14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21101 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 530.…533, 534, 637….639, 708, 709 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 660.000 - - - - Đất TM-DV
21102 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh. - Khối Quang Vinh. (Thửa 566...570, 535, 571, 609, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 550.000 - - - - Đất TM-DV
21103 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Trung (Thửa 348, 366…379 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ đường đi Nghĩa Thắng - Đến Trung tâm YTDP 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
21104 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối 250 (Thửa 381, 400, 384, 385 , 588, 401…. 487, 515, 516, 617, 618, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ khách sạn Miền Tây - Đến đường vào UB 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
21105 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 517, 520…525, 527, 529, 559, 560...565 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ đường vào UB - Đường vào VINACONET 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
21106 Thị xã Thái Hòa KV sân bóng - Khối Tây Hồ1 (Thửa 518, 519, 488, 489, 445...448, 395, 396, 397, 452, 451, 450, 449, 492, 491, 490, 528, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21107 Thị xã Thái Hòa Đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 249, 248, 247 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Sân Vận động - UBND phường 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21108 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 251...254, 294 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21109 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 27, 245…253, 260….270 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21110 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 1,,,3, 8,,,15, ,,,18, 35, 34, 45, 54, 53, 52, 65 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong 990.000 - - - - Đất TM-DV
21111 Thị xã Thái Hòa Nhà Văn hóa - Khối Phú Thịnh + khối Tây Hồ 1 (Thửa 36,,,38, 46,,,48, 55,,,58, 66,,,69, 75,,,77, 81,,,83, 88,,,90, 95,,,97, 4, 20, 29, 39, 40, 49, 59…62, 71, 70, 72, 78, 84, 85, 92, 93, 98, 99, 103, 104, 120, 110….119, 129…133, 126, 127, 139…142, 254…256, 107…109, 124…136, 141…149,150…158, (274....279, 289…298) khu vực Vinacones cũ, 28, 257, 258, 44, 264, 102, 267...269, 273, 175, 317, 501....513. Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong Khối Phú Thịnh, Tây Hồ 1 - Khối Phú Thịnh, Tây Hồ 1 660.000 - - - - Đất TM-DV
21112 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 221, ,,,226, 230, 231,…233, 235, 242, 241, 240, 236, 238 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong Từ đường vào Vinaconet - Đến Cầu Hiếu 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
21113 Thị xã Thái Hòa Sân bóng - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 244, 243, 193, 177, 159, 161…168, 190, 280……288(khu vực Vinacones cũ), 196, 311, Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong Từ đường vào Vinaconet - Đến kè Sông Hiếu 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21114 Thị xã Thái Hòa KV hạt kiểm lâm - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 215, 209, 210, 197, 198, 179, 178, 180, 181, ,,,185, 187…189, 191, ,,,193, 201…207, 199, 200, 211, ,,,214, 220, 217, 219, 227, 228, 229, 237, 254…256, 238, 265, 266, 310, 171, 172, 173, 271, 309, 454….456, Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong 825.000 - - - - Đất TM-DV
21115 Thị xã Thái Hòa Lam Sơn, Lê Lợi - Khối Lam Sơn, Lê Lợi (Thửa 125, 126, 137, 91, 92, 103, 111, 106, 116, 117, 128, 118, 119, 129, 138, 131, 140, 95, 104, 113, 114, 112, 122, 132, 123, 124, 108, 112, 101, 93, 72, 48, 73, 63, 99, 98, 89, 86, 87, 71, 82, 55, 60, 46, 144, 145, 146 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Lam Sơn, Lê Lợi - Lam Sơn, Lê Lợi 192.500 - - - - Đất TM-DV
21116 Thị xã Thái Hòa Đường đi Nghĩa Thăng - Khối Lê Lợi (Thửa 17, 22, 26, 29, 32, 36, 45, 57, 64, 74, 74, 80, 84, 93, 89, 83, 77, 73, 72, 68, 62, 61, 54, 50, 49, 44, 40,69,65,105…107. Tờ bản đồ số 9) - Phường Quang Phong Khối Lam Sơn - giáp xã Nghĩa Thắng 275.000 - - - - Đất TM-DV
