14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
31201 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90->92, 114->124, 141->145 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông 3.000.000 - - - - Đất ở
31202 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108, 120, 150->152, 516 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông 3.000.000 - - - - Đất ở
31203 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 65, 67->75, 98, 99, 125, 127, 139, 146, 172, 173, 77, 178 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông 2.500.000 - - - - Đất ở
31204 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 138->149, 182->186, 154, 523, 499, 552 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông 2.500.000 - - - - Đất ở
31205 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108->120, 150->152 Tờ bản đồ số 17) - Thị trấn Con Cuông 3.000.000 - - - - Đất ở
31206 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90, 91, 92, 115->124, 114.141->145 Tờ bản đồ số 13) - Thị trấn Con Cuông 3.000.000 - - - - Đất ở
31207 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 7 (Thửa 283->286, 302->306, 298->301, 489, 490, 327->331, 325, 326, 350->354, 372->376, 398, 549->551, 563, 564 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông 1.000.000 - - - - Đất ở
31208 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông 800.000 - - - - Đất ở
31209 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông 800.000 - - - - Đất ở
31210 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210, 66, 67, 77->81, 92->95, 105->109, 107a, 191, 118, 119, 211, 88->90, 188, 100->105, 205, 206, 113->115, 195, 123->130, 177, 203, 134, 90, 132, 176, 133, 209, 136, 138, 194, 99, 87, 98, 211, 213->218, 220->228, 234 Tờ bản đồ số 11) - Thị trấn Con Cuông 700.000 - - - - Đất ở
31211 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 87, 80, 54, 93, 81, 56, 78, 58, 60, 84, 200 Tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Con Cuông 700.000 - - - - Đất ở
31212 Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 34, 97, 107 Tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Con Cuông 500.000 - - - - Đất ở
31213 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn 2/9 - Xã Bồng Khê Đầu thôn - Cuối thôn 3.500.000 - - - - Đất ở
31214 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Vĩnh Hoàn - Xã Bồng Khê Đầu thôn - Cuối thôn 4.000.000 - - - - Đất ở
31215 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Lam Bồng - Xã Bồng Khê Đầu thôn - Cuối thôn 5.500.000 - - - - Đất ở
31216 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Tân Dân - Xã Bồng Khê Đầu thôn - Cuối thôn 6.500.000 - - - - Đất ở
31217 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Liên Tân - Xã Bồng Khê Đầu thôn - Cuối thôn 7.000.000 - - - - Đất ở
31218 Huyện Con Cuông Đường đi thác Kèm - Thôn Tân Lập (Thửa 1….6, 8, 9, 47, 46, 7, 10, 48, 49, 14, 13, 22, 21, 20, 19, 18, 27, 28, 31, 12, 50 , 51, 17, 16 , 15, 25, 24, 30, 29, 33, 32, 35, 34, 37, 36, 39, 38, 40 Tờ bản đồ số 42) - Xã Bồng Khê 1.200.000 - - - - Đất ở
31219 Huyện Con Cuông Đường đi thác Kèm - Thôn Tân Lập (Thửa 9, 39, 17, 21, 20, 27, 42, 31, 28, 40, 41, 32, 35, 34, 37, 36, 39, 38, 40 Tờ bản đồ số 41) - Xã Bồng Khê 1.200.000 - - - - Đất ở
31220 Huyện Con Cuông Đường đi thác Kèm - Thôn Tân Lập (Thửa 2, 33, 73, 3, 4, 12, 18, 19, 17, 24, 25, 34, 35, 49, 91, 48, 55, 56, 61, 66, 68, 69, 88, 89, 74, 79 Tờ bản đồ số 47) - Xã Bồng Khê 1.200.000 - - - - Đất ở
31221 Huyện Con Cuông Đường đi thác Kèm - Thôn Tân Lập (Thửa 3, 7, 9, 12 Tờ bản đồ số 57) - Xã Bồng Khê 900.000 - - - - Đất ở
31222 Huyện Con Cuông Đường vào bệnh viện vùng - Thôn Liên Tân (Các thửa 24, 25, 35, 325…327, 44, 57, 70, 69, 86, 97, 128, 142, 141, 140, 156, 173, 328, 191, 240, 266, 265 Tờ bản đồ số 45) - Xã Bồng Khê 4.500.000 - - - - Đất ở
31223 Huyện Con Cuông Đường vào bệnh viện vùng - Thôn Liên Tân (các thửa còn lại Tờ bản đồ số 45) - Xã Bồng Khê 3.500.000 - - - - Đất ở
