14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5001 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ (nối đường 24m khu QH) - Xóm 5 (Thửa 351, 364, 372, 377, 371, 374, 394, 385, 392, 390, 386, 378, 398, 401, 403, 417, 411, 410 Tờ 16) - Xã Hưng Chính THỬA 351 (Ô LƯƠNG - BÀ AN) - THỬA 410 (Ô ÂN - BÀ SỬU) 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5002 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ (Khu QH xóm 5, 6) - Xóm 5, 6 (Thửa 587, 604, 595, 621, 608, 390 Tờ 16) - Xã Hưng Chính THỬA GÓC HAI MẶT ĐƯỜNG (Khu QH 5, 6) 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
5003 Thành phố Vinh ĐƯỜNG QH 24m (Khu QH xóm 5, 6) - Xóm 5, 6 (Thửa 583, 584, 585, 586, 605, 606, 607, 256, 278, 281, 286, 289, 292, 298, 318, 314, 316, 308, 304, 309, 326, 327, 330, 343, 355 Tờ 16) - Xã Hưng Chính THỬA 256 (Ô TUẤN) - THỬA 607 (QH) 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
5004 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ (Khu QH xóm 5, 6) - Xóm 5, 6 (Thửa 603, 614, 629, 637, 645, 620, 636, 644, 652 Tờ 16) - Xã Hưng Chính THỬA GÓC HAI MẶT ĐƯỜNG CÒN LẠI (Khu QH 5, 6) 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5005 Thành phố Vinh ĐƯỜNG QH 16m (Khu QH xóm 5, 6) - Xóm 5, 6 (Thửa 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, 609, 610, 611, 612, 613, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 638, 639, 640, 641, 642, 643 Tờ 16) - Xã Hưng Chính THỬA 596 (QH) - THỬA 643 (QH) 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
5006 Thành phố Vinh ĐƯỜNG QH 10m (Khu QH xóm 5, 6) - Xóm 5, 6 (Thửa 615, 616, 617, 618, 619, 646, 647, 648, 649, 650, 651, 406, 407, 428, 445, 441 Tờ 16) - Xã Hưng Chính THỬA 615 (QH) - THỬA 651 (QH) 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
5007 Thành phố Vinh ĐƯỜNG TỐNG TẤT THẮNG (Khu QH xóm 5, 6) - Xóm 5, 6 (Thửa 582, 588, 589, 590, 591, 592, 593, 594, 622, 623, 624, 625, 626, 627 Tờ 16) - Xã Hưng Chính KHU QH 5, 6 (Thửa 582 - thửa 627) 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
5008 Thành phố Vinh ĐƯỜNG TỐNG TẤT THẮNG (Khu QH xóm 5, 6) - Xóm 5.6 (Thửa 259, 581 Tờ 16) - Xã Hưng Chính THỬA GÓC HAI MẶT ĐƯỜNG 24m (Khu QH 5, 6) 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5009 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ (nối tờ BĐ 17) - Xóm 5 (Thửa 457, 458, 459, 450, 448, 447, 449, 451, 454, 455, 460 Tờ 16) - Xã Hưng Chính THỬA 457 (Ô NGÂN - BÀ MẬU) - THỬA 460 (Ô CƯỜNG - BÀ LÝ) 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5010 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 5 (Thửa 400, 422, 427, 420, 433, 442 Tờ 16) - Xã Hưng Chính CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5011 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 4 (Thửa 158, 188, 198, 204, 226, 209, 255, 275, 272, 271, 156, 184, 194, 201, 207, 231, 223, 215, 235, 243, 212, 214, 236, 238, 251, 247, 268, 279, 294, 284, 253, 258, 301, 252, 257, 291, 555, 299, 315, 322, 334, 336, 339, 307, 325, 358, 337, 349, 342, 357, 353, 363, 369, 276, 287, 263, 273, 277, 254, 282, 300, 302, 288, 293, 313, 323, 311, 265 Tờ 16) - Xã Hưng Chính CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5012 Thành phố Vinh ĐƯỜNG KIM LIÊN - Xóm 4 (Thửa 55, 60, 80, 76, 79, 78, 75, 73, 71, 66, 64, 86, 91, 92, 93, 95, 98, 103, 106, 110, 136, 135, 132, 129, 127, 122, 121, 118, 117, 114, 140, 142, 146, 152, 155, 163, 166, 186, 182, 180, 177, 174, 179, 175, 170, 168, 191, 196, 201, 209, 211, 214, 241, 251, 223, 249, 220, 217, 210 Tờ 17) - Xã Hưng Chính CẦU ĐƯỚC - THỬA 210 (ÔNG TIẾN) 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
5013 Thành phố Vinh ĐƯỜNG KIM LIÊN - Xóm 4 (Thửa 216, 247 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA GÓC HAI MẶT ĐƯỜNG 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
5014 Thành phố Vinh ĐƯỜNG KIM LIÊN - Xóm 3 (Thửa 160, 188, 153, 148, 143, 112, 138, 144, 116, 128, 101, 99, 90, 39, 43, 617, 19, 14, 06, 09, 04 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 160 (ÔNG BÌNH) - THỬA 04 (BÀ NHUNG) 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
