14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21601 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Sơn Hà (Thửa 1, 4…6, 8, 9, 13, 15….20, 22, 23, 25...29, 32, 35, 37, 38, 40, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48 Tờ bản đồ số 70) - Xã Đông Hiếu Đất ông Diễn - Đất ông Tuấn 300.000 - - - - Đất ở
21602 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Sơn Hà (Thửa 3, 7, 11, 21, 24, 31, 33, 34, 36, 38, 39, 42, 2, 10, 16 Tờ bản đồ số 70) - Xã Đông Hiếu Ông Khoa - Ông Tuấn 400.000 - - - - Đất ở
21603 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Phú Tiến (Thửa 11, 21, 23…25, 32, 33, 38….41, 43, 48, 49, 50, 51, 55, 56, 57, 66…68, 72, 73, 74, 75, 87….90, 93, 94, 97, 100, 101, 102, 107…109 Tờ bản đồ số 69) - Xã Đông Hiếu Đất ông Tiến - Đất bà Loan 300.000 - - - - Đất ở
21604 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 1, 3, 4, 6, 10….14, 19, 20, 22, 34 Tờ bản đồ số 71) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lệ - Đất bà Hồng 300.000 - - - - Đất ở
21605 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư và chia lô đất ở dân cư xóm Đông Mỹ - Xóm Đông Mỹ (Thửa 144….149 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu 1.500.000 - - - - Đất ở
21606 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư và chia lô đất ở dân cư xóm Đông Mỹ - Xóm Đông Mỹ (Thửa 150….168 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu 700.000 - - - - Đất ở
21607 Thị xã Thái Hòa Khu đất đấu giá xóm Đông Hải - Xóm Xuân Hải (Thửa 325, 326, 327, 328, 334 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu 800.000 - - - - Đất ở
21608 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư xóm Đông Thịnh - Xóm Du Thịnh (Thửa 97, 99, 101, 103, 105, 107, 113, 115, 117, 119, 124, 125, 126, 128, 130, 132, 134, 136, 138, 140, 142, 145, 147, 150, 152, 154, 156, 158, 159, 160. Tờ bản đồ số 16) - Xã Đông Hiếu Từ lô A1 - Lô B16 1.500.000 - - - - Đất ở
21609 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư xóm Đông Thịnh - Xóm Du Thịnh (Thửa 96, 98, 100, 102, 104, 106, 108, 110, 112, 114, 116, 118, 120, 121, 122, 123, 127, 129, 131, 133, 135, 137, 139, 141, 143, 144, 146, 148, 149, 151, 153, 155., 161…180 Tờ bản đồ số 16) - Xã Đông Hiếu Từ lô A30 - Lô B17 800.000 - - - - Đất ở
21610 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Tân Thắng (Thửa 42; 68; 76; 75; 74; 86; 85; 102; 101; 100; Tờ bản đồ số 3) - Phường Hòa Hiếu Bà Ngọc - Ông Quý 2.500.000 - - - - Đất ở
21611 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 10; 41; 40; 60; 61; 73; 84; 99; 83; 124; 125; 126 Tờ bản đồ số 3) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 800.000 - - - - Đất ở
21612 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 39; 38; 50; 51; 49; 66; 59; 81; 82; 95 ; 96; 97; 25; 30; 17; 31; 21; 7-9; 11-14; 16; 120; 121; 122; 123; 134; 135 Tờ bản đồ số 3) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 600.000 - - - - Đất ở
21613 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 78; 91; 92; 79; 70; 64; 65; 54; 46; 56; 71; 93; 80; 103-119; 104 (Lô CL1 - CL4)138; 139; 140 Tờ bản đồ số 3) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 800.000 - - - - Đất ở
21614 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 130; 131; 132; 133 ; 136; 137 Tờ bản đồ số 3) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 600.000 - - - - Đất ở
21615 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Tân Thắng (Thửa 3; 12; 39; 40; 41; 33-36; 27; 29; 124; 145; 146; 11(1-10); 21; 26; 32; 46; 57; 68; 77; 56; 194; 188; 189; 181; 168; 155; 147; 90-92; 79-81; 69-71; 58-60; 47-49; 44; 67; 227; 37; 28; 23; 232; 255; 242; 243; 230; 231; 253; 254; 256; 257; 260; 261; 262; Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Trung Tâm TT - Đường vàoNghĩa Trang 2.500.000 - - - - Đất ở