21117 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 103, 104, 95, 98, 88, 101, 96, 91, 94, 100, 102, 81, 76, 70, 67, 65, 58, 52, 46, 43, 47, 39, 33, 27, 28, 25, 105, 106, 107 Tờ bản đồ số 9) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21118 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 01, 04, 06, 54, 55, 26, 34 Tờ bản đồ số 3) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21119 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 94, 87, 63, 70, 82, 89, 93, 95, 89, 102, 103,100 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21120 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 146, 130, 114, 119, 115, 109, 111, 106, 98, 107, 108, 103, 96, 90, 84, 78, 82, 145, 104, 105, 100, 97, 93, 85, 70, 64, 65, 72, 75, 69, 61, 46, 51, 47, 54, 57, 62, 66, 67, 75, 65, 57, 60, 50, 45, 28, 29, 27, 26, 17, 25, 28, 139, Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
21121 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 2, 4, 9, 11, 33, 34, 42, 56, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21122 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 1, 4, 6, 34, 26 Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21123 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 (Thửa 41, 28, 19, 20, 7, 2, 12, 3, 111….114. Tờ bản đồ số 40) - Phường Quang Phong Khối Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 275.000 - - - - Đất TM-DV
21124 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 2, 5,04, Tờ bản đồ số 21) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21125 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao, - Khối Dốc Cao (Thửa 84, 85, 77, 87, 79, 74, 75, 67, 68, 69…72, 62, 63, 64, 65, 81, 82, 89, 83, 126, 127, 152….157, Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong Khối Quang Vinh - Nhà ông Tâm 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21126 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao, - Khối Dốc Cao (Thửa 1…..8, 23, 25…29, 32….44, 52, 57, 59…61, 66, 125, 133, 134….136, 141, 142, 143….147, 150, 151, 158….162. Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong Khối Quang Vinh - Nhà ông Tâm 220.000 - - - - Đất TM-DV
21127 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 76, 72, 69, 65, 63, 59, 37, 34, 84 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21128 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 1, 18, 72,78 Tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21129 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 179, 191, 198, 192, 202, 133, 162, 161, 150, 151, 128, 127, 154, 142, 96, 143, 120, 119, 97, 76, 45, 251, 209, 153, 250, 252….256, 257, 301, 302, 303, 304. Tờ bản đồ số 37) - Phường Quang Phong Khối Dốc Cao - Khối Dốc Cao 192.500 - - - - Đất TM-DV
21130 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 1…8, 10, 28 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong Cty Thuỷ lợi - Hưng Hương 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
21131 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 (Thửa 11…18, 24, 25, 29, 99, 98, 32, 33, 49,103, 104, 107, 23, 105, 106, 108…..113, 26, 31, 30, 35, 37;115;116 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21132 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 (Thửa 27, 21, 22 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong 660.000 - - - - Đất TM-DV
21133 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 90, 92, 91, 55, 33, 34, 32, 2….7, 11, 121, 99, 559, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong Từ Trung Tâm GDTX - Đường vào hội quán 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
21134 Thị xã Thái Hòa Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 119, 157, 158, 187, 156, 185, 219, 217, 162, 160, 161, 159, 189, 188, 516, 522, 222, 221, 242, 220, 224, 241, 243, 190, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong Đường vào hội quán - nhà ông Hòa 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
21135 Thị xã Thái Hòa Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 216, 239, 238, 237, 264, 263, 262, 261, 296, 295, 294, 293, 292, 291, 270, 268, 266, 265, 298, 334, 333, 332, 331, 330, 329, 327, 361, 360, 359, 358, 376, 523, 562, 563, 564, 546, 562….564, 662, 663, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong nhà ông Hòa - Đường vào trường Mầm Non 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
21136 Thị xã Thái Hòa Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 326, 325, 323, 356, 322, 355, 354, 353, 352, 351, 375, 398, 397, 396, 395, 394, 417, 416, 529, 656, 657, 680….682, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong Đường vào trường Mầm Non - nhà ông Lâm 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
21137 Thị xã Thái Hòa khu vực chợ QuangTiến - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 26….31, 54, 81, 85, 88, 89, 53, 117, 118, 51, 52, 116, 149.…155, 519, 181.…185, 213…215, 212, 235, 236, 259, 257, 258, 260, 244, 542, 526….529, 534, 535, 542, 547, 548, 558, 673….675, 683….688, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 990.000 - - - - Đất TM-DV
