14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5401 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 99, 101, 106, 107, 114, 115, 116, 117, 120, 121, 122, 128, 132, 133, 141, 144, 145 và 20m mặt đường thửa 71, 148, 183 Tờ 29) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5402 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 86, 87, 88, 102, 104, 105, 117, 118, 123, 124, 126, 127, 134, l35, 136, 137, 138, 139, 140, 142, 143, 180 Tờ 29) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5403 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 77, 109, 170 Tờ 29) - Phường Đông Vĩnh 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
5404 Thành phố Vinh Đường nội khối đến nhà trẻ 423 - Khối Vĩnh Thành (Thửa 108, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, Tờ 29) - Phường Đông Vĩnh 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5405 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 78, 91, 92, 110, 111, 112, 113, 129, 130, 131, 149, 151, 152, 153, 155, 159, 168, 169, 184, 185, 187, 190 Tờ 29) - Phường Đông Vĩnh 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5406 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối 13 (Thửa 2, 12, (lô góc), 163 Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 6.875.000 - - - - Đất TM-DV
5407 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối 13 (Thửa 01, 13, 26, 27, 28, 36, 37, 38, 46, 47, 56, 57, 58, 59, 64, 65, 66, 72, 77, 78, 79, 81, 84, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 154, 156, 158, 159, 166 Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
5408 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối 13, Vĩnh Thành (Thửa 98, 100 Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 6.875.000 - - - - Đất TM-DV
5409 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 13, Vĩnh Thành (Thửa 39, 60, 80, 157 Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
5410 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 13, Vĩnh Thành (Thửa 33, 39, 40, 41, 48, 49, 50, 51, 61, 67, 82, 83, 145, 147, 150, 155, 157, 161, 162 Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
5411 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 18, 19, 20, 29, 30, 31, 32, 44, 52, 62, 63, 68, 69, 70, 146, 151, 160, 165 Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
5412 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối Vĩnh Thành (Thửa 72, 73, 74, 87, 88, 89, 97, 135, 136, 137, 143, 138, 139, 140, 141, 142 Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
5413 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 13 (Thửa 120, 170, 171 Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
5414 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối 13 (Thửa 103, 105, 106, 107, 134, Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
5415 Thành phố Vinh Đường Phan Vân - Khối 13 (Thửa 102, Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5416 Thành phố Vinh Đường Phan Vân - Khối 13 (Thửa 108, 109, 110, 111, 149, Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
5417 Thành phố Vinh Đường kẹp kênh số 4 - Khối 13 (Thửa 6, 7, 8, 15, 16, 17, 144, 167 Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5418 Thành phố Vinh Đường sắt vào nhà VH khối - Khối 13 (Thửa 9, 10, 21, 22, 23, 24, 25, 34, 35, 42, 43, 45, 54, 112, 148, 152, 153, 168, 169 Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5419 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 121, 127, Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5420 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 85, 86, 99, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, Tờ 30) - Phường Đông Vĩnh 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5421 Thành phố Vinh Đường Trần Nguyên Hãn - Khối Vĩnh Yên (Thửa 2, 7, 12, 13, 14, 16, 112, 133, 141, 142 Tờ 31) - Phường Đông Vĩnh 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
5422 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Yên (Thửa 4, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 105, 110, 113, 114, 115, 131, 134, 135, Tờ 31) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5423 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Yên (Thửa 36, 42, 43, 119, 120, 117, 118 Tờ 31) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5424 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Vĩnh Yên (Thửa 5, 10, 21, 30, 107, 108, 111, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 128, 129, 130, 138, 139, 140, 143, 144 Tờ 31) - Phường Đông Vĩnh 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
5425 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Yên (Thửa 79, 109, 116, 132, 136, 137 Tờ 31) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5426 Thành phố Vinh Đường Nam Cao - Khối Vĩnh Yên (Thửa 11, 12, 24, 25, 26, 45, 46, 66, 80, 81, 93, 94, 107, 119, 121, 130, 131, 141, 142, 143, 144, 145, 183, 198, 200, 202, và 20m mặt đường phía đông đường thửa, 44, 120, 129, 161, 175, 203, 213, 219, 220, 221, 235, 252, 255, 256, 259 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5427 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Yên (Thửa 7, 8, 9, 10, 159, 182, 215, 218 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5428 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Vĩnh Yên (Thửa 62, 90, 101, 113, 114, 124, 126, 133, 134, 137, 150, 151, 153, 168, 169, 192, 194, 252, 253, 275 và 20m mặt đường thửa 102, 149, 78, 257, 263, 265, 266, 268 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 2.420.000 - - - - Đất TM-DV
