14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5001 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Khuyến - Khối Phúc Lộc (Tờ 23, thửa: 126, 127, 128, 130, 131, 132, 136, 137, 138, 139, 140, 154, ) - Phường Vĩnh Tân Ng Hoàng Thắng - Ng Hoàng Sơn 6.500.000 - - - - Đất ở
5002 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc (Tờ 23, thửa: 26, 28, 30, 80, 180, 195, 204, 205, 206, 207) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Hội - Trần Thị Xuân 4.000.000 - - - - Đất ở
5003 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc (Tờ 23, thửa: 135, 155, 163, 175) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Mão - Phan Văn Quang 4.000.000 - - - - Đất ở
5004 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Phúc Lộc (Tờ 24, thửa: 33, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 42, 43, 44, 45, 184, 240, ) - Phường Vĩnh Tân Trần Quang Sơn - Ng Hồng Mân 14.000.000 - - - - Đất ở
5005 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc (Tờ 24, thửa: 36, 41, 46, 47, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 129, 130, 131, 132, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 190, 191, 192, 196, 197, 198, , 203, 204, 205, 206, 208, 209, 210, 216, 217, 218, 221, 222, 223, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 234, 235, 241, 242, 243, 249) - Phường Vĩnh Tân Bùi Thị Nhuần - Bùi Văn Thanh 3.500.000 - - - - Đất ở
5006 Thành phố Vinh Đường Đặng Nguyên Cẩn - Khối Phúc Lộc (Tờ 24, thửa: 29, 31, 48, 49, 50, 51, 52, 54, 81, 83, 85, 86, 87, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 117, 118, 119, 185, 194, 236, 237, ) - Phường Vĩnh Tân Đỗ văn Ngọ - Đặng Văn Mừng 6.000.000 - - - - Đất ở
5007 Thành phố Vinh Đường Đặng Nguyên Cẩn - Khối Phúc Lộc (Tờ 24, thửa: 133, 134, 135, 136, 155, 158, 160, 161, 212, 231, 232, 233, 244, 247, 150, 151, 152, 253, 254, 255) - Phường Vĩnh Tân Bùi Thị Mạn - Hồ Viết Xuân 6.000.000 - - - - Đất ở
5008 Thành phố Vinh Đường Ngô Đức Kế - Khối Phúc Lộc (Tờ 24, thửa: 1, 2, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 238, 239, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Xuân Châu - Đỗ Văn Năm 14.000.000 - - - - Đất ở
5009 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Vinh (Tờ 24, thửa: 3, 4, 5, 6, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 109, 201) - Phường Vĩnh Tân Trần Bá Vinh - Nguyễn Hữu Hai 8.500.000 - - - - Đất ở
5010 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc, Phúc Vinh (Tờ 24, thửa: 10, 12, 14, 15, 19, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 76, 77, 78, 80, 82, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 112, 113, 114, 115, 138, 140, 142, 143, 144, 145, 147, 152, 153, 180, 183, 186, 187, 188, 189, 193, 195, 199, 200, 202, 207, 211, 213, 214, 215, 219, 245, 246, 248, 256, 257) - Phường Vĩnh Tân Trần Quang Hải - Lê Xuân Quang 3.200.000 - - - - Đất ở
5011 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Vinh (Tờ 24, thửa: 108, 110, 111, 148, 149, 150, 182, 224, ) - Phường Vĩnh Tân Võ Đình Phương - Hồ Viết Ninh 8.500.000 - - - - Đất ở
5012 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Vinh (Tờ 24, thửa: 151) - Phường Vĩnh Tân Hồ sỹ lộc - Ng Hoàng Tiến 4.400.000 - - - - Đất ở
5013 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Vinh (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 35) - Phường Vĩnh Tân Trần Bá Phương - Trần Đức Khoa 8.500.000 - - - - Đất ở
5014 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Sơn - Khối Phúc Vinh (Tờ 25, thửa: 33, 34, 36) - Phường Vĩnh Tân 8.000.000 - - - - Đất ở