5015 Thành phố Vinh ĐƯỜNG LÊ XUÂN ĐÀO - Xóm 4, 6 (Thửa 244, 228, 265, 291, 276, 304, 323, 333, 345, 381, 368, 387, 431, 413, 405, 398, 461, 482, 499, 543, 567, 583, 602 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 244 (Ô THẢO - BÀ CHIẾN) - THỬA 602 (Ô PHÚC - BÀ KỲ) 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5016 Thành phố Vinh ĐƯỜNG LÊ XUÂN ĐÀO - Xóm 4, 5 (Thửa 257, 266, 292, 285, 300, 319, 621, 344, 371, 365, 356, 384, 415, 422, 442, 454, 466, 488, 484, 475, 517, 551, 545, 562, 588, 582, 574, 611 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 257 (Ô LẬP - BÀ HỒNG) - THỬA 611 (Ô CÔNG - BÀ HƯƠNG) 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5017 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 3 (Thửa 34, 35, 36, 37, 40, 44, 25, 38, 46, 28, 23, 22, 05, 16, 08, 03, 57, 54, 83, 77, 56, 49, 58, 59, 53, 51, 50, 33, 48, 52, 61, 72, 65, 94, 104, 13, 42, 18, 07, 01 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 34 (Ô THANH - BÀ NGUYỆT) - THỬA 65 (Ô SỸ - BÀ NGUYÊN) 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5018 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 3 (Thửa 84, 67, 68, 627, 628, 74, 81, 62, 85, 111, 120, 100, 96, 616, 26, 24, 20, 10, 21, 15, 11, Tờ 17) - Xã Hưng Chính CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5019 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 4 (Thửa 172, 194, 208, 224, 248, 237, 260, 287, 283, 295, 298, 329, 320, 315, 332, 343, 352, 366, 358, 385, 396, 411, 435, 427, 423, 440, 448, 498, 524, 541, 555 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 172 (Ô BÍCH - BÀ HẠNH) - THỬA 555 (BÀ HẢI) 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5020 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 4 (Thửa 650, 378, 351, 349, 337, 322, 301, 293, 622, 281, 286, 289, 271, 264, 234, 200, 171, 178, 181, 185, 161, 183, 187, Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 650 (BÀ LAN) - THỬA 161 (BÀ VÂN) 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5021 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 4 (Thửa 242, 225, 253, 212, 203, 190, 156, 149, 137, 123, 109, 87, 69, 636, 635, 89, 102, 119, 147, 165, 173, 189, 221, 207, 197, 167, 637, 198, 205, 226, 238, 222, 252, 236, 232, 235, 230, 259, 272, 269, 134, 97, 108, 133, 130, 113, 158, 159, 115, 151, 157, 164, 184, 176, 169, 192, 195, 212, 213 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 242 (ÔNG ĐẠO) - THỬA 269 (BÀ BINH) 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5022 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 4 (Thửa 277, 268, 255 Tờ 17) - Xã Hưng Chính CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5023 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 4 (Thửa 245, 233, 258, 288, 275, 302, 324, 321, 311, 339, 618, 350, 362, 360, 367, 370, 347, 313, 309, 282, 274, 279, 256, 229, 243, 227, 240, 246, 215, 204, 202, 199, 193, 219 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 245 (Ô NGỌC - BÀ HỒNG) - THỬA 219 (Ô TÚ - BÀ HÀ) 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5024 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 4 (Thửa 261, 262, 231, 290, 273, 284, 278, 297, 306, 326, 325, 331, 353, 661, 443, 451, 416, 418, 419, 421, 437, 412, 407, 404, 400, 401, 402, 397, 399, 410, 394, 355, 359, 373, 354, 342, 340, 630, 336, 631, 480, 519, 520, 509, 501, 469, 483, 485, 486, 487, 490, 505, 506, 515, 514, 547, 538, 542, 528, 539, 536, 540, 534, 533 Tờ 17) - Xã Hưng Chính CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5025 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ (nối đường 24m khu QH) - Xóm 4 (Thửa 383, 398, 391, 403, 436, 434, 433, 432, 444, 450, 417, 660, 465, 409 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 383 (BÀ NHÂN) - THỬA 465 (Ô HƯỚNG - BÀ HƯNG) 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5026 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 4 (Thửa 406, 392, 386, 346, 369, 348, 317, 316, 314, 312, 327, 303, 629, 307, 305, 299, 294, 290, 267, 296, 263 Tờ 17) - Xã Hưng Chính CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5027 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ (nối tờ BĐ 16) - Xóm 