14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18701 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
18702 Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287 2.600.000 - - - - Đất SX-KD
18703 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
18704 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, 41, 510, 511, 512, 513 51, 514, 515, 516, 578, 579, 588 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
18705 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 195, 196, 205, 204, 25, 26, 536, 40, 546, 589, 590,595.596 87, 96, 141, 150, 207, 206, 282, 283, 284, 290, 289, 308, 312, 491, 328, 339, 576, 577, 359, 360, 375, 394, 404, 534, 422, 423, 439, 460, 459, 469, 468, 485, 495, 486, 467, 568, 461, 437, 438, 426, 425, 424, 402, 403, 396, 395 372, 373, 374, 361, 335, 336, 337, 331, 330, 401, 427, 428, 429, 436, 435, 462, 463, 464, 466, 285, 287, 88, 89, 524 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
18706 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 347, 349, 320, 321, 322, 500, 314, 313, 530, 533, 395, 396, 487, 489, 490, 465, 528, 140, 97, 98, 99, 100, 139, 154, 153, 152, 529, 540, 28, 29, 30, 201, 198, 197, 145, 146, 147, 503, 540,604,605,623 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147 650.000 - - - - Đất SX-KD
18707 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 ,53, 54, 56, 57, 58, 07, 06, 09, 08, 55, 10, 11, 13, 14,15, 16, 17, 19, 21, 22, 23, 24, 77, 76, 75, 74, 73, 72, 71, 70, 69, 68, 67, 66, 547, 50, 79, 102, 135, 136, 137, 157, 185, 184, 217, 216, 237, 238, 539, 535, 101, 138, 156, 186, 214, 239, 240, 261, 260, 259, 276, 297, 277, 293, 316, 531, 46, 82, 83, 84, 45, 43, 44, 85, 86, 42, 208, 190, 191, 243, 244, 245, 498, 246, 254, 386, 542, 155, 187, 255, 256, 257, 543, 280, 291, 281, 385, 550, 551, 552, 553, 522, 585,612, 613, 8, 606, 607,608, 621, 622, Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385 500.000 - - - - Đất SX-KD
18708 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, 567, 119, 120, 115, 114, 113, 112, 111, 110, 109, 108, 107, 106, 105, 104, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 161, 162, 163, 164, 165, 167, 166, 172, 226, 225, 173, 174,175, 176, 177, 220, 178, 179, 180, 181, 219, 222, 223, 224, 229, 221, 230, 231, 269, 268, 270, 271, 298, 297, 302, 318, 317, 303, 304, 296, 295, 294, 273, 266, 274, 265, 264, 263, 262, 537, 538, 233, 236, 234, 235, 218, 232, 267, 272, 183, 182, 158, 159, 134, 103, 78, 570, 571, 597, 598,599,600,603, Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 4 400.000 - - - - Đất SX-KD
18709 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, 278, 279, 292, 305, 306, 307, 345, 350, 351, 383, 382, 381, 380, 389, 388, 390, 582, 583, 410, 412, 275, 415, 416, 417, 447, 446, 451, 448, 452, 453,454,455, 475, 474, 473, 478, 472, 471, 545, 544, 443, 444, 445, 422, 419, 420, 418, 406, 408, 409, 407, 392, 391, 377, 378, 379, 354, 352, 353, 342, 344, 343, 325, 327, 341, 340, 355, 356, 501, 357, 358, 367, 496, 393, 405, 421, 441, 440, 456, 457, 458, 470, 484; 525, 526, 570, 571, 509, 557, 558, 554, 555, 556, 189, 580, 581, 315, 454, 376, 450, 414, 413, 338,614,615 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 4 400.000 - - - - Đất SX-KD
18710 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMoto 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
18711 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
18712 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
18713 Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa §­êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41 2.600.000 - - - - Đất SX-KD
18714 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, 25, 38, 47, 48, 121, 115, 116, 77, 68, 69, 75, 57, 59. 60, 61, 46, 37, 36, 08, 04, 17, 34, 114, 111, 117, 03, 104, 125, 128, 129, 32, 33, 44, 56, 67, 74, 84, 83, 81, 82, 72, 63, 64, 51, 41, 29, 21, 13, 85, 91, 123,140.141.142.133.134.135,147, 146,151,152,153,154,155,156,157 Tờ bản đồ số 7) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91 500.000 - - - - Đất SX-KD
18715 Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 94, 100, 99, 93, 87, 76, 78, 45, 35, 07, 06, 18, 05, 01, 15, 14, 22, 30, 31, 42, 53, 43, 42, 55, 65, 66, 73, 84, 98, 86, 92, 101, 108, 58, 118, 103, 105, 79, 109, 110, 120, 122, 124, 126, 127, 132,137.138.139.148.149.150.53.54 Tờ bản đồ số 7) - Phường Thu Thủy Khối 6 - Khối 6 400.000 - - - - Đất SX-KD
18716 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
18717 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
18718 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
18719 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 128, 148, 147, 134, 133, 131, 130, 177 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Đường dọc số II' 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
18720 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
18721 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
18722 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18723 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207, 222, 233, 234, 237, 236, 235, 250, 251, 162, 161, 160, 159, 158, 157, 156, 151. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18724 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
18725 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 225, 226, 227, 228 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
18726 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 142, 139, 138, 137, 136, 135, 169, 168, 167, 166, 165 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
18727 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, 220, 218, 212, 213, 274, 275, 200, 198, 199, 216, 215, 217, 229, 244, 243, 245, 242, 247, 246, 240, 241, 230, 231, 232, 239, 248, 249,201 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 900.000 - - - - Đất SX-KD
18728 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 108, 109, 110, 111, 105, 104, 103, 92, 256, 93, 86, 68, 63, 45, 39, 40, 18, 19, 76, 14, 259, 260, 265. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
18729 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, 276, 118, 117, 19, 18, 17, 129, 119, 120 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 900.000 - - - - Đất SX-KD
18730 Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, 36, 34, 48, 49, 50, 60, 59, 58, 57, 56, 73, 72, 81, 80, 79, 71, 70, 84, 83, 82, 98, 97, 96, 99, 100, 115, 101, 114, 113, 77, 78, 74, 55, 266, 267, 268, 152, 75, 54, 53, 52, 32, 33, 27, 30, 154, 272, 273, 261, 271, 258, 263, 264, 269, 270, 281,282,284,285 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154 600.000 - - - - Đất SX-KD
18731 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
18732 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
18733 Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
18734 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
18735 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
18736 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc 15m - Đường dọc số II 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
18737 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc 15m - Đường dọc số II 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
18738 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Đường dọc số II' 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
18739 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc 15m - Đường dọc số II 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
18740 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc 15m - Đường dọc số II 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
18741 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333, 330 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Đường dọc số II' 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