5015 Thành phố Vinh Khu đô thị Long Châu (Tờ 26, thửa: 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52 53) - Phường Vĩnh Tân 11.000.000 - - - - Đất ở
5016 Thành phố Vinh Khu đô thị Long Châu (Tờ 26, thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 59, 61, 62, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127) - Phường Vĩnh Tân 10.000.000 - - - - Đất ở
5017 Thành phố Vinh Khu đô thị Long Châu (Tờ 26, thửa: 63, 64, 65, 77, 78, 79, 80, 81, 88, 89, 90, 98, 99, 100, 101, 102, 103, ) - Phường Vĩnh Tân 12.000.000 - - - - Đất ở
5018 Thành phố Vinh Khu đô thị Long Châu (Tờ 27, thửa: 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 63, 64, 65) - Phường Vĩnh Tân 12.000.000 - - - - Đất ở
5019 Thành phố Vinh Khu đô thị Long Châu (Tờ 27, thửa: 66, 67, 69, 70) - Phường Vĩnh Tân 10.000.000 - - - - Đất ở
5020 Thành phố Vinh Đường Lê Huân - Khối Cộng Hòa (Tờ 27, thửa: 2, 5, 6, 7, 16, 38, 39, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Lan - Nguyễn Tứ Dần 15.000.000 - - - - Đất ở
5021 Thành phố Vinh Đường Phạm Nguyễn Du - Khối Cộng Hòa (Tờ 27, thửa: 3, 17) - Phường Vĩnh Tân Cầu ông Đệ - Nguyễn Đình Phúc 18.000.000 - - - - Đất ở
5022 Thành phố Vinh Đường Phạm Nguyễn Du - Khối Cộng Hòa (Tờ 27, thửa: 4, 9, 37, ) - Phường Vĩnh Tân CtyTNHH Tân Thắng - Cty TNHH Vĩnh An 18.000.000 - - - - Đất ở
5023 Thành phố Vinh Đường Bên Đền - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: Sâu 20m của các thửa : 27, 28, 37, ) - Phường Vĩnh Tân Sân bóng đá - XN Nhựa mộc 11.000.000 - - - - Đất ở
5024 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 38, 140) - Phường Vĩnh Tân Xí nghiệp giấy - XN Nhựa mộc 12.000.000 - - - - Đất ở
5025 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 157, 158, 160, 181, 182, 191, 192, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Quế - Khổng Văn Tính 4.300.000 - - - - Đất ở
5026 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 28, thửa: 5, 6) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Tân - Lê Quang Duy 3.500.000 - - - - Đất ở
5027 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 18, 79, 111, 183 (lô góc)) - Phường Vĩnh Tân Phan Tiến Đức - Nguyễn Đình Hùng 16.500.000 - - - - Đất ở
5028 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 15, 16, 17, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 32, 184, 185, 186) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Khánh Hiền - Phan Thạch Hoan 15.000.000 - - - - Đất ở
5029 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 29, 30, 33, 34, 35, 36, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 67, 68, 69, 77, 78, 79, 80, 82, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 127, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 141, 142, 143, 144, 159, 161, 187, 188, 197, 198) - Phường Vĩnh Tân Ng Thị Bích Ngọc - Từ Thị Hoá 15.000.000 - - - - Đất ở
5030 Thành phố Vinh Đường Thái Phiên - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 163) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Xuân - Hai mặt đường 16.500.000 - - - - Đất ở
5031 Thành phố Vinh Đường Thái Phiên - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 164, 165, 166, 167, 168) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Ngọc Lâm - Trần Thị Hoài Thu 15.000.000 - - - - Đất ở
5032 Thành phố Vinh Đường Thái Phiên - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 96, 94, 139) - Phường Vĩnh Tân Phạm Văn Kính - Lê Văn Lộc 15.000.000 - - - - Đất ở