5 (Thửa 456, 463, 494, 481, 468, 500, 552, 525, 521, 513, 507, 504, 502, 530, 531, 556, 560, 558, 561, 554, 571, 589, 581, 658, 578, 580, 608, 634, 632, 572, 566, 579, 596, 606, 610, 614, 605 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 456 (BÀ NHÂN) - THỬA 605 (Ô KỶ - BÀ TÁM) 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5028 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 6 (Thửa 565, 587, 585, 592, 594, 597, 565, 567, 600, 598, 603, 604 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 565 (Ô CƯỜNG - BÀ THẢO) - THỬA 604 (BÀ XUÂN) 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5029 Thành phố Vinh ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC MAI - Xóm 3 (Thửa 154 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA GÓC HAI MẶT ĐƯỜNG 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
5030 Thành phố Vinh ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC MAI - Xóm 3 (Thửa 17, 41, 651, 29, 82, 88, 620, 125, 131, 619, 139 Tờ 17) - Xã Hưng Chính THỬA 17 (BÀ KHÁNH) - THỬA 139 (BÀ QUYỀN) 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
5031 Thành phố Vinh ĐƯỜNG LÊ XUÂN ĐÀO - Xóm 4 (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 85, 86, 87, 06, 08, 09, 11, 13 Tờ 18) - Xã Hưng Chính THỬA 01 (Ô NGA - BÀ HẢI) - THỬA 13 (Ô HƯỚNG - BÀ HƯƠNG) 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5032 Thành phố Vinh ĐƯỜNG LÊ XUÂN ĐÀO - Xóm 5.6 (Thửa 551, 525, 514, 498, 501, 505, 581, 509, 473, 456, 430, 413, 403, 369, 355, 334, 292, 303, 313, 279, 259, 235, 215, 199, 182, 164, 169, 151, 119, 134, 99, 84, 65, 25, 40, 13 Tờ 21) - Xã Hưng Chính THỬA 13 (Ô NHẬT - BÀ NHUNG) - THỬA 567 (Ô NAM - BÀ HẢI) 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5033 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 5 (Thửa 22, 90, 392, 464, 492, 497, 523, 537, 553, 568, 574, 542, 527, 504, 481, 436, 452, 462, 412, 383, 358, 360, 339, 577, 309, 245, 238, 438, 487, 426, 402, 379, 325, 233, 275, 277, 213, 212, 210, 224, 190, 179, 173, 145, 120, 132, 107, 110, 578, 82, 62, 29, 599, 598, 11, 06 Tờ 21) - Xã Hưng Chính THỬA 22 (ÔNG DÂN) - THỬA 11 (ÔNG LAN) 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5034 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 5 (Thửa 543, 415, 368, 336, 302, 315, 276, 256, 243, 239, 233, 218, 153, 178, 123, 105, 97, 73, 72, 96, 74, 76, 80, 124, 175, 165, 246, 484, 252, 263, 291, 284, 301, 322, 332, 342, 347, 357, 370, 384, 391, 404, 395, 411, 422, 434, 448, 479, 470, 474, 477, 488, 478, 483, 515, 521, 516, 512, 495, 491, 490, 508, 518, 528, 522, 519, 45, 46, 47, 41, 42, 44, 23, 02, 05 Tờ 21) - Xã Hưng Chính THỬA 543 (ÔNG THÍNH) - THỬA 495 (Ô THANH - BÀ DỤC) 990.000 - - - - Đất TM-DV
5035 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 5 (Thửa 449, 466, 454, 550, 541, 558, 554, 555, 565, 573, 564, 571, 517, 345, 511, 495, 502, 486, 507, 546, 593, 594, 563, 545, 544, 536, 538, 435, 453, 441, 427, 428, 445, 419, 396, 408, 385, 374, 353, 352, 341, 364, 298, 308, 319, 288, 281, 285, 268, 273, 63, 27, Tờ 21) - Xã Hưng Chính CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI 935.000 - - - - Đất TM-DV
5036 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 6 (Thửa 534, 460, 472, 439, 441, 446, 442, 450, 455, 457, 458, 469, 437, 424, 596, 397, 394, 417, 418, 420, 416, 423, 432, 463, Tờ 21) - Xã Hưng Chính THỬA 472 (Ô ÂU - BÀ LÂN) - THỬA 463 (Ô LÝ - BÀ THUẬN) 990.000 - - - - Đất TM-DV
5037 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 6 (Thửa 382, 375, 387, 371, 380, 366, 344, 327, 297, 307, 289, 278, 269, 250, 262, 240, 258, 261, 260, 203, 222, 214, 220, 217, 209, 204, 208, 198, 186, 162, 163, 170, Tờ 21) - Xã Hưng Chính THỬA 382 (Ô NGỌC - BÀ KHUYÊN) - THỬA 170 (BÀ HƯƠNG) 935.000 - - - - Đất TM-DV
5038 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 6 (Thửa 359, 331, 337, 356, 363, 365, 335, 310, 290, 285, 257, 237, 234, 229, 211, 231, 241, 249, 244, 228, 216, 223, 226, 200, 201, 195, 193, 188, 155, 171, 168, 180, 183, 187, 196, 191, 169, 128, 112, 78, 106, 114, 115, 81, 77, 86, 87, 69, 50, 58, 36, 04, 07, 49, 61, 16, 08, 20, 09 Tờ 21) - Xã Hưng Chính THỬA 359 (Ô HUỆ - BÀ LỘC) - THỬA 09 (Ô CHOAN - BÀ BA) 990.000 - - - - Đất TM-DV