31224 Huyện Con Cuông Đường vành đai - Liên Tân - Xã Bồng Khê 2.000.000 - - - - Đất ở
31225 Huyện Con Cuông Đường vành đai - Thôn Tân Trà - Xã Bồng Khê 2.500.000 - - - - Đất ở
31226 Huyện Con Cuông Đường vành đai - Thôn Lam Trà (Thửa 78, 91, ….96, 113, 114, …116, 127, 132, 140..142, 155, …159, 164, 165, 166, 176, 182, 183, 190 Tờ bản đồ số 48) - Xã Bồng Khê 1.800.000 - - - - Đất ở
31227 Huyện Con Cuông Đường vành đai - Thôn Lam Trà (Thửa các thửa còn lại Tờ bản đồ số 48) - Xã Bồng Khê 1.300.000 - - - - Đất ở
31228 Huyện Con Cuông Đường liên thôn Tân Hòa - Khe Rạn - Thôn Thanh Đào - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
31229 Huyện Con Cuông Đường liên thôn Tân Hòa - Khe Rạn - Thành Nam - Xã Bồng Khê 300.000 - - - - Đất ở
31230 Huyện Con Cuông Đường liên thôn Tân Hòa - Khe Rạn - Khe Rạn - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
31231 Huyện Con Cuông Đường liên thôn Tân Hòa - Khe Rạn - Tân Hòa - Xã Bồng Khê 300.000 - - - - Đất ở
31232 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn 2/9 - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
31233 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Lam Bồng - Xã Bồng Khê 300.000 - - - - Đất ở
31234 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 140, 166, 165, 184, 185, 186, 203, 203, 205, 206, 228…231, 323, 240, 324, 250, 202, 201, 222, 200, 182, 181, 180, 179, 178, 160, 159, 158, 157, 156, 155, 72, 73, 74, 84, ….87, 100, 101, 167…169, 148, 147, 171, 170, 189…192, 213…217, 239, 240, 265, 266, 281, …284, 298, 299, 308, 309, 210, 211, 234, 235, 261, 237, 238, 262, 88, 78, 77, 76, 75, 56, 55, 54, 53, 35, 34, 33 Tờ bản đồ số 49) - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
31235 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 87, 107, 108…110, 123….126 Tờ bản đồ số 46) - Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
31236 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 122, 136, …..139, 147, 148, 149, 150, 151, 152 Tờ bản đồ số 48) - Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
31237 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 95, ….98, 112, 113, 114, 115, 129, 130, 134, 150, 151, 174, ….177, 197, 198, 327, 328, 199, 224, ….227, 247, 246, 248, 272, 273, 274, 275, 125, ….128, 148, 149, 172, 173, 192, ….196, 218…224, 242…245, 267, …271, 285, …289 Tờ bản đồ số 49) - Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
31238 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 23, 22, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 46, 45 Tờ bản đồ số QHVI) - Xã Bồng Khê 1.000.000 - - - - Đất ở
31239 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 62, 61, 60, 59, 58, 40, 39, 38, 37, 36, 21, 20, 19, 18, 17 Tờ bản đồ số QHVII) - Xã Bồng Khê 1.000.000 - - - - Đất ở
31240 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 11..25 Tờ bản đồ số QHVI) - Xã Bồng Khê 700.000 - - - - Đất ở
31241 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 27..42 Tờ bản đồ số QHVII) - Xã Bồng Khê 700.000 - - - - Đất ở
31242 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Dân (Thửa 330, …..335, 49, 50, 51, 52, 161, ….164, 183, 58 Tờ bản đồ số QHVII) - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
31243 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Liên Tân (Thửa 60, 75, 71, ….74, 90, 91, 105, 106 Tờ bản đồ số 45) - Xã Bồng Khê 1.000.000 - - - - Đất ở
31244 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Liên Tân (Thửa 87, …89, 100, … 104, 116, 117, 119, 98, 99, 112, 113, 114, 115, 135, 136, 150, …153 Tờ bản đồ số 45) - Xã Bồng Khê 600.000 - - - - Đất ở
31245 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Liên Tân (Thửa 111, 332, 131, …134, 146, …149, 165, 166, 167, 185, 186, 187, 205, …209, 233, 130, 143, 145, 144, 145, 159, …162, 164, 181, ….184, 201, …204, 232, 260, 261, 283 Tờ bản đồ số 45) - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