5033 Thành phố Vinh Đường Thái Phiên - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 39, 41, 91, 92) - Phường Vĩnh Tân 15.000.000 - - - - Đất ở
5034 Thành phố Vinh Đường Bến Đền - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 169, 170, 171, 172, 173) - Phường Vĩnh Tân 9.500.000 - - - - Đất ở
5035 Thành phố Vinh Đường Bến Đền - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 174) - Phường Vĩnh Tân 9.500.000 - - - - Đất ở
5036 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 40, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 81, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 93, 95, 97, 98, 99, 100, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 189, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Thị An - Lê Văn Lộc 8.500.000 - - - - Đất ở
5037 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 71, 72, 73, 74, ) - Phường Vĩnh Tân Trần Tiến Trung - Trần Viết Thắng 5.500.000 - - - - Đất ở
5038 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 75, 76, 112, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 121, 150, 151, 152, 153, 193, 195, 196) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Cảnh Long - Nguyễn Thị Lan 6.500.000 - - - - Đất ở
5039 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 28, thửa: 113, 122, 123, 124, 125, 126, 128, 145, 146, 147, 148, 149 162, 190, ) - Phường Vĩnh Tân Trần Thanh Hùng - Nguyễn Thị Cháu 4.000.000 - - - - Đất ở
5040 Thành phố Vinh Đường Mương Hồng Bàng - Khối Quang Trung (Tờ 29, thửa: 9, 11, 32, 37, 42, 43, 44, 45, 28, 48, 54, 59, 60, 61, 63, 64, 71, 72) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thúc Thành - Nguyễn Thị Ngọc 6.500.000 - - - - Đất ở
5041 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 47, 49, 62, 65, 66, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Minh - Đặng Đình Thìn 4.200.000 - - - - Đất ở
5042 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Quang Trung (Tờ 29, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 22, 25, 27, 46, 53, 57, 56, 67, 68, 69, 70) - Phường Vĩnh Tân Võ Tùng - Lê Quang Tú 3.600.000 - - - - Đất ở
5043 Thành phố Vinh Đường Bờ Tả khối (đường Tecco) - Khối Quang Tiến (Tờ 29, thửa: 20, 21, 23, 24, 26, 50, 51, 52, 58, 73, 74) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Lộc - Trần Thị Hoà 9.000.000 - - - - Đất ở
5044 Thành phố Vinh Đường Bờ Tả khối (đường Tecco) - Khối Quang Tiến (Tờ 29, thửa: 40 (lô góc)) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Lộc - Trần Thị Hoà 9.500.000 - - - - Đất ở
5045 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc, Phúc Tân (Tờ 30, thửa: 1, 45, 47, 59, 60, 66, 67, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 79, 80, 81, 82) - Phường Vĩnh Tân Trần Văn Sỹ; Từ Đức Hoàn - Ng Hoàng Tùng; Ng Xuân Thuỷ 4.400.000 - - - - Đất ở
5046 Thành phố Vinh Đươờng Nguyễn Khuyến - Khối Phúc Lộc (Tờ 30, thửa: 9, 10, 11, 36, 40, 42, 43, 44, 50, 54, 56, 58, 61, 76, 77, 78) - Phường Vĩnh Tân Trần Văn Sỹ; Từ Đức Hoàn - Ng Hoàng Tùng; Ng Xuân Thuỷ 6.500.000 - - - - Đất ở
5047 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Tân (Tờ 30, thửa: 6, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 33, 41, 51, 53, 55, 57, 62, 63, 64, 65, 68, 83, 84, 85, 86) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Lương - Nguyễn Văn Tuấn 3.800.000 - - - - Đất ở
5048 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc (Tờ 31, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 143, 144, 145, 146, 149, 150, 151, 152, 153, 164, 176, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn thị Nguyệt - Trịnh Xuân Quế 3.500.000 - - - - Đất ở