5039 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 5, 6 (Thửa 401, 410, 390, 400, 304, 345, 328, 361, 377, 349, 300, 283, 314, 595, 185, 576, 194, 221, 24, 32, 56, 60, 136, 141, 138, 143, 274, 267, 251, 272, 264, 316, 286, 317, 587, 312, 280, 329, 294, 305, Tờ 21) - Xã Hưng Chính CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI 935.000 - - - - Đất TM-DV
5040 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 6 (Thửa 191, 185, 124, 165, 140, 123, 117, 88, 79, 74, 78, 77, 49 Tờ 22) - Xã Hưng Chính THỬA 191 (Ô NHÂN - BÀ YÊN) - THỬA 49 (ÔNG HÙNG) 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5041 Thành phố Vinh ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG - Xóm 7 (Thửa 71, 69, 66, 83, 86, 97, 121, 115, 111, 105, 197, 227, 253, 244, 255, 264, 281, 278, 287 Tờ 22) - Xã Hưng Chính THỬA 71 (BÀ LÊ) - THỬA 287 (NHÀ THỜ HỌ) 825.000 - - - - Đất TM-DV
5042 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 7 (Thửa 102, 125, 134, 152, 141, 164, 169, 173, 186, 183, 168, 161, 203, 302, 222, 172, 201, 195, 214, 208, 224, 225, 221, 219, 251, 252, 254, 240, 250, 258, 267, 289, 284, 285, 297, 275, 260, 283, 290, 279 Tờ 22) - Xã Hưng Chính THỬA 122 - THỬA 279 (Ô ĐẠT - BÀ KIM) 550.000 - - - - Đất TM-DV
5043 Thành phố Vinh ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG - Xóm 7 (Thửa 01, 03, 04, 08, 10 Tờ 23) - Xã Hưng Chính NỐI VỚI KHỐI VINH MỸ, PHƯỜNG VINH TÂN 825.000 - - - - Đất TM-DV
5044 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 7 (Thửa 26, 41, 85, 105, 113, 130, 141 Tờ 23) - Xã Hưng Chính KẸP ĐƯỜNG SẮT BẮC - NAM 550.000 - - - - Đất TM-DV
5045 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 7 (Thửa 142, 143, 126, 120, 98 Tờ 23) - Xã Hưng Chính ĐƯỜNG BÊ TÔNG CHÍNH 7 550.000 - - - - Đất TM-DV
5046 Thành phố Vinh ĐƯỜNG BỜ SÔNG - Xóm 5 (Thửa 04, 05, 08, 09, 23, 12, 21, 19, 17, 18, 22, 25, 07 Tờ 26) - Xã Hưng Chính THỬA 05 (Ô CHƯƠNG) - THỬA 07 (ÔNG LINH) 935.000 - - - - Đất TM-DV
5047 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 7 (Thửa 06, 16, 42, 53, 33, 30, 18, 57, 50, 23 Tờ 27) - Xã Hưng Chính THỬA 06 (Ô MẬU - BÀ NHÂN) - THỬA 23 (BÀ THƠ) 550.000 - - - - Đất TM-DV
5048 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 7 (Thửa 24, 28, 08, 66, 73, 83, 83, 88, 98, 106 Tờ 27) - Xã Hưng Chính CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI 550.000 - - - - Đất TM-DV
5049 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 7 (Thửa 100, 113, 119, 95, 85, 63, 46, 44, 29 Tờ 27) - Xã Hưng Chính THỬA 100 (Ô HUYNH - BÀ MINH) - THỬA 119 (Ô PHÁT - BÀ THANH) 550.000 - - - - Đất TM-DV
5050 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 7 (Thửa 12, 15, 26, 233, 235, 121, 129, 123, 124, 125, 142, 151, 150, 155, 157, 183, 204 Tờ 28) - Xã Hưng Chính ĐƯỜNG BÊ TÔNG CHÍNH 7 550.000 - - - - Đất TM-DV
5051 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 7 (Thửa 61, 93, 92, 107, 105, 232, 112, 118, 243, 173, 166, 191, 186, 196, 210, 236, 215, 227, 226, 229, 228, 175 Tờ 28) - Xã Hưng Chính CÁC THỬA ĐẤT CÒN LẠI XEN LẪN TRONG KDC X7 550.000 - - - - Đất TM-DV
5052 Thành phố Vinh ĐƯỜNG DÂN CƯ - Xóm 7 (Thửa 10, 12, 82, 29, 41, 39, 47 Tờ 30) - Xã Hưng Chính CÁC THỬA ĐẤT BÁM ĐƯỜNG BÊ TÔNG CHÍNH TRONG KDC 7 825.000 - - - - Đất TM-DV
5053 Thành phố Vinh Nguyễn Trường Tộ - Xóm Mỹ Hậu (Thửa 22, 33, 34, 47, 57, 64, 70, 78, 83, 86, 89, 91, 93, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 115 Tờ 1) - Xã Hưng Đông Thửa 22 - Thửa115 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5054 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mỹ Hậu (Thửa 6, 7, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 23, 24, 25, 26, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 48, 50, 51, 59, 60, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 84, 85, 87, 88, 92, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 116, 112, 113, 114, 117, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125 Tờ 1) - Xã Hưng Đông Thửa 6 - Thửa 123 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5055 