18742 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II - Đường dọc số II' 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
18743 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
18744 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 152, 153, 172, 171, 185, 184, 173, 174, 150, 231, 230, 233, 234, 235, 236, 249, 248, 247, 252, 345, 318, 319, 317, 316, 306, 305, 407, 408,413,414,415 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
18745 Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18746 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
18747 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 35, 44, 45, 46 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
18748 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
18749 Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136, 264, 161, 162, 163, 194, 193, 217, 218, 219, 222, 221, 220, 243 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
18750 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
18751 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 259, 262, 263, 59, 384, 383, 382, 382, 381, 380, 372, 373, 42, 39.. Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 900.000 - - - - Đất SX-KD
18752 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
18753 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107, 108, 115, 116, 117, 105, 96, 129, 130, 131, 142, 141, 140, 158, 159, 160, 170, 157, 156, 155, 143, 144, 145, 146, 213, 214, 215, 225, 224, 223, 239, 240, 241, 242, 244, 245, 246, 238, 237, 226, 227, 228, 212 ,434,435 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
18754 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 148, 297, 178 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
18755 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 289, 294, 287, 286, 278, 279, 280, 283, 284, 296, 295, 387, 388, 389, 390, 204, 202, 180, 181, 179, 176, 175, 182, 298, 201, 314, 315, 321, 320, 343, 344, 346, 342, 341, 322, 251, 313, 324, 323, 339, 340, 347, 348, 349, 338, 337, 325, 35, 336, 351, 350, 360, 359, 358, 352, 353, 334,335,406 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
18756 Thị xã Cửa Lò Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 379, 386, 385, 63. Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 900.000 - - - - Đất SX-KD
18757 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
18758 Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
18759 Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III 900.000 - - - - Đất SX-KD
18760 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hải 66.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
18761 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hải 66.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
18762 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hải 66.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
18763 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hải 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
18764 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hải (Đất vườn ao liền kề với đất ở) 66.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
18765 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hòa (Đất trồng lúa nước) Toàn phường 66.000 - - - - Đất trồng lúa
18766 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hòa Toàn phường 66.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
18767 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hòa Toàn phường 66.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
18768 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hòa Toàn phường 66.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
18769 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hòa Toàn phường 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
18770 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hòa (Đất vườn ao liền kề với đất ở) 66.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
18771 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hương (Đất trồng lúa nước) Toàn phường 66.000 - - - - Đất trồng lúa
18772 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hương Toàn phường 66.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
18773 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hương Toàn phường 66.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
18774 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hương Toàn phường 66.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
18775 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hương Toàn phường 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
18776 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Hương (Đất vườn ao liền kề với đất ở) 66.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
18777 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Tân (Đất trồng lúa nước) 66.000 - - - - Đất trồng lúa
18778 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Tân 66.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
18779 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Tân 66.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
18780 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Tân 66.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
18781 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Tân 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
18782 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Tân (Đất vườn ao liền kề với đất ở) 66.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
18783 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thu (Đất trồng lúa nước) 66.000 - - - - Đất trồng lúa
18784 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thu 66.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
18785 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thu 66.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
18786 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thu 66.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
18787 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thu 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
18788 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thu (Đất vườn ao liền kề với đất ở) 66.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
18789 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thủy (Đất trồng lúa nước) 66.000 - - - - Đất trồng lúa
18790 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thủy 66.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
18791 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thủy 66.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
18792 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thủy 66.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
18793 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thủy 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
18794 Thị xã Cửa Lò Xã Nghi Thủy (Đất vườn ao liền kề với đất ở) 66.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
18795 Thị xã Cửa Lò Phường Thu Thủy (Đất trồng lúa nước) Toàn phường 66.000 - - - - Đất trồng lúa
18796 Thị xã Cửa Lò Phường Thu Thủy Toàn phường 66.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
18797 Thị xã Cửa Lò Phường Thu Thủy Toàn phường 66.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
18798 Thị xã Cửa Lò Phường Thu Thủy Toàn phường 66.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
18799 Thị xã Cửa Lò Phường Thu Thủy Toàn phường 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
18800 Thị xã Cửa Lò Phường Thu Thủy (Đất vườn ao liền kề với đất ở) 66.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...