5049 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Phúc Lộc (Tờ 31, thửa: 1, 2, 3, 16, 22, 25, 27, 28, 29, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 54, 57, 58, 60, 62, 66, 67, 72, 100, 104, 105, 120, 121, 124, 126, 127, 128, 135, 137, 138, 140, 141, 142, 143, 147, 148, 155, 156, 158, 154, 157, 161, 162, 163, 165, 166, 167, 168, 170, 171, 175, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hoàng Trí - Hồ Duy Thương 3.400.000 - - - - Đất ở
5050 Thành phố Vinh Đường Đặng Nguyên Cẩn - Khối Phúc Lộc (Tờ 31, thửa: 11, 20, 21, 41, 42, 56, 139, 169, 174, ) - Phường Vĩnh Tân Hoàng Thị Vịnh - Nguyễn Thị Liên 6.000.000 - - - - Đất ở
5051 Thành phố Vinh Đường dân cư (Tờ 31, thửa: 80, 109, 110, 113, 114, 115, 129, 130) - Khối Phúc Lộc Hoàng Thị Loan - Nguyễn Văn Thạch 3.500.000 - - - - Đất ở
5052 Thành phố Vinh Đường Đặng Nguyên Cẩn - Khối Phúc Lộc (Tờ 31, thửa: 64, 65, 76, 77, 81, 82, 117, 122, 133, 172, 173, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Văn Giáp - Hồ Văn Nhuần 6.000.000 - - - - Đất ở
5053 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Vinh (Tờ 31, thửa: 13, 14, 47, 50, 51, 52, 68, 123, 125, 136, 123, 185, 186) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Thìn - Nguyễn Anh Tuấn 8.500.000 - - - - Đất ở
5054 Thành phố Vinh Đường Đặng Nguyên Cẩn - Khối Phúc Vinh (Tờ 31, thửa: 17, 19, 43, 44, 55, 111, 131, 132, 160) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hồng Thái - Nguyễn Anh Tuấn 6.000.000 - - - - Đất ở
5055 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối Phúc Vinh (Tờ 31, thửa: 101, 107, 112) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Bình - Bùi Ngọc Tuấn 4.400.000 - - - - Đất ở
5056 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối Phúc Vinh (Tờ 31, thửa: 46, 48, 53, 73, 74, 83, 84, 85, 86, 93, 95, 106, 108, 116, 119) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Văn Quế - Trần Văn Nghệ 3.200.000 - - - - Đất ở
5057 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Vinh (Tờ 31, thửa: 69, 70, 88, 89, 90, 91, 92, 98, 102, 103) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hữu Bình - Nguyễn Thị Hằng 8.500.000 - - - - Đất ở
5058 Thành phố Vinh Đường Lục Niên - Khối Phúc Vinh (Tờ 32, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, ) - Phường Vĩnh Tân Hồ Văn Hai - Trần Thị Đạm 8.500.000 - - - - Đất ở
5059 Thành phố Vinh Đường Hồ Xuân Hương - Khối Cộng Hòa (Tờ 33, thửa: 15) - Phường Vĩnh Tân Chung cư Lũng lô 14.000.000 - - - - Đất ở
5060 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 34, thửa: 28, 29, 31, 32, 33, 34, 35, 36, ) - Phường Vĩnh Tân Dương Văn Thắng - Phan ánh Giang 15.000.000 - - - - Đất ở
5061 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 34, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27) - Phường Vĩnh Tân Dương Văn Thắng - Phan ánh Giang 15.000.000 - - - - Đất ở
5062 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 34, thửa: 7 (Nguyên thửa), ) - Phường Vĩnh Tân Cty Hưng Thịnh - XN Bến xe chợ 7.000.000 - - - - Đất ở
5063 Thành phố Vinh Đường Lê Huân - Khối Cộng Hòa (Tờ 34, thửa: 3, 4, 5, 6) - Phường Vĩnh Tân Trần Quý Kỳ - Thái Hữu Trí 9.700.000 - - - - Đất ở
5064 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 34, thửa: 39, 40, 41, 42, 43, 65, 102, 131, 132, 133, 134, 135, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Xuân Hiếu - Trần Thị Hương 15.000.000 - - - - Đất ở
5065 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Tân Hòa (Tờ 34, thửa: 45, 47, 62, 64, 67, 68, 69, 158, 164, 165) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Đình Trinh - Trần Thị Chất 15.000.000 - - - - Đất ở