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mỹ Hậu - Vinh Xuân (Thửa 5, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 70, 73, 74, 75, 76, 85, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 102, 103, 104, 106, 107, 108, 109, 118, 120, 121, 122, 123, 130, 131, 133, 134, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 159, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168. Tờ 2) - Xã Hưng Đông Thửa 5 - Thửa 168 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5056 Thành phố Vinh Đường Dân Cư - Xóm Đông Vinh (Thửa 42, 50, 181 Tờ 3) - Xã Hưng Đông Thửa 42 - Thửa 181 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5057 Thành phố Vinh Đường Dân Cư - Xóm Đông Vinh (Thửa 115 Tờ 4) - Xã Hưng Đông Thửa 115 - Thửa 115 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5058 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Đông Vinh (Thửa 131, 132, 133, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156. Tờ 4) - Xã Hưng Đông Thửa 131 - Thửa 156 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5059 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Yên Xá (Thửa 1, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 47, 51, 52, 60, 61, 63, 65, 67, 68, 69, Tờ 5) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 69 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5060 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Yên Xá (Thửa 7, 66 Tờ 5) - Xã Hưng Đông Thửa 7 - Thửa 66 5.775.000 - - - - Đất TM-DV
5061 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Xá (Thửa 29, 30, 43, 45, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 62 Tờ 5) - Xã Hưng Đông Thửa 29 - Thửa 62 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5062 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Yên Xá (Thửa 2, 29, 13. Tờ 6) - Xã Hưng Đông Thửa 2 - Thửa 29 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5063 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Mỹ Hậu (Thửa 201, 227 Tờ 7) - Xã Hưng Đông Thửa 201 - Thửa 227 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
5064 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Mỹ Hậu (Thửa 334, 201, 227, 228, 229, 240, 257, 268, 283, 341, 381, 393, 394, 456, 535, 536, 537, 344, 546, 547, 548. Tờ 7) - Xã Hưng Đông Thửa 334 - Thửa 548 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5065 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Mỹ Hậu (Thửa 137, 138, 149, 151, 152, 153, 166, 167, 168, 169, 174, 176, 177, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 192, 193, 194, 195, 196, 202, 203, 210, 219, 220, 221, 223, 230, 326, 327, 328, 329, 330, 336, 342, 346, 348, 350, 354, 357, 360, 362, 369, 379, 388, 411, 418, 425, 493, 495, 496, 526, 527, 528, 554, 555, 556, 565, 580, 581, 582, 583, 584, 585. Tờ 7) - Xã Hưng Đông Thửa 137 - Thửa 585 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5066 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mỹ Hậu (Thửa 35, 45, 56, 79, 80, 91, 93, 94, 106, 107, 116, 117, 118, 128, 129, 130, 139, 142, 143, 155, 160, 161, 162, 173, 183, 241, 242, 259, 269, 270, 295, 299, 306, 308, 309, 311, 316, 317, 353, 355, 367, 371, 374, 378, 386, 387, 390, 398, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 378, 390, 414, 415, 416, 417, 419, 422, 426, 427, 428, 429, 432, 433, 386, 387, 424, 446, 447, 448, 463, 470, 474, 475, 476, 478, 490, 491, 492, 499, 501, 502, 503, 504, 284, 520, 521, 461, 424, 524, 355, 525, 529, 530, 532, 538, 539, 540, 541, 542, 549, 559, 560, 576, 577, 599, 600. Tờ 7) - Xã Hưng Đông Thửa 35 - Thửa 600 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5067 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Vinh Xuân (Thửa 9, 10, 11, 12, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 40, 41, 42, 43, 44, 50, 51, 52, 53, 55, 62, 63, 64, 70, 71, 72, 73, 74, 76, 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 108, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 131, 133, 134, 135, 136, 147, 148, 164, 165, 331, 332, 333, 340, 349, 352, 358, 365, 366, 382, 391, 392, 395, 396, 397, 399, 400, 401, 412, 413, 434, 436, 437, 438, 439, 450, 451, 