21138 Thị xã Thái Hòa khu vực chợ QuangTiến - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 73, 23, 24, 50, 75.…80, 82, 84, 86, 87, 115, 146, 147, 148, 179, 180, 208, 209,…211, 233, 256, 289, 321, 290, 324, 536, 537, 539, 524, 536, 537, 539….541, 549, 565, 566, 677….679, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 825.000 - - - - Đất TM-DV
21139 Thị xã Thái Hòa Dãy me - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 13,…15, 43, 520, 41, 42, 66, 65, 64, 63, 62, 101,..104, 138, 137, 135, 133, 136, 134, 168, 167, 517, 166, 165, 122…132, 163, 164, 191, …196, 197, 198, 170, 169, 171, 139, 172, 140, 105.…108, 67, 68, 109, 100, 15, 543, 544, 649, 650, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21140 Thị xã Thái Hòa Dãy me - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 199, 226, 227, 225, 278, 277, 312, 311, 310, 345, 344, 368, 367, 366, 387, 409, 365, 341, 370, 342, 343, 309, 308, 306, 272, 271, 273, 275, 274, 276, 246, 245, 223, 224, 300...304, 338, 339, 523, 525, 651,652, 518, 556, 567….569, 669….672, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 825.000 - - - - Đất TM-DV
21141 Thị xã Thái Hòa Thuỷ lợi 3 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 142, 173, 101, 200, 228, 252, 251, 250, 284, 283, 237, 236, 526, 546 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21142 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 Thuỷ lợi 3 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 248, 249, 279, 280, 281, 282 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 880.000 - - - - Đất TM-DV
21143 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 KV vật liệu - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 429, 430, 444, 445, 446, 447, 448, 456..…458, 455, 453, 533, 466, 691, 692, 693, 694, 533, 550…552, 658….661, 691….694. Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21144 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 KV vật liệu - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 349, 350, 318, 432, 412, 390, 413, 391, 372, 373, 313, 315, 348, 347, 346, 371, 370, 389, 388, 410, 431, 530, 27, 531, 531, 316, 317, 530, 531, 532, 411, 628, 629, 651…..654, 689, 690, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 660.000 - - - - Đất TM-DV
21145 Thị xã Thái Hòa Lò gạch - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 1, 5, 10, 436, 464, 465, 484, 472, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 330.000 - - - - Đất TM-DV
21146 Thị xã Thái Hòa Trường Mầm Non - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 399, 400, 418, 419, 420..…422, 378 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21147 Thị xã Thái Hòa Trường Mầm Non - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 438, 450, 451, 462, 439, 426, 425, 423, 402, 403, 397, 380.…382, 404, 405, 383, 386, 362, 336, 335, 337, 364, 452, 453, 441, 440, 442, 427, 428, 406, 407, 408, 386, 385, 384, 524, 429, 443, 454, 553….555, 664….668, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 550.000 - - - - Đất TM-DV
21148 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 18,…20, 22, 48, 515, 49; 543 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong Từ ngã 3 Nghia Quang - Đến Trung TGDTX 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
21149 Thị xã Thái Hòa Thú y, Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 285, 286, 253, 229, 230, 231, 202, 175, 176, 143, 110, 111, 70, 71, 44, 45, 46, 47, 72, 113, 145, 144, 177, 203, 204, 204, 206, 232, 207, 178, 538, 676, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21150 Thị xã Thái Hòa Thú y, Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 255, 254, 288, 287, 320, 319 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 825.000 - - - - Đất TM-DV
21151 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 1…..30, 39, 40, 49, 381, 380, 375,….379, 79…81, 94, 382…386, 52…55, 387, 82, 56…62, 388, 63…66, 44, 67, 45, 46, 392, 401…403, 412, 413, 78 Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Từ khối Quang Trung - Khu vực cây xăng Hải Nghĩa 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
21152 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 33.…38, 410, 411, 497….499, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Từ Công ty Minh Phát - Đến cống cầu Lim 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