5066 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 34, thửa: 23, 37, 48, 49, 50, 51, 160, 161, 166, 167) - Phường Vĩnh Tân Đàm Quốc Dũng - Nguyễn Thị Quế 5.000.000 - - - - Đất ở
5067 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 34, thửa: 52, 53, 54, 57, 60, 61, 152, 153, 155, 156) - Phường Vĩnh Tân Hồ Thị Châu - Trần Đình Văn 4.500.000 - - - - Đất ở
5068 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 34, thửa: 63, 65, 66, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 97, 116, 117, 118, 119, 121, 123, 125, 122, 151, 157, 159, ) - Phường Vĩnh Tân Hoàng Ngọc Châu - Hồ Sỹ Lộc 4.600.000 - - - - Đất ở
5069 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 34, thửa: 74, 77, 78, 79, 130, 126, 162, 163, 168, 169, 170) - Phường Vĩnh Tân Hà Minh Mẫn - Trần phúc Tân 3.200.000 - - - - Đất ở
5070 Thành phố Vinh Đường Lê Huân - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 1, 2, 34, 35, 36, 37) - Phường Vĩnh Tân Ng Thị Kim Ngân - Trần Thị Tâm 15.000.000 - - - - Đất ở
5071 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 3, 4) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Nhã Thế - N.Thờ Nguyễn Xiển 4.500.000 - - - - Đất ở
5072 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 33, 39) - Phường Vĩnh Tân Lê Thị Thanh - Đàm Quốc Hùng 15.000.000 - - - - Đất ở
5073 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Huy - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 5, 7, 20, 22, 23, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 38, 40, 44, 48, 89, 194, 220, 234, 235, 262) - Phường Vĩnh Tân Cao Tiến Mai - Nguyễn Văn Sửu 15.000.000 - - - - Đất ở
5074 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 49, 50, 52, 53, 55, 268, 269, 270) - Phường Vĩnh Tân Trần Duy Đức - Đỗ Ngọc Minh 4.700.000 - - - - Đất ở
5075 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 43, 46, 47, 263, 264) - Phường Vĩnh Tân Trần Văn Tuấn - Phan Văn Thìn 3.700.000 - - - - Đất ở
5076 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thúc Tự - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 88, 85, 96, 225, 267) - Phường Vĩnh Tân Hà Thị Thanh - Phạm Văn Bé 7.500.000 - - - - Đất ở
5077 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thúc Tự - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 41, 42, 45, 85, 86, 87, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Tự Dần - Hà Huy Tuấn 7.500.000 - - - - Đất ở
5078 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 71, 72, 73, 80, 81, 195, 209, 212, 223, 224, 215, 255, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Hàm - Hồ Xuân Thuỷ 3.700.000 - - - - Đất ở
5079 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 9, 11, 68, 69, 70, 231, 232, 233, 257, 258, 259, 265, 266, 272, 273) - Phường Vĩnh Tân Trịnh Đức Hưởng - Hồ Đức Quảng 6.500.000 - - - - Đất ở
5080 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 90, 91, 221) - Phường Vĩnh Tân Hà Huy Tuấn - Lê Thế Cường 5.000.000 - - - - Đất ở
5081 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa, Cộng Hòa (Tờ 35, thửa: 74, 78, 79, 82, 83, 90, 91, 95, 99, 100, 101, 102, 104, 106, 111, 112, 215, 216, 217, 221, 228, 229, 230, 256, ) - Phường Vĩnh Tân Lê Văn Minh - Lê Thị Châu 4.800.000 - - - - Đất ở
5082 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thúc Tự - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 84, 96, 97, 98, 132, 134, 136, 169, 168, 171, 172, 173, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, ) - Phường Vĩnh Tân Lưu Văn Dương - Lê Văn Thịnh 7.500.000 - - - - Đất ở