452, 453, 454, 464, 465, 466, 467, 468, 477, 479, 486, 508, 545, 546, 550, 551, 552, 553, 508, 557, 563, 564, 569, 570, 571, 572, 573, 586, 587, 588, 589, 594, 595, 596, 420, 597, 598. Tờ 7) - Xã Hưng Đông Thửa 9 - Thửa 598 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5068 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Sư Hồi - Xóm Mỹ Hậu (Thửa 220, 232, 243, 244, 260, 261, 272, 285, 289, 296, 297, 309, 330, 361, 389, 390, 513, 519, 566. Tờ 7) - Xã Hưng Đông Thửa 220 - Thửa 566 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5069 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 199, 211, 212, 213, 224, 225, 235, 236, 252, 253, 255, 266, 277, 279, 288, 290, 291, 292, 300, 301, 302, 312, 313, 323, 325, 337, 338, 339, 335, 343, 345, 351, 356, 359, 363, 364, 368, 372, 370, 347, 364, 368, 373, 375, 376, 377, 383, 384, 385, 408, 409, 410, 421, 430, 431, 435, 440, 441, 442, 443, 445, 457, 458, 459, 460, 469, 471, 472, 473, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 487, 488, 489, 494, 497, 498, 567, 568, 590, 591, 500, 505, 506, 509, 510, 511, 512, 522, 523, 469, 533, 534, 543, 455, 561, 562, 574, 575, 578, 579, 590, 591, 592, 593, 601, 602. Tờ 7) - Xã Hưng Đông Thửa 199 - Thửa 602 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5070 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Vinh Xuân (Thửa 139, 153. Tờ 8) - Xã Hưng Đông Thửa 139 - Thửa 153 5.775.000 - - - - Đất TM-DV
5071 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Vinh Xuân (Thửa 61, 62, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 141, 174, 189, 203, 204, 205, 206. Tờ 8) - Xã Hưng Đông Thửa 61 - Thửa 206 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5072 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Đông Vinh (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 20, 25, 56, 59, 142, 143, 144, 159, 162, 164, 170, 175, 179, 182.223, 224, 230, 231 Tờ 9) - Xã Hưng Đông Thửa 2 - Thửa 231 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5073 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Đông Vinh (Thửa 9, 15, 17, 21, 22, 24, 79, 170, 181 Tờ 9) - Xã Hưng Đông Thửa 9 - Thửa 181 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5074 Thành phố Vinh Đường QH - Xóm Yên Xá (Thửa 126, 190, 191, 192, 193, 194, 196, 200, 201, 202, 208. Tờ 9) - Xã Hưng Đông Thửa 126 - thửa 208 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
5075 Thành phố Vinh Đường Hồ Học Lãm - Xóm Đông Vinh (Thửa 31, 45, 61, 64, 71, 75, 80, 83, 91, 92, 94, 146, 147, 151, 157, 158, 166, 168, 174, 173, 176, 177, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 203, 212, 213, 214, 216, 217, 225, 226, Tờ 9) - Xã Hưng Đông Thửa 31 - Thửa 226 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5076 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Đông Vinh - Yên Xá (Thửa 26, 32, 33, 34, 35, 38, 40, 41, 42, 46, 49, 52, 53, 65, 81, 95, 149, 155, 156, 160, 161, 163, 167, 169, 171, 172, 178, 215, 234, 235. Tờ 9) - Xã Hưng Đông Thửa 26 - Thửa 235 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5077 Thành phố Vinh Đường Khu quy hoạch rộng 15.0m (đất đấu giá) - Xóm Yên Xá (Thửa 195, 198, 199, 218, 219, 220, Tờ 9) - Xã Hưng Đông Thửa 195 - Thửa 220 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
5078 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Xá (Thửa 89, 93, 97, 107, 108, 100, 111, 116, 117, 120, 121, 122, 124, 128, 129, 130, 132, 133, 136, 137, 139, 140, 150, 152, 153, 154, 165, 180, 189, 141, 204, 227, 228, 229, 232, 233, 236, 237, 238, 239. Tờ 9) - Xã Hưng Đông Thửa 89 - Thửa 239 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5079 Thành phố Vinh Đường Đặng Thai Mai - Xóm Vinh Xuân (Thửa 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 421 Tờ 10) - Xã Hưng Đông Thửa 2 - Thửa 421 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5080 Thành phố Vinh Đường Hồ Học Lãm - Xóm Yên Xá (Thửa 429, 433, 439, 440, 441, 442, 501, 502, 503, 504. Tờ 10) - Xã Hưng Đông Thửa 429 - Thửa 504 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5081 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Yên Xá (Thửa 