21616 Thị xã Thái Hòa Đường Phạm Đình Toái - Khối Tân Thắng (Thửa 72; 84; 211; 107; 135; 149; 169; 156; 148; 126; 125; 106; 105; 93; 94; 82; 83; 127; 218; 219; 230; 231; 232 Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Ông Tứ - Đồng Hóc Môn 2.500.000 - - - - Đất ở
21617 Thị xã Thái Hòa Bám đường từ ngã Ba đường Phạm Đình Toái đi cầu khe tọ cũ - Khối Tân Thắng (Thửa 20; 24; 8-10; 13; 15; 17; 18; 217; 216; 215; 214; 19; 226; 238; 234; 235; 236; 237 258; 259 Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 1.500.000 - - - - Đất ở
21618 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 195; 190; 196; 202; 182; 55; 66; 30; 31; 43; 45; 51; 75; 212; 213; 75; 50; 96; 61; 73; 95; 108; 128; 2; 129; 225; 230; 228; 229; 233; ; 226; 229 Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 800.000 - - - - Đất ở
21619 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 52; 63-65; 76; 53; 54; Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 600.000 - - - - Đất ở
21620 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Liên (Thửa 201; 180; 167; 160 Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 600.000 - - - - Đất ở
21621 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 2; 6; Tờ bản đồ số 5) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 600.000 - - - - Đất ở
21622 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Tân Thắng (Thửa 109; 122; 123; 110; 98; 87-89; 78; 70; 58; 41; 43; 29; 42; 27; 28; 21; 338; 22; 7-9; 19; 18; 26; 25; 40; 55-57; 67; 68; 77; 44; 342; 347; 357; 69; 363; 362; 363; 451; 452; 460; 461; 482- 485 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Khe Giẻ - Đường vào nhà Văn Hóa 2.500.000 - - - - Đất ở
21623 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 65; 86; 66; 53; 54; 51; 52; 111; 137; 112; 99-102; 90; 59; 6; 38; 39; 96; 5; 124; 358; 359; 380-382; 367; 374; 375; 113-115, 397-399; 386; 387; 400-404; 412-414; 422-424; 497; 498 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 800.000 - - - - Đất ở
21624 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 50; 35-37; 16; 4; 3; 64; 76; 94; 85; 84; 93; 107; 343; 366; 369; 373; 379; 391-396; 411; 417; 418; 453; 454; 480; 481 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 600.000 - - - - Đất ở
21625 Thị xã Thái Hòa Bám đường 15 - Khối Quyết Thắng (Thửa 136; 149; 161-163; 176-179; 190; 207-209; 224-226; 241; 258; 257; 268; 277; 276; 296; 297; 314; 313; 332; 331; 121; 135; 148; 160; 175; 174; 189; 188; 205; 222; 239; 238; 256; 336; 267; 274; 275; 293; 292; 291; 290; 312; 311; 329; 330; 345; 360, 353; 365; 368; 345; 360; 365; 456; 459 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Ông Thoải - Khe Giẻ 4.500.000 - - - - Đất ở
21626 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 179; 180; 191; 192; 181; 230; 221; 228; 227; 242; 259; 269; 289; 266; 255; 237; 204; 146; 145; 134; 341; 210; 211; 156; 186; 248; 249; 251; 361; 362; 372; 378; 260; 270; 278; 361; 362; 411; 412; 413; 472; 473; 486-492 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 800.000 - - - - Đất ở
21627 Thị xã Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng (Thửa 328; 327; 309; 310; 288; 273; 265; 253; 234; 218; 201; 185; 172; 158; 131; 129; 130; 142; 157; 170; 171; 184; 183; 199; 200; 215-217; 232; 231; 252; 233; 361; 376; 377; 388; 389; 397; 398; 399; 405-410; 467-469 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 1.500.000 - - - - Đất ở