31246 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Liên Tân (Thửa 47, ….51, 53, 70, 320, 322, 24 Tờ bản đồ số 48) - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
31247 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Liên Tân (Thửa 157, 335, 324, 158, 176, 177, …180, 195, …200, 224, …229, 256, 257, 323, 258, 259, 278, …282, 298, 174, 175, 192, 193, 194, 218, …223, 250, …255, 273, …277, 295, 296, 329, 297, 315, …319 Tờ bản đồ số 45) - Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
31248 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Liên Tân (Thửa 215, 216, 244, 245, … 248, 249, 270, 271, 272, 292, 293, 294, 311, …314, 15, 16, 17, 19, 42, 43, 241, 242, 243, 267, …269, 288, …291, 307, … 310 Tờ bản đồ số 45) - Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
31249 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Liên Tân (Thửa 9, …14, 38, 39, 40, 41, 81, 82, 83, 102, …106, 121 Tờ bản đồ số 48) - Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
31250 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Hoà (Các thửa còn lại) - Xã Bồng Khê 200.000 - - - - Đất ở
31251 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thanh Đào (Thửa 95 Tờ bản đồ số 27) - Xã Bồng Khê 300.000 - - - - Đất ở
31252 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thanh Đào (Thửa 33, 24, 18, 1, 96, 88, 87, 40, 89, 92, 93, 3, 19, 49, 36, 27, 15, 5, 22, 29, 51, 42, 52, 64 Tờ bản đồ số 28) - Xã Bồng Khê 300.000 - - - - Đất ở
31253 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thanh Đào (Thửa 84, 77, 78, 68, 60, 44, 7, 20, 91, 36, 45, 69 Tờ bản đồ số 29) - Xã Bồng Khê 300.000 - - - - Đất ở
31254 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thanh Đào (Thửa 115, 110, 102, 105, 122, 99, 100, 125, 97, 98, 93, 94, 95, 96, 91, 92, 90, 74, 66, 57, 118, 116, 111, 112, 113, 106, 107, 108, 103, 104, 123 Tờ bản đồ số 28) - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
31255 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thanh Đào (Thửa 114, 115, 106, 95, 67, 68, 40, 26, 12, 215 Tờ bản đồ số 29) - Xã Bồng Khê 500.000 - - - - Đất ở
31256 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thành Nam - Xã Bồng Khê 200.000 - - - - Đất ở
31257 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Khe Rạn - Xã Bồng Khê 200.000 - - - - Đất ở
31258 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Trà - Xã Bồng Khê 600.000 - - - - Đất ở
31259 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Lam Trà (Thửa 1, 2, 3, 27, 28, 29, …32, 56, ..60, 75, 76, …78, 91, 92, 93, ….96, 113, 114, 115, 116, 127, 128, 129, 130 Tờ bản đồ số 48) - Xã Bồng Khê 1.500.000 - - - - Đất ở
31260 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Lam Trà (Thửa 131, 132, 140, 141, 142, 155, 156, 157, 158, 159, 164, 175, 165, 166, 176, 182, 183, 190, 154, 163, 172, 173, 174, 212, 213, 179, 178, 177, 180, 187, 188, 189, 202, …205, 186, 196, ….201, 209, 210, 214, 216, 217 Tờ bản đồ số 48) - Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
31261 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Lập (Thửa 5, 8, 7, 12, 15, 16, 14, 18, 19 Tờ bản đồ số 41)- Xã Bồng Khê 600.000 - - - - Đất ở
31262 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Lập (Thửa 42, 43, 45 Tờ bản đồ số 42)- Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
31263 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Lập (Thửa 5, 6, 7, 13, 8, 14, 22, 21, 31, 32, 41, 42, 43, 44, 28, 30, 39, 40, 53, 29, 38, 86, 60 Tờ bản đồ số 47)- Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
31264 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Lập (Thửa 27, 25, 36, 37, 51, 87, 57, 52, 58, 59, 64 Tờ bản đồ số 47)- Xã Bồng Khê 400.000 - - - - Đất ở
31265 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tân Lập (Thửa 12, 7, 9 Tờ bản đồ số 57)- Xã Bồng Khê 300.000 - - - - Đất ở
31266 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Tiến Thành - Xã Chi Khê 3.000.000 - - - - Đất ở