427, 431, 432, 435, 436, 437, 438, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 458, 459, 387, 388, 367, 368, 369, 370, 313, 386, 461, 462, 463, 460, 464, 468, 469, 491, 492, 497, 498. Tờ 10) - Xã Hưng Đông Thửa 427 - Thửa 498 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5082 Thành phố Vinh Đường dân cư xóm - Xóm Đông Vinh (Thửa 5, 10, 22, 23, 34, 35, 44, 45, 64, 76, 77, 90, 106, 118, 119, 276, 420, 422, 423, 424, 425, 426, 465, 466, 467, 470, 471, 472, 473, 475, 476, 479, 480, 481, 483, 484, 493, 494, 499, 500. Tờ 10) - Xã Hưng Đông Thửa 5 - Thửa 500 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5083 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Xóm Mỹ Hòa - Mỹ Long (Thửa 40, 49, 61, 62, 71, 93, 99, 110, 126, 139, 145, 151, 194, 188, 197, 201, 203, 212, 236, 239, 259, 305, các thửa đất quy hoạch mới xóm Mỹ Long gồm: 156, 161, 167, 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 345, 346, 347, 348, 367, 378, 379, 412, 413, 420, 435. Tờ 13) - Xã Hưng Đông Thửa 40 - Thửa 435 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5084 Thành phố Vinh Đường Dân Cư - Xóm Mỹ Hòa - Mỹ Long (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 10, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 25, 27, 30, 31, 34, 37, 39, 41, 42, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 56, 57, 59, 60, 63, 64, 65, 68, 70, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 89, 102, 103, 104, 111, 112, 123, 124, 190, 191, 192, 193, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 213, 214, 216, 217, 218, 221, 222, 227, 228, 230, 231, 232, 240, 241, 242, 243, 244, 252, 253, 233, 246, 247, 248, 249, 255, 257, 264, 265, 269, , 273, 274, 276, 270, 271, 277, 278, 279, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 291, 292, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 304, 306, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 328, 329, 314, 342, 366, 344, 364, 365, 349, 351, 352, 359, 360, 361, 362, 363, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 382, 383, 386, 387, 388, 389, 395, 398, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 407, 408, 409, 410, 411, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434. Tờ 13) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 434 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5085 Thành phố Vinh Nguyễn Sư Hồi - Xóm Mỹ Hòa - Mỹ Long (Thửa 3, 4, 11, 26, 35, 43, 44, 52, 83, 94, 95, 100, 101, 113, 118, 119, 121, 122, 127, 128, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 142, 144, 143, 146, 147, 148, 149, 150, 152, 157, 158, 159, 162, 163, 164, 165, 166, 170, 172, 175, 178, 181, 189, 196, 198, 199, 219, 200, 202, 215, 220, 223, 224, 225, 226, 234, 238, 246, 245, 247, 248, 249, 251, 254, 260, 261, 266, 267, 268, 293, 307, 308, 327, 338, 340, 350, 354, 355, 356, 357, 369, 370, 371, 381, 215, 384, 385, 390, 391, 392, 393, 394, 405, 406. Tờ 13) - Xã Hưng Đông Thửa 3 - Thửa 406 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5086 Thành phố Vinh Nguyễn Trường Tộ - Xóm Mỹ Long - Trung Mỹ (Thửa 168, 171, 173, 176, 177, 179, 180, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 195, 237, 262, 263, 287, 288, 289, 303, 339 Tờ 13) - Xã Hưng Đông Thửa 168 - Thửa 339 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5087 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mỹ Long - Trung Mỹ (Thửa 360, Tờ 14) - Xã Hưng Đông Thửa 360 - Thửa 360 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5088 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mỹ Long - Trung Mỹ (Thửa 2, 3, 18, 40, 53, 67, 77, 99, 122, 175, 207, 240, 269, 280, 293, 294, 297, 299, 305, 306, 307, 308, 309, 311, 312, 315, 316, 332, 333, 334, 343, 345, 361, 362, 369, 370, 371, 372, 373. Tờ 14) - Xã Hưng Đông Thửa 2 - Thửa 373 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5089 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Mỹ Long - Trung Mỹ (Thửa 1, 17, 29, 38, 39, 65, 66, 75, 76, 117, 118, 119, 120, 121, 140, 157, 158, 159, 173, 174, 186, 187, 197, 198, 199, 205, 206, 215, 217, 218, 225, 226, 227, 236, 237, 238, 239, 248, 250, 252, 253, 268, 279, 292, 295, 296, 301, 302, 303, 304, 309, 310, 314, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 328, 329, 330, 331, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 346, 347, 348, 349, 350, 351, 352, 354, 356, 358, 359, 363, 364, 365, 366, 367, 368. Tờ 14) - Xã Hưng Đông Thửa 1 - Thửa 368 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5090 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Trung Mỹ (Thửa 172, 214, 224, 251, 267, 278, 298, 300, 317, 318, 319, 326, 327, 344 Tờ 14) - Xã Hưng Đông Thửa 172 - Thửa 344 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5091 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Vinh (Thửa 69, 79, 105, 122, 123, 129, 130, 131, 135, 136, 138, 143, 144, 151, 153, 161, 177, 178, 198, 258, 259, 260, 263, 337, 354, 355, 414, 415, 416, 419, 420, 440, 441, 444, 445, 446, 471, 472, 473, 474, 475, 487, 488, 489, 490. Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 69 - Thửa 490 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5092 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Xá (Thửa 8, 9, 11, 12, 20, 21, 26, 33, 160, 182, 194, 230, 231, 235, 248, 249, 250, 251, 252, 268, 271, 328, 331, 332, 340, 341, 342, 343, 344, 361, 102, 23, 24, 109, 110, 400, 401, 403, 404, 424, 425, 461, 462, 495, 496, 267 Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 8 - Thửa 496 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5093 Thành phố Vinh Đường dân cư - Xóm Yên Vinh (Thửa 281, 286, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 287, 288, 289, 290, 297, 298, 299, 300, 302, 303, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 316, 317, 318, 320, 322, 325, 326, 327, 329, 332, 349, 350, 379, 388, 402, 405, 431, 432, 433, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 467, 468, 469, 470, 476, 479, 480, 485, 486. Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 281 - Thửa 486 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5094 Thành phố Vinh Đường Trần Hữu Thung - Xóm Yên Vinh (Thửa 272, 293, 294, 315, Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 272 - Thửa 315 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5095 Thành phố Vinh Đường Trần Hữu Thung - Xóm Yên Vinh (Thửa 314, 295, 292, 273 Tờ ) - Xã Hưng Đông Thửa 273 - Thửa 314 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5096 Thành phố Vinh Đường trong khu quy hoạch - Xóm Yên Vinh (Thửa 321, 282, 283, 304, 305 Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 282 - Thửa 321 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
5097 Thành phố Vinh Đường dân cư xóm - Xóm Yên Xá - Yên Vinh (Thửa 22, 29, 34, 35, 36, 43, 44, 45, 46, 48, 53, 54, 59, 62, 63, 65, 66, 71, 73, 74, 81, 82, 91, 92, 93, 94, 98, 99, 100, 106, 107, 108, 115, 116, 117, 118, 126, 127, 165, 233, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 243, 244, 245, 246, 253, 254, 255, 256, 257, 261, 264, 265, 266, 269, 270, 323, 324, 333, 334, 335, 338, 339, 345, 346, 347, 348, 351, 352, 353, 356, 357, 358, 359, 360, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 375, 376, 377, 378, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387. 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 417, 418, 421, 423, 427, 428, 429, 430, 435, 436, 437, 439, 442, 443, 447, 448, 459, 460, 463, 464, 465, 476, 478, 481, 482, 483, 484, 491, 492, 493, 494, 796, 797, 798, 799. Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 22 - Thửa 799 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5098 Thành phố Vinh Đường dân cư xóm - Xóm Yên Xá - Yên Vinh (Thửa 422, Tờ 15) - Xã Hưng Đông Thửa 422 - Thửa 422 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
5099 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Yên Khang (Thửa 475, 814 Tờ 16) - Xã Hưng Đông Thửa 475 - Thửa 814 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
5100 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Chí Thanh - Xóm Yên Khang (Thửa 356, 389, 402, 440, 456, 473, 474, 476, 486, 496, 513, 573, 612, 615, 616, 808. Tờ 16) - Xã Hưng Đông Thửa 356 - Thửa 808 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...