21628 Thị xã Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng (Thửa 82; 92; 119; 83; 105 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 1.500.000 - - - - Đất ở
21629 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 104; 127; 128; 152-155; 169; 168; 151; 197; 198; 214; 75; 49; 48; 33; 13; 334; 335; 14; 15; 2; 12; 1; 11; 31; 47; 30; 10; 61; 81; 74; 348; 344; 346; 62, 141, 32, 350-352; 80; 103; 106-119; 379; 384; 369; 366; 373; 366; 392-396; 470; 471; 495; 496 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 600.000 - - - - Đất ở
21630 Thị xã Thái Hòa Giáp khe - Khối Quyết Thắng (Thửa 24; 194-196; 167; 213; 249-251; 235; 236; 220; 219; 202; 203; 187; 173; 159; 143-145; 106; 120; 132; 133; 229; 246; 262; 280; 261; 271; 245; 243; 244; 278; 279; 299; 298; 315; 316; 23; 364; 270; 280; 419; 420; 421; 385; 364; 455-457; 474-479; Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 600.000 - - - - Đất ở
21631 Thị xã Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng (Thửa 326; 308; 286; 287; 264; 356; 375; 376; 377; 397; 398; 399; 405; 406; 407; 408; 409; 410; 493; 494 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Ông Hưng - Nhà máy Nước 1.500.000 - - - - Đất ở
21632 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 303-307; 285; 287; 284; 323-325; 283; 370; 371; 384 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 800.000 - - - - Đất ở
21633 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 302; 320; 321; 322; Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 600.000 - - - - Đất ở
21634 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Liên (Thửa 263; 262; 300; 301; 318; 333; 319; 463-465; 499-501 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 800.000 - - - - Đất ở
21635 Thị xã Thái Hòa Đường Chợ đi Tân Thắng (Đường Phạm Đình Toái) - Khối Tân Liên (Thửa 23; 44; 50; 55; 59; 60; 64; 65; 66; 72; 78; 82; 85; 95; 107; 106; 114; 115; 129; 143; 156; 164; 216; 173; 174; 182; 181; 187; 200; 198; 197; 193; 179; 180; 204; 162; 155; 142; 128; 127; 126; 113; 105; 104; 93; 87; 84; 80; 81; 76; 77; 71; 70; 58; 54; 49; 53; 42; 22; 163; 221-228; 234; 240; 215-220; 217; 245; 214; 214; 234; 240-245; 258; 259; 276-285; Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu Bà Thu - Ông Toàn 2.500.000 - - - - Đất ở
21636 Thị xã Thái Hòa Bám đường khối (Các ngõ Phạm Đình Toái) - Khối Tân Liên (Thửa 14; 30; 89; 165; 188; 189; 194; 203; 201; 202; 124; 125; 103; 191; 192; 186; 184; 185; 178; 177; 170; 171; 154; 172; 169; 144; 131; 159; 146-148; 132; 133; 117; 205; 118-123; 102; 101; 100(1-15); 99; 111; 112; 97; 110; 207; 208; 209-212; 14; 153; 138; 102; 103; 139; 132; 134; 187; 116; 135; 136; 160; 150; 138; 152; 213; 310; 311; 312; 367; 267-274 Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 800.000 - - - - Đất ở
21637 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Liên (Thửa 167; 168; 175; 195; 176; 158; 190; 166; 157; 98; 92; 145; 45, 140; 141, 231; 232; 235-239; 249 Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 600.000 - - - - Đất ở
21638 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Tân Thắng (Thửa 1-3; 230; 286; 287 Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu Ông Xuân - Ông Hoàn 2.500.000 - - - - Đất ở
21639 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 15-18; 4; 26; 24; 33-35; 5; 19; 27; 46; 47; 51; 37; 36; 45; 61; 56; 73; 32; 69; 229; 233; 246; 247; 248; 250-255 Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 800.000 - - - - Đất ở
21640 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Quyết Thắng (Thửa 6; 9; 8; 23; 24; 37; 38; 354; 355; 403 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Ông Thắng - Ông Nghĩa 4.500.000 - - - - Đất ở
21641 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 55; 39; 25; 27; 26 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 600.000 - - - - Đất ở
21642 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Liên (Thửa 11; 10; 28; 40; 57; 56; 88; 359; 360 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 600.000 - - - - Đất ở
21643 Thị xã Thái Hòa Đường Bàu Sen - Khối Kim Tân (Thửa 361; 362; 363; 220; 219; 205; 204; 203; 302; 201; 184; 122; 103; 104; 86; Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Ông Quang - Ông Bình 2.500.000 - - - - Đất ở
21644 Thị xã Thái Hòa Đường Bàu Sen (Đường Phan Thúc Trực) - Khối Tân Liên (Thửa 72; 73; 87; 105; 106; 107; 108; 371; 372 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 2.500.000 - - - - Đất ở
21645 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Quyết Thắng (Thửa 21; 36; 48; 50; 49; 64; 83; 82; 81; 97; 98; 105; 134; 133; 132; 143; 144; 158; 157; 156; 173; 172; 171; 190; 215; 214; 213; 225; 224; 235; 351; 241; 350; 251; 247; 242; 226; 227; 228; 216; 192; 193; 174; 175; 160; 161; 163; 162; 147; 148; 145; 146; 135; 136; 137; 117; 119; 120; 118; 100; 101; 102; 84; 65; 66; 52; 53; 352; 353; 369; 376; 387; 388; 389; 392; 393; 394; 395; 396; 446; 448; 447; 442; 443; 437-441; 451; 452; 425-428; 451; 452; 456; 457; 458 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Bà Chắt Sơn - Đường rẽ Nhà máy nước 4.500.000 - - - - Đất ở
21646 Thị xã Thái Hòa Đường Bàu Sen (Đường Phan Thúc Trực) - Khối Quyết Thắng (Thửa 67; 68; 69; 70; 71; 86; 20; 19; 18; 4; 94; ; 378; 379; 55; 389; 104; 152; 122 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Ông Thực - Bàu Sen 2.500.000 - - - - Đất ở
21647 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 47; 80; 46; 35; 33; 32; 45; 62; 44; 31; 43; 60; 59; 42; 175; 176; 356; 364; 380; 381 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 800.000 - - - - Đất ở
21648 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 1-3; 12-16; 30; 41; 58; 74-79; 89-91; 61; 63; 93-96; 109-114; 127-131; 123-126; 141; 154; 155; 170; 169; 189; 211; 212; 223; 222; 210; 153; 186; 187; 217; 229; 230; 231; 182; 167; 168; 149; 151; 138; 121; ; 103; 184; 17; 85; 34; 92; 357; 358; 361; 362; 363; 357; 363-366; 368; 373-375; 377; 382; 390; 391; 397; 398; 407-409; 429-431; 417-420; 453; 454; 459 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 600.000 - - - - Đất ở
21649 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 194; 195; 196; 357; 358; 218; 377; 183; 181; 180; 179; 178; 166; 165; 164; 177; 176; 449; 450; Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 800.000 - - - - Đất ở
21650 Thị xã Thái Hòa Đường Chu Huy Mân - Khối Kim Tân (Thửa 271; 270; 269; 268; 280; 279; 281; 291; 293; 295; 313; 312; 311; 328; 329; 272; 282; 283; 297; 298; 299; 315; 316; 314; 330-341; 323; 324; 325; 386; 460; 462-464 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Ông Hùng - Ông Dinh 6.000.000 - - - - Đất ở
21651 Thị xã Thái Hòa Đường 3/2 - Khối Kim Tân (Thửa 233; 240; 244; 256; 239; 255; 292; 308 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Phòng GD - UBMT 4.000.000 - - - - Đất ở
21652 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Kim Tân (Thửa 284; 285; 301; 302; 344; 345; 300; 317; 274; 286; 287; 288; 304; 303; 318-320; 290; 289; 307; 306; 305; 322; 321; 276; 370 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Kim Tân - Kim Tân 3.000.000 - - - - Đất ở
21653 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Kim Tân (Thửa 273; 259; 260-265; 291; 253; 252; 248; 249; 243; 237; 254; 238; 232; 343; 197; 198; 199; 200-205; 219; 220; 367; 282; 283 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Kim Tân - Kim Tân 1.400.000 - - - - Đất ở
21654 Thị xã Thái Hòa Đường Tân Thắng đi chợ Hiếu (Đường Phạm Đình Toái) - Khối Tân Liên (Thửa 3; 13; 12; 14; 202; 24; 41; 50; 57; 76; 86; 91; 96; 95; 101- 103; 111; 109; 110; 120; 118; 119; 126; 128; 127; 144; 143; 145; 158; 157; 173; 175; 174; 193; 5; 25; 58; 77; 83; 88; 92; 97; 104; 298; 121; 129; 308; 309; 2; 5; 104; 302; 317-319; 327; 341-343; 311; 334; 335; 368; 369; 378; 379; 395-397; 402; 403; 426; 427 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Ông Toàn - Ông Dương 4.000.000 - - - - Đất ở
21655 Thị xã Thái Hòa Đường Bàu Sen (Đường Phan Thúc Trực) - Khối Tân Liên (Thửa 34-40; 19; 18; 48; 49; 32; 44-47; 43; 53; 52; 60; 61; 54-56; 2; 328-333; 340; 424; 425 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Ông Thái - Nhà Văn Hóa 2.500.000 - - - - Đất ở
21656 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Liên (Thửa 1; 7-11; 17; 16; 26; 51; 27; 29-31; 20-23; 65-75; 63; 79; 82; 81; 84; 85; 90; 94; 100; 6; 15; 314; 316; 336; 337; 338; 372; 424; 425; 380; 391; 392; 408; 409; 412; 413; 417; 418 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 1.000.000 - - - - Đất ở
21657 Thị xã Thái Hòa Đường Chu Huy Mân - Khối Kim Tân (Thửa 276; 250; 277; Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Sân bóng - Kho Bạc 8.000.000 - - - - Đất ở
21658 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Kim Tân (Thửa 154; 155; 170; 189; 300; 226; 202; 227; 400; 401; 433-435 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Kim Tân - Kim Tân 2.700.000 - - - - Đất ở
21659 Thị xã Thái Hòa Đường Chợ (Đường Phạm Đình Toái) - Khối Tân Thành (Thửa 211; 209; 210; 208; 235; 245; 246; 253; 254; 265; 288; 289; 212; 213; 247; 256; 360; 376; 398; 399; 404; 405 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Ông Thắng - Ông Trí 6.000.000 - - - - Đất ở
21660 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 2; 6; Tờ bản đồ số 5) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 300.000 - - - - Đất SX-KD
21661 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Tân Thắng (Thửa 109; 122; 123; 110; 98; 87-89; 78; 70; 58; 41; 43; 29; 42; 27; 28; 21; 338; 22; 7-9; 19; 18; 26; 25; 40; 55-57; 67; 68; 77; 44; 342; 347; 357; 69; 363; 362; 363; 451; 452; 460; 461; 482- 485 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Khe Giẻ - Đường vào nhà Văn Hóa 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21662 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 65; 86; 66; 53; 54; 51; 52; 111; 137; 112; 99-102; 90; 59; 6; 38; 39; 96; 5; 124; 358; 359; 380-382; 367; 374; 375; 113-115, 397-399; 386; 387; 400-404; 412-414; 422-424; 497; 498 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 400.000 - - - - Đất SX-KD
21663 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 50; 35-37; 16; 4; 3; 64; 76; 94; 85; 84; 93; 107; 343; 366; 369; 373; 379; 391-396; 411; 417; 418; 453; 454; 480; 481 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 300.000 - - - - Đất SX-KD
21664 Thị xã Thái Hòa Bám đường 15 - Khối Quyết Thắng (Thửa 136; 149; 161-163; 176-179; 190; 207-209; 224-226; 241; 258; 257; 268; 277; 276; 296; 297; 314; 313; 332; 331; 121; 135; 148; 160; 175; 174; 189; 188; 205; 222; 239; 238; 256; 336; 267; 274; 275; 293; 292; 291; 290; 312; 311; 329; 330; 345; 360, 353; 365; 368; 345; 360; 365; 456; 459 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Ông Thoải - Khe Giẻ 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
21665 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 179; 180; 191; 192; 181; 230; 221; 228; 227; 242; 259; 269; 289; 266; 255; 237; 204; 146; 145; 134; 341; 210; 211; 156; 186; 248; 249; 251; 361; 362; 372; 378; 260; 270; 278; 361; 362; 411; 412; 413; 472; 473; 486-492 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 400.000 - - - - Đất SX-KD
21666 Thị xã Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng (Thửa 328; 327; 309; 310; 288; 273; 265; 253; 234; 218; 201; 185; 172; 158; 131; 129; 130; 142; 157; 170; 171; 184; 183; 199; 200; 215-217; 232; 231; 252; 233; 361; 376; 377; 388; 389; 397; 398; 399; 405-410; 467-469 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 750.000 - - - - Đất SX-KD
21667 Thị xã Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng (Thửa 82; 92; 119; 83; 105 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 750.000 - - - - Đất SX-KD
21668 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 104; 127; 128; 152-155; 169; 168; 151; 197; 198; 214; 75; 49; 48; 33; 13; 334; 335; 14; 15; 2; 12; 1; 11; 31; 47; 30; 10; 61; 81; 74; 348; 344; 346; 62, 141, 32, 350-352; 80; 103; 106-119; 379; 384; 369; 366; 373; 366; 392-396; 470; 471; 495; 496 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 300.000 - - - - Đất SX-KD
21669 Thị xã Thái Hòa Giáp khe - Khối Quyết Thắng (Thửa 24; 194-196; 167; 213; 249-251; 235; 236; 220; 219; 202; 203; 187; 173; 159; 143-145; 106; 120; 132; 133; 229; 246; 262; 280; 261; 271; 245; 243; 244; 278; 279; 299; 298; 315; 316; 23; 364; 270; 280; 419; 420; 421; 385; 364; 455-457; 474-479; Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 300.000 - - - - Đất SX-KD
21670 Thị xã Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng (Thửa 326; 308; 286; 287; 264; 356; 375; 376; 377; 397; 398; 399; 405; 406; 407; 408; 409; 410; 493; 494 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Ông Hưng - Nhà máy Nước 750.000 - - - - Đất SX-KD
21671 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 303-307; 285; 287; 284; 323-325; 283; 370; 371; 384 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 400.000 - - - - Đất SX-KD
21672 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 302; 320; 321; 322; Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 300.000 - - - - Đất SX-KD
21673 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Liên (Thửa 263; 262; 300; 301; 318; 333; 319; 463-465; 499-501 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 400.000 - - - - Đất SX-KD
21674 Thị xã Thái Hòa Đường Chợ đi Tân Thắng (Đường Phạm Đình Toái) - Khối Tân Liên (Thửa 23; 44; 50; 55; 59; 60; 64; 65; 66; 72; 78; 82; 85; 95; 107; 106; 114; 115; 129; 143; 156; 164; 216; 173; 174; 182; 181; 187; 200; 198; 197; 193; 179; 180; 204; 162; 155; 142; 128; 127; 126; 113; 105; 104; 93; 87; 84; 80; 81; 76; 77; 71; 70; 58; 54; 49; 53; 42; 22; 163; 221-228; 234; 240; 215-220; 217; 245; 214; 214; 234; 240-245; 258; 259; 276-285; Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu Bà Thu - Ông Toàn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21675 Thị xã Thái Hòa Bám đường khối (Các ngõ Phạm Đình Toái) - Khối Tân Liên (Thửa 14; 30; 89; 165; 188; 189; 194; 203; 201; 202; 124; 125; 103; 191; 192; 186; 184; 185; 178; 177; 170; 171; 154; 172; 169; 144; 131; 159; 146-148; 132; 133; 117; 205; 118-123; 102; 101; 100(1-15); 99; 111; 112; 97; 110; 207; 208; 209-212; 14; 153; 138; 102; 103; 139; 132; 134; 187; 116; 135; 136; 160; 150; 138; 152; 213; 310; 311; 312; 367; 267-274 Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 400.000 - - - - Đất SX-KD
21676 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Liên (Thửa 167; 168; 175; 195; 176; 158; 190; 166; 157; 98; 92; 145; 45, 140; 141, 231; 232; 235-239; 249 Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 300.000 - - - - Đất SX-KD
21677 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Tân Thắng (Thửa 1-3; 230; 286; 287 Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu Ông Xuân - Ông Hoàn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21678 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 15-18; 4; 26; 24; 33-35; 5; 19; 27; 46; 47; 51; 37; 36; 45; 61; 56; 73; 32; 69; 229; 233; 246; 247; 248; 250-255 Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 400.000 - - - - Đất SX-KD
21679 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Quyết Thắng (Thửa 6; 9; 8; 23; 24; 37; 38; 354; 355; 403 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Ông Thắng - Ông Nghĩa 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
21680 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 55; 39; 25; 27; 26 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 300.000 - - - - Đất SX-KD
21681 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Liên (Thửa 11; 10; 28; 40; 57; 56; 88; 359; 360 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 300.000 - - - - Đất SX-KD
21682 Thị xã Thái Hòa Đường Bàu Sen - Khối Kim Tân (Thửa 361; 362; 363; 220; 219; 205; 204; 203; 302; 201; 184; 122; 103; 104; 86; Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Ông Quang - Ông Bình 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21683 Thị xã Thái Hòa Đường Bàu Sen (Đường Phan Thúc Trực) - Khối Tân Liên (Thửa 72; 73; 87; 105; 106; 107; 108; 371; 372 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21684 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Quyết Thắng (Thửa 21; 36; 48; 50; 49; 64; 83; 82; 81; 97; 98; 105; 134; 133; 132; 143; 144; 158; 157; 156; 173; 172; 171; 190; 215; 214; 213; 225; 224; 235; 351; 241; 350; 251; 247; 242; 226; 227; 228; 216; 192; 193; 174; 175; 160; 161; 163; 162; 147; 148; 145; 146; 135; 136; 137; 117; 119; 120; 118; 100; 101; 102; 84; 65; 66; 52; 53; 352; 353; 369; 376; 387; 388; 389; 392; 393; 394; 395; 396; 446; 448; 447; 442; 443; 437-441; 451; 452; 425-428; 451; 452; 456; 457; 458 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Bà Chắt Sơn - Đường rẽ Nhà máy nước 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
21685 Thị xã Thái Hòa Đường Bàu Sen (Đường Phan Thúc Trực) - Khối Quyết Thắng (Thửa 67; 68; 69; 70; 71; 86; 20; 19; 18; 4; 94; ; 378; 379; 55; 389; 104; 152; 122 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Ông Thực - Bàu Sen 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21686 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 47; 80; 46; 35; 33; 32; 45; 62; 44; 31; 43; 60; 59; 42; 175; 176; 356; 364; 380; 381 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 400.000 - - - - Đất SX-KD
21687 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 1-3; 12-16; 30; 41; 58; 74-79; 89-91; 61; 63; 93-96; 109-114; 127-131; 123-126; 141; 154; 155; 170; 169; 189; 211; 212; 223; 222; 210; 153; 186; 187; 217; 229; 230; 231; 182; 167; 168; 149; 151; 138; 121; ; 103; 184; 17; 85; 34; 92; 357; 358; 361; 362; 363; 357; 363-366; 368; 373-375; 377; 382; 390; 391; 397; 398; 407-409; 429-431; 417-420; 453; 454; 459 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 300.000 - - - - Đất SX-KD
21688 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 194; 195; 196; 357; 358; 218; 377; 183; 181; 180; 179; 178; 166; 165; 164; 177; 176; 449; 450; Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 400.000 - - - - Đất SX-KD
21689 Thị xã Thái Hòa Đường Chu Huy Mân - Khối Kim Tân (Thửa 271; 270; 269; 268; 280; 279; 281; 291; 293; 295; 313; 312; 311; 328; 329; 272; 282; 283; 297; 298; 299; 315; 316; 314; 330-341; 323; 324; 325; 386; 460; 462-464 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Ông Hùng - Ông Dinh 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
21690 Thị xã Thái Hòa Đường 3/2 - Khối Kim Tân (Thửa 233; 240; 244; 256; 239; 255; 292; 308 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Phòng GD - UBMT 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21691 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Kim Tân (Thửa 284; 285; 301; 302; 344; 345; 300; 317; 274; 286; 287; 288; 304; 303; 318-320; 290; 289; 307; 306; 305; 322; 321; 276; 370 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Kim Tân - Kim Tân 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21692 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Kim Tân (Thửa 273; 259; 260-265; 291; 253; 252; 248; 249; 243; 237; 254; 238; 232; 343; 197; 198; 199; 200-205; 219; 220; 367; 282; 283 Tờ bản đồ số 9) - Phường Hòa Hiếu Kim Tân - Kim Tân 700.000 - - - - Đất SX-KD
21693 Thị xã Thái Hòa Đường Tân Thắng đi chợ Hiếu (Đường Phạm Đình Toái) - Khối Tân Liên (Thửa 3; 13; 12; 14; 202; 24; 41; 50; 57; 76; 86; 91; 96; 95; 101- 103; 111; 109; 110; 120; 118; 119; 126; 128; 127; 144; 143; 145; 158; 157; 173; 175; 174; 193; 5; 25; 58; 77; 83; 88; 92; 97; 104; 298; 121; 129; 308; 309; 2; 5; 104; 302; 317-319; 327; 341-343; 311; 334; 335; 368; 369; 378; 379; 395-397; 402; 403; 426; 427 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Ông Toàn - Ông Dương 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21694 Thị xã Thái Hòa Đường Bàu Sen (Đường Phan Thúc Trực) - Khối Tân Liên (Thửa 34-40; 19; 18; 48; 49; 32; 44-47; 43; 53; 52; 60; 61; 54-56; 2; 328-333; 340; 424; 425 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Ông Thái - Nhà Văn Hóa 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
21695 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Liên (Thửa 1; 7-11; 17; 16; 26; 51; 27; 29-31; 20-23; 65-75; 63; 79; 82; 81; 84; 85; 90; 94; 100; 6; 15; 314; 316; 336; 337; 338; 372; 424; 425; 380; 391; 392; 408; 409; 412; 413; 417; 418 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 500.000 - - - - Đất SX-KD
21696 Thị xã Thái Hòa Đường Chu Huy Mân - Khối Kim Tân (Thửa 276; 250; 277; Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Sân bóng - Kho Bạc 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
21697 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Kim Tân (Thửa 154; 155; 170; 189; 300; 226; 202; 227; 400; 401; 433-435 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Kim Tân - Kim Tân 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
21698 Thị xã Thái Hòa Đường Chợ (Đường Phạm Đình Toái) - Khối Tân Thành (Thửa 211; 209; 210; 208; 235; 245; 246; 253; 254; 265; 288; 289; 212; 213; 247; 256; 360; 376; 398; 399; 404; 405 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Ông Thắng - Ông Trí 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
21699 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Tân Thành (Thửa 285; 286; 264; 252; 234; 244; 251; 284; 355; 356; 357; 358; 393; 394; 428; 429; 430 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Tân Thành - Tân Thành 500.000 - - - - Đất SX-KD
21700 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thành (Thửa 287; 283; 282; 280; 279; 261; 301; 262; 263; 306; 242; 243; 241; 240; 231; 207; 232; 233; 230; 206; 192; 172; 205; 229; 204; 228; 125; 142; 322-326; 339; 354-357; 406; 407 Tờ bản đồ số 10) - Phường Hòa Hiếu Tân Thành - Tân Thành 400.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...