Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15001 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 115) - Phường Trường Thi Lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15002 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 116, 117, 118, 119, 120) - Phường Trường Thi Thửa số 116 - Thửa số 120 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15003 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 - Phường Trường Thi Các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15004 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 170, 169, 80, 75) - Phường Trường Thi Thửa 170 - Thửa 75 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15005 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 261, 263, 265, 267, 269, 271, 273, 83, 169, 170, 251, 253) - Phường Trường Thi Thửa số 19 - Thửa số 115 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15006 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 57, 172, 58, 59, 195, 178, 155, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 201, 286, 287, 288, 274, 284, 285) - Phường Trường Thi Thửa số 63 - Thửa số 74 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15007 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 44, 45, 46, 47, 193) - Phường Trường Thi Thửa số 193 - Thửa số 47 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15008 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 155, 179) - Phường Trường Thi thửa số 55 - Thửa số 155 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15009 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 140. 257) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 9 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15010 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 7, 8, 22, 23, 24, 25, 26, 41, 42, 174, 175, 176, 262, 264, 266, 268, 270, 272, 276, 279, 200) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 42 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15011 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 77, 78, 79, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 84, 85, 86, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 141, 142, 143, 258) - Phường Trường Thi Thửa số 77 - Thửa số 168 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
15012 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 186, 187, 188, 189, 190, 191, 98, 99, 100, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 250, 252) - Phường Trường Thi Thửa số 186 - Thửa số 188 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15013 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 114, 126, 151, 152.) Phường Trường Thi Xi măng Anh Sơn - Nguyễn Xí 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15014 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 153, 115, 254, 281, 283) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15015 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Quý - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 192, 17, 194, 18, 39, 173, 38, 37, 36, 35, 34, 177, 33, 32, 31, 30, 29, 28) - Phường Trường Thi Thửa số 9 - Thửa số 194 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
15016 Thành phố Vinh Đường Trà Lân - Khối 10 (Tờ 17, thửa: 90, 89, 103, 117, 116, 127, 128, 136, 199) - Phường Trường Thi Thửa số 89 - Thửa số 136 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15017 Thành phố Vinh Đường Hoàng Văn Tâm - Khối 10 (Tờ 17, thửa: 137, 198, 129, 130, 118, 119, 197, 104, 105, 91, 93, 92, 108, 107, 106, 121, 120, 132, 196, 131, 138, 139, 133, 134, 122, 123, 109, 110, 111, 94, 95, 97, 96, 113, 112, 125, 124, 135, 198) - Phường Trường Thi Thửa số 94 - Thửa số 138 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
15018 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 11, 27, 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
15019 Thành phố Vinh Đường Thị Sáu - Khối 10+15 (Tờ 18, thửa: 239, 238, 237, 236, 235, 234, 233, 232, 231, 167, 144, 145, 125, 146, 169, 211, 212, 213, 214, 225, 215, 216, 193, 217, 218, 219, 143, 142, 141, 166, 248, 249) - Phường Trường Thi Thửa số 239 - Thửa số 169 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15020 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 18, thửa: 28, 29, 30, 46, 123, 138, 176, 191. 253) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
15021 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 18, thửa: 5, 45, 60, 61, 87, 88, 89, 90, 103, 104, 122, 139, 140, 163, 165, 164, 177, 178, 205, 206, 192 sâu 20m) - Phường Trường Thi Công ty 496 - Thủy lợi 24 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
15022 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thưqar: 31, 32, 33, 47, 48, 49, 50, 51, 228, 229) - Phường Trường Thi Thửa số 29 - Thửa số 51 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15023 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 105, 108, 111, 114, 124, 126, 127, 220, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 250, 251, 245, 244, 254, 257) - Phường Trường Thi Thửa 105 - Thửa số 133 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15024 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 106, 107, 112, 113, 115, 116, 243. 246, 247) - Phường Trường Thi Thửa số 243 - Thửa số 218 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15025 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 230) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 16 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15026 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 136, 161, 162, 174, 175, 192 còn lại.) - Phường Trường Thi Thửa số 137 - Thửa số 174 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
15027 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 21, 22, 23, 24, 25, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86. 256) - Phường Trường Thi Thửa số 52 - Thửa số 59 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15028 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 10+15 (Tờ 18, thửa: 210, 209, 203, 202, 201, 190, 189, 188, 187, 173, 154, 133, 117, 118, 119, 99