21153 Thị xã Thái Hòa Đường N8 - Khối Quang Vinh. (Thửa 304, 303, 295, 281, 251, 232, 214, 181, 350, 395, 396, 351, 326, 327, 397, 398, 404….407, 414, 417, 478, 479, 486, 487, 467….472, 489, 490, 500….502, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Từ QL 48 - Xóm An Ninh 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21154 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 296, 282, 198, 199, 191, 169, 170, 148, 147, 112, 149, 182, 400, 399, 416, 482….485, 503…..507. Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21155 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 297, 283, 306, 305, 317, 316, 315,532 Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21156 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 21, 100, 121, 98, 99, 473….477, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21157 Thị xã Thái Hòa Khu vực đồng ao liễu - Khối Quang Vinh (Thửa 217, 178, 185, 172, 233, 228, 240….245, Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21158 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 159, 160, 145, 133 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21159 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 5, 24, 19 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21160 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 9, 11,…13 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21161 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 3 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
21162 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 (Thửa 27, 28, 29, 44, 62, 42, 43, 63, 64, 84, 98, 121, 99, 123, 132, 143, 144, 158, 169, 179, 174, 239, 246, 252, 257, 261….264. Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21163 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 141, 128, 120, 129, 131, 254….256, 258, 265, 266. Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21164 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 191, 190, 186, 189, 188, 187, 186, Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong khối Tây Hồ 1.Từ trường M.non - Đến cống cầu Mới 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21165 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 205, 204, 214, 232, 226, 225, 222, 223, 259, 260 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong Nhà ông Lợi - Giáp xã Tây Hiếu 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21166 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Thí Nghiệm (Thửa 47, 19, …31, 390, 171, 172, 173. Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Từ cống cầu Lim - Đến xưởng Phúc Lan 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
21167 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao. (Thửa 18, 44, 59, 58, 17, 43, 42, 41, 391, 40, 57, 71, 70, 69, 90, 68, 67, 89, 88, 133, 134, 135, 108, 114, 91, 73,109,110…113, 396, 404, 405, 406, 457….462…..464, 465…..470 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong từ xưởng Phúc Lan - đường vào khối Trung Nghia 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21168 Thị xã Thái Hòa Đường đi nghĩa trang - Khối Dốc Cao (Thửa 87, 86, 85 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Trạm ong 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21169 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 144, 163, 162, 161, 192, 190, 189, 121, 142, 397, 398, Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Trạm ong - xã Nghĩa Tiến 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21170 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 66, 55, 54, 34, 33, 1…7 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 825.000 - - - - Đất TM-DV
21171 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 8, 56, 35, …39, 9, 389, 393, 394, 395 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21172 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 177, 194, 219, 236, 245, 244, 243, 235, 249, 242, 227, 193, 205, 206, 217, 218, 275, 276, 238, 299, 300, 399, 400 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
21173 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 335, 83, 84, 85, 86, 122, 121, 120, 119, 139, 138, 105,…107, 79, 80, 109, 110, 82, 338, 339, 368, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21174 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 337, 148, 149, 150, 136, 137, 103, 104, 144, 12, 143, 125, 142, 124, 141, 155, 340, 297, 362….364, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21175 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 152,160, 189, 199, 183, 184, 185, 171, 163, 347….349, 360, 361, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21176 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 158, 168, 140, 151, 182, 159, 169, 197, 344…..346, 358, 359, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
21177 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 69, 57, 62, 53, 52, 48, 47, 36, 35, 29, 51, 60, 61, 68, 81, 07, 32, 17, 114, 198, 153, 127, 126, 65, 67, 28, 341…343, 354, 376, 377, 357, 365, 366, 376, 377. Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