31267 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Quyết Tiến (Thửa 1, 2 Tờ bản đồ số 67) - Xã Chi Khê 2.500.000 - - - - Đất ở
31268 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Quyết Tiến (Thửa 24…28;34…39, 42; 43, 46…48, 51…53, 57, 58, 60, 65…68, 74, 75 Tờ bản đồ số 34) - Xã Chi Khê 2.500.000 - - - - Đất ở
31269 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Quyết Tiến (Thửa 21, 22, 25…29, 30, 31, 35…39, 43, 44, 46, 50, 51.66, 76, 77 Tờ bản đồ số 62) - Xã Chi Khê 2.000.000 - - - - Đất ở
31270 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Quyết Tiến (Thửa 420, 421, 423, 427, 429…431, 437…439, 409…411, 484, 397, 396 Tờ bản đồ số 33) - Xã Chi Khê 2.000.000 - - - - Đất ở
31271 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Quyết Tiến (Thửa 2, 3 Tờ bản đồ số 65) - Xã Chi Khê 2.000.000 - - - - Đất ở
31272 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Thuỷ Khê - Xã Chi Khê 2.500.000 - - - - Đất ở
31273 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Liên Đình - Xã Chi Khê 1.300.000 - - - - Đất ở
31274 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Bãi Văn - Xã Chi Khê 900.000 - - - - Đất ở
31275 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Chằn Nằn - Xã Chi Khê 700.000 - - - - Đất ở
31276 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Tiến Thành - Xã Chi Khê 1.020.000 - - - - Đất ở
31277 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Thuỷ Khê - Xã Chi Khê 600.000 - - - - Đất ở
31278 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Bãi Văn - Xã Chi Khê 300.000 - - - - Đất ở
31279 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Chằn Nằn - Xã Chi Khê 300.000 - - - - Đất ở
31280 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn Tiến Thành - Xã Chi Khê 500.000 - - - - Đất ở
31281 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tiến Thành - Xã Chi Khê 250.000 - - - - Đất ở
31282 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Quyết Tiến - Xã Chi Khê 200.000 - - - - Đất ở
31283 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Khe Tát - Xã Chi Khê 200.000 - - - - Đất ở
31284 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Liên Đình - Xã Chi Khê 120.000 - - - - Đất ở
31285 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Liên Đình - Xã Chi Khê 120.000 - - - - Đất ở
31286 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Trung Đình - Xã Chi Khê 120.000 - - - - Đất ở
31287 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Nam Đình - Xã Chi Khê 120.000 - - - - Đất ở
31288 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Bản Sơn Khê - Xã Chi Khê 100.000 - - - - Đất ở
31289 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Tổng Chai - Xã Chi Khê 120.000 - - - - Đất ở
31290 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Bãi Văn - Xã Chi Khê 150.000 - - - - Đất ở
31291 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Chằn Nằn - Xã Chi Khê 130.000 - - - - Đất ở
31292 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Bản Lam Khê - Xã Chi Khê 100.000 - - - - Đất ở
31293 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Bản Lam Khê - Xã Chi Khê 100.000 - - - - Đất ở
31294 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Bản Lam Khê - Xã Chi Khê 100.000 - - - - Đất ở
31295 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Bản Lam Khê - Xã Chi Khê 100.000 - - - - Đất ở
31296 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Bản Lam Khê - Xã Chi Khê 100.000 - - - - Đất ở
31297 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Bãi Ổi - Xã Chi Khê 100.000 - - - - Đất ở
31298 Huyện Con Cuông Đường nội thôn - Thôn Thuỷ Khê - Xã Chi Khê 250.000 - - - - Đất ở
31299 Huyện Con Cuông Đường nội xóm - Xóm cầu khe giún - Xã Chi Khê 300.000 - - - - Đất ở
31300 Huyện Con Cuông Quốc lộ 7A - Thôn khe Choăng - Xã Châu Khê Cây xăng QL7A - Cầu khe Choăng 2.000.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...