5429 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Yên (Thửa 63, 91, 103, 156, 195, 206, 211, 223, 254 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5430 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Yên (Thửa 20, 43, 64, 116, 127, 170, 155, 193, 199, 201, 209, 210, 212, 240, 261, 262, 267 và 20m mặt đường phía bắc thửa: 92, 253 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5431 Thành phố Vinh Đường dân cư khối Vĩnh Yên - Khối Vĩnh Yên (Thửa 21, 22, 23, 42, 104, 106, 117, 118, 128, 139, 140, 157, 158, 172, 173, 174, 180, 181, 188, 204, 205, 207, và 20m mặt đường thửa phía nam thửa 65, 79, 216, 217, 222, 224, 225, 226, 227, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 236, 237, 239, 246, 247, 248, 250, 258 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5432 Thành phố Vinh Từ đường Phan Vân đến đường liên khối thửa 108 - Khối Vĩnh Thành (Thửa 89, 97, 98, 99, 108, 109, 122 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5433 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 110, 111, 189, 190, 251 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5434 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành - Yên (Thửa 95, 138, Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5435 Thành phố Vinh Đoạn đường dân cư từ thửa 61 dến 19 - Khối Vĩnh Thành (Thửa 40, 41, 59, 60, 61, Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5436 Thành phố Vinh Đường từ kênh tiêu số 4 đi qua nhà trẻ 423 từ thửa 13 đến 73 - Khối Vĩnh Thành (Thửa 13, 17, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 72, 73, 85 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5437 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 15, 16, 27, 29, 30, 32, 48, 49, 50, 51, 68, 69, 70, 71, 74, 75, 76, 77, 86, 87, 88, 96, 191, 208, 214 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5438 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 28, 47, 82, 83, 84, Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5439 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Yên (Thửa 20m mặt đường thửa 1, 196, 197, 228, 229, 238, 239, 260 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5440 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 4, 5, 6, 244, 245 Tờ 32) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5441 Thành phố Vinh Đường Phan Vân - Khối Vĩnh Thành (Thửa 20m mặt đường thửa 1, Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 2.915.000 - - - - Đất TM-DV
5442 Thành phố Vinh Đường Phan Vân - Khối Vĩnh Thành (Thửa 2, Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 2.585.000 - - - - Đất TM-DV
5443 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 7, 19, 71, Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
5444 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 3, 4, 5, 6, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 36, Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5445 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 8, 9, 21, Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5446 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 32, 33, 37, 38, Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5447 Thành phố Vinh Đường song song đường sắt bắc nam - Khối Vĩnh Thành (nam) (Thửa 20, 35, 42, 50, 51, 58, 63, 95 Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5448 Thành phố Vinh Trục đường từ đường sắt vào nhà văn hoá - Khối Vĩnh Thành (bắc) (Thửa 34, 39, 40, 43, 44, 45, 46, 52, 85, 90, 93, 94 Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5449 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 41, 47, 49, 53, 54, 60, 89, 92, 96, 97 Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5450 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 83, Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5451 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 78, 81, 82, 70 Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5452 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 80, Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5453 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 61, 62, 67, 68, 69, 74, 76, 77, 79, 91, Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
5454 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành (Thửa 55, 56, 57, 65, 75, 98, 99 Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5455 Thành phố Vinh Đường Liên khối Yên - Thành - Khối Vĩnh Thành- Yên (Thửa 72, 73, 86, 87, 88, Tờ 33) - Phường Đông Vĩnh 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
5456 Thành phố Vinh Đường khối Vĩnh Thịnh - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 21, 22, 28, 29, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 47 Tờ 34) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5457 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 1, 2, 3, 20, 19, 24, 25, 26, 27, 3, 44, 45 Tờ 34) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5458 Thành phố Vinh Đường Hồ Phi Tích - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 69, 70, 73, 91, 100, 95 và 20m măt đường của thửa 76 Tờ 35) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5459 Thành phố Vinh Đường Hồ Phi Tích - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 20m mặt đường của thửa 72, 111, 141, 142, 143, 144, 145 Tờ 35) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5460 Thành phố Vinh Đường Hồ Phi Tích - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 77, 78, 79, 80, 81, 86, 101, 103, 110, 85, và 20m mặt đường thửa 75, 113 (A) Tờ 35) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5461 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 65, 67, 68, 74, 93, 94, và phần còn lại của thửa 72, 75, 112, 127, 138, 140, 146, 147 Tờ 35) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5462 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 60, 63, 64, 92, 104, 105, Tờ 35) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5463 Thành phố Vinh Đường khối dân từ thửa 83 đên 88 - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 83, 88, 114, 115 Tờ 35) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5464 Thành phố Vinh Đường dân cư xóm trại - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 14, 23, 24, 35, 37, 96, 97, 98, 99, 102, 106, 107, 108, 121, 122 và 20 mặt đường thửa 6, 48, 56, 109, 126, 131, 136, 137, 232, 258 Tờ 35) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5465 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 35, 48, 56 và các vị trí 2, 116, 117, 118, 119, 120, 128, 129, 132, 133, 134, 135, Tờ 35) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5466 Thành phố Vinh Đường Hồ Phi Tích - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 42, 44, 45, 52, 116, 161, 162 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
5467 Thành phố Vinh Đường Hồ Phi Tích - Khối Vĩnh Yên (Thửa 31, 35, 36, và 20m mặt đường của lô 40, 130, 138, 139, 140 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5468 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 30, 39, 46, 53, 62, 129 và phần còn lại của thửa 40, Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5469 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 34, 54, 55, 63, 64, 47 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5470 Thành phố Vinh Đường Hồ Phi Tích đoạn từ thửa 48 đến thửa 75 - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 67, 68, 75, 118, 119, 120, 141, 142, 145, 146 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5471 Thành phố Vinh Đường Hồ Phi Tích - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 48, 56, 58, 59, 113, 127, Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5472 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 76, 83, 117, 147, 148 và phần còn lại của thửa 48 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5473 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 49, 155, 156 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 880.000 - - - - Đất TM-DV
5474 Thành phố Vinh Đường liên khối vĩnh yên - Khối Vĩnh Yên (Thửa 3, 4, 15, 16, 28, 29, 115, 128, 131, 151, 171, 172, Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5475 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 13, 26, 27, 32, 25, 149, 150, 101, 152, 153, 154 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5476 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 84, 89, 90, 96, 97, 98, 99, 100, 102, 121, 122, 123, 132, 133, 134, 137 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5477 Thành phố Vinh Đường khối Vĩnh Thịnh - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 65, 66, 71, 72, 73, 74, 126, 163, 164, 167, 168 và phần còn lại thửa 81, 38 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5478 Thành phố Vinh Đường khối Vĩnh Thịnh - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 95, 106, 107, 124, 125 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5479 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 86, 93, 94, 105, 143, 144, 169, 170 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5480 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 50, 69, 70 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 2.585.000 - - - - Đất TM-DV
5481 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 77, 79, 85, 91, 92, 103, 111, 114, 136, 159, 160 Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 2.420.000 - - - - Đất TM-DV
5482 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Vĩnh Yên (Thửa 33, 112, 135, 158, 165, 166, Tờ 36) - Phường Đông Vĩnh 2.420.000 - - - - Đất TM-DV
5483 Thành phố Vinh Đường Hồ Phi Tích - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 12 Tờ 37) - Phường Đông Vĩnh 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5484 Thành phố Vinh Đường Hồ Phi Tích - Khối Vĩnh Thành-Yên (Thửa 5, 13, 14, 15, 21, 22 lô góc 20 Tờ 37) - Phường Đông Vĩnh 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
5485 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 2, 3, 4, 16, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 95, 98 Tờ 37) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5486 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thành-Yên- Thịnh (Thửa 1, 27, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 68, 69, 71, 72, 73, 75, 76, 77, 81, 82, 96, 102, 106 Tờ 37) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5487 Thành phố Vinh Đường song song với đường sắt bắc nam và đường khối dân cư - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 18, 19, 28, 35, 49, 50, 57, 74, 79, 86, Tờ 37) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5488 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh- VQuang (Thửa 17, 33, 34, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 70, 83, 84, 85, 90, 91, 93, 94, 97, 99, 92, 101, 103, 104, 105, 108, 109, 110. Tờ 37) - Phường Đông Vĩnh 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
5489 Thành phố Vinh Các vị trí còn lại - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 78, 100 Tờ 37) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5490 Thành phố Vinh Đường Hồ Phi Tích - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 1, 2, 3, 6, Tờ 38) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5491 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 4, 9, 12, 20, 21, 23, 24, 25, 31, 32, 36, 39, 40, 41, 42 Tờ 38) - Phường Đông Vĩnh 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
5492 Thành phố Vinh Các vị trí còn lại - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 10, 13, 15, 16, 22, 26, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 30, 38 Tờ 38) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5493 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 7, 18 Tờ 39) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5494 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 8, 9, 12, 17, 20, 21, 29, 30, 31, 33, 34, 39, 48, 49, 50, 59, 61, 67, 68, 118, 120, 130, 135, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 155, 156, 157, 158, 162, 167, 168, 176, 177, 184, 186, 187, 196, 197, 121, 123, 131, 153, 121, 204, 205, 206, 211, 212, 219, 230, 231, 232, 233 và 20m mặt đường thửa 10, 13, 22, 23, 32, 39, 40, Tờ 39) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5495 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Thịnh (Thửa 102, 103, 170 Tờ 39) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5496 Thành phố Vinh Các vị trí còn lại - Khối Vĩnh Quang (Thửa 1, 2, 3, 4, 11, 41, 152, 160, 161, 163, 164, 165, 166, 215, 216, 217, 218 và phần còn lại của thửa 10, 28, 40, 183, 47, 185, 207, 208, 223, 226, 227, 228, 229 Tờ 39) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5497 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Vĩnh Quang (Thửa 235 lô góc Tờ 39) - Phường Đông Vĩnh 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5498 Thành phố Vinh Đường Trần Nhật Duật - Khối Vĩnh Quang (Thửa 75, 82, 91, 92, 93, 97, 98, 99, 100, 105, 125, 129, 138, 178, 179 Tờ 39) - Phường Đông Vĩnh 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5499 Thành phố Vinh Đường Trần Nhật Duật - Khối Vĩnh Quang (Thửa 94, 95, 101, 106, 107, 111, 112, 138, 141, 148, 149, 150 Tờ 39) - Phường Đông Vĩnh 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5500 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Vĩnh Quang (Thửa 80, 88, 89, 90, 96, 108, 113, 159, 151, 193 Tờ 39) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV