, 84, 77, 69, 140, 47, 59, 70, 78, 79, 37, 146, 46, 45, 58, 147, 148, 149, 150, 140, 153, 48, 247, 248 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 92 - Thửa 48 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6383 Thành phố Vinh Đường Tân Tiến - Khối Tân Tiến + 18 (Thửa 6, 143, 7, 8, 27, 38, 28, 39, 50, 49, 60, 61, 71, 142, 62, 29, 143, 169, 237, 238 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 29 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6384 Thành phố Vinh Đường Khối Tân Tiến - Khối Tân Tiến (Thửa 139, 9, 144, 19, 10, 11, 20, 30, 31, 40, 51, 154, 155, 156, 157, 249, 250 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Thửa 139 - Thửa 156 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6385 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex, khối 19 (khu 2) - Khối 19 (Thửa Các lô số: 1, 2, 3, 4 Tờ 30) - Phường Hưng Bình lô 01 - Lô 04 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
6386 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex, khối 19 (khu 2) - Khối 19 (Thửa 216, 127, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 226, 227, 228 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Lô 6 - Lô 37 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
6387 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex, khối 19 (khu 2) - Khối 19 (Thửa 215224225 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Lô 5 - Lô 38 3.960.000 - - - - Đất TM-DV
6388 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex, khối 19 (khu 2) - Khối 19 (Thửa 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Lô 11 - Lô 53 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
6389 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex, khối 19 (khu 2) - Khối 19 (Thửa 201202 Tờ 30) - Phường Hưng Bình Lô 54 - Lô 55 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
6390 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 112, 117, 111, 113, 114, 101, 116 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 103 - Thửa 116 21.450.000 - - - - Đất TM-DV
6391 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 237102188 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 237 - Thửa 188 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
6392 Thành phố Vinh Đường quy hoạch Khối 19 - Khối 19 (Thửa 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 221, 218, 217, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 235, 85, 72, 73, 74, 75, 200, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 223, 86, 87, 88, 89, 90, 69, 121, 83, 84, 91, 92, 50, 51, 52, 53, 226, 54, 225, 55, 56, 57, 209, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 44, 45, 36, 17, 35, 43, 240, 242, 100, 95, 210, 96, 97, 98, 230, 231, 232, 99, 241, 176, 164, 156, 131, 130, 155, 146, 122, 94, 93, 219, 220, 222, 244 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 177 - Thửa 222 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
6393 Thành phố Vinh Đường Vạn An - Khối Liên Cơ (Thửa 115, 119, 118 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 115 - Thửa 118 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
6394 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 19 (Thửa 49, 205, 14, 2, 21, 234, 238 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 49 - Thửa 238 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6395 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 19 (Thửa 4, 3 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 4 - Thửa 3 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
6396 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 208, 207, 206, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 202, 32, 204, 203, 224, 40, 41, 201, 31, 42, 7, 8, 9, 1, 15, 10, 65, 71, 233, 239, 243 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 208 - Thửa 239 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
6397 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 19 (Thửa 142143144145 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 142 - Thửa 145 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
6398 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 120, 18, 19, 20, 11, 12, 13, 39, 48, 47, 46, 38, 37, 65, 236, 66, 67, 68, 227, 228, 229 Tờ 31) - Phường Hưng Bình Thửa 120 - Thửa 229 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
6399 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối Liên Cơ (Thửa 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 107, 108, 123, 124, 109, 104, 112, 111 Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 113 - Thửa 108 21.450.000 - - - - Đất TM-DV
6400 Thành phố Vinh Đường Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 110, 126, 125, 127, 128, 129, 130, 131, 132, Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 110 - Thửa 132 3.300.000 - - - - Đất TM-DV