21178 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 56, 59, 45, 46, 34, 33, 44, 54, 1,…4, 78, 77, 101, 102, 72, 66, 123, 350, 351…353, 355, 356, 369….375. Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21179 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21180 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 59, 76, 72, 69, 65, 63, 37, 34, 8, 25, 52, 43, 32, 84, 14, 13 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong 192.500 - - - - Đất TM-DV
21181 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 17, 25….29, 38, 44, 45, 50, 56, 60, 64, 70, 85, 93, 97, 100, 130, 139, 114, 119, 115, 109, 111, 98, 94, 99, 82, 78, 79, 81, 83, 84, 75, 76, 46, 51, 54, 47, 57, 61, 62, 66, 69, 72, 89, 90, 96, 102, 103….108, 147….149. Tờ bản đồ số 36) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
21182 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 125, 154….162, 138….142, 164 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
21183 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 16…19, 40, 43, 46, 60, 62, 70, 77, 85, 86, 93, 94, 95, 97, 103…106, 168, 170, 174…176, 115, 116, 118, 126…..130,132…134, 138…149, 23, 25…..27…35, 36, 37, 192…203…. 212…221, 221…224, 144, 225……230, 231…..236, 237, 238……246, 247….252. Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
21184 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 27, 20, 21, 11, 28, 30, 08, 09, 13, 17, 16, 19, 27, 18, 44, 29, 23, 154…156, 27, 66, 61, 60, 59, 52, 14, 26, 135, 136, 128…..131, 132, 137….140, 148, 149, Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
21185 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 148, 132, 118, 79, 167, 118, 19, 177, 157, 96, 61, 139, 45, 62, 70, 77, 88, 85, 191, 167, 452, 464, 651….654, Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21186 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 111, 110, 109, 114, 112, 10, 393…395, 83, 401….403, Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 220.000 - - - - Đất TM-DV
21187 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh - Khối Dốc Cao (Thửa 59, 44, 18, 47, 19…31 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Gia đình ông Nhung - Gia đình ông Phương 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21188 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 376…381, 375, 79…82, 95…97, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Gia đình ông Chiến - Gia đình ông Hải 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21189 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 390…392, 340…342, 308, 459 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong Gia đình ông Ngọc - Gia đình ông Chinh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21190 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 171…173, 178…..185, 150, 190, 191, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
21191 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 42, 107, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
21192 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 317, 305, 120(1)…120(3) Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 440.000 - - - - Đất TM-DV
21193 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314, 334, 312, 324, 325, 340, 348, 349, 347, 360, 369, 339, 394, 389…393, 394, 415, 488, 491….493, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
21194 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
21195 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong 275.000 - - - - Đất TM-DV
21196 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50, 52, 54, 55, 57-61, 63-68 Tờ bản đồ số 40) - Phường Quang Phong Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị Yến 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21197 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phong Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị Yến 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
21198 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 25-30 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị Thái 275.000 - - - - Đất TM-DV
21199 Thị xã Thái Hòa Đường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phong Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn Điệp 275.000 - - - - Đất TM-DV
21200 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, 47-61, 63-66, 68-72, 74 -77, 79-90, 95-98, 101, 102, 105-108, 111-114, 116-126, 134-142, 134, 148 Tờ bản đồ số 39) - Phường Quang Phong Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị Mai 275.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...