5083 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thúc Tự - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 170 (20m chiều sâu)) - Phường Vĩnh Tân NM bột mỳ H.Quang - NM bột mỳ H.Quang 7.500.000 - - - - Đất ở
5084 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 103, 114, 117, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 128, 129, 130, 131, 133, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 145, 146, 149, 158, 160, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 170 (còn lại ), 190, 191, 192, 193, 218, 222, 227, 260, 261, 271) - Phường Vĩnh Tân Phạm Xuân Phụng - Phạm Văn Hưng 4.000.000 - - - - Đất ở
5085 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 115, 116, 152, 151, 153, 154, 156, 157, 158, 183, 184, 213, 219, 226) - Phường Vĩnh Tân Trần Châu Tú - Phạm Văn Nam 5.000.000 - - - - Đất ở
5086 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 182) - Phường Vĩnh Tân 5.000.000 - - - - Đất ở
5087 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 248) - Phường Vĩnh Tân 5.500.000 - - - - Đất ở
5088 Thành phố Vinh Khu đô thị Tràng An (Tờ 35, thửa: 240, 242, 243, ) - Phường Vĩnh Tân 6.500.000 - - - - Đất ở
5089 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 241, 244, 245, 247, 249, 250, 251, 252, 253, 254, ) - Phường Vĩnh Tân 6.500.000 - - - - Đất ở
5090 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 144, 159, 161, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 185, 214 ) - Phường Vĩnh Tân Ngũ Mai Lộc - Trần Văn Lâm 3.200.000 - - - - Đất ở
5091 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 36, thửa: 1, 6, 7) - Phường Vĩnh Tân Vũ đức Minh - Trần Khắc Bính 3.200.000 - - - - Đất ở
5092 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 36, thửa: 2, 3, 4, 5, 19, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Bình - Nguyễn Thị Đào 3.200.000 - - - - Đất ở
5093 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 11, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 43, 44, 47, 48, 49, 51, 53, 93, 94, 95, 96, 97, 103, 104) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thế Hiệp - Nguyễn Thị Lan 3.200.000 - - - - Đất ở
5094 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 39, 40, 41, 42, 60, 61, 62, 63, 64, 89, 90, 92, 98, 99, 100, ) - Phường Vĩnh Tân Ng Trọng Phúc - Hoàng Khắc Hưng 7.500.000 - - - - Đất ở
5095 Thành phố Vinh Đường Đê bao sông Vinh - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 62, 63, 64, 92, ) - Phường Vĩnh Tân 5.500.000 - - - - Đất ở
5096 Thành phố Vinh Đường Đê bao sông Vinh - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 28, 36, 71, 74, 76, 91, 94, 95, ) - Phường Vĩnh Tân Hồ T. Quỳnh Trang - Nguyễn Văn Tùng 6.500.000 - - - - Đất ở
5097 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 1, 4, 5) - Phường Vĩnh Tân Hồ T. Quỳnh Trang - Nguyễn Văn Tùng 4.200.000 - - - - Đất ở
5098 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 14, 45, 46, 101, 102, ) - Phường Vĩnh Tân Võ Xuân Ninh - Hồ Thị Loan 3.200.000 - - - - Đất ở
5099 Thành phố Vinh Đường tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 51, thửa: 84, 88) - Phường Vĩnh Tân Cụng ty Miền trung - Cụng ty Emtech 7.000.000 - - - - Đất ở
5100 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 54, thửa: 112, 113, 117, 132, 133, 137, 138, 139, 146, 147, 149, 150, 157, 158, 162, 165, 167, 169, 170, 180, 183, 184, 185, 186, 189, 194, 197, 198, 199) - Phường Vĩnh Tân 2.200.000 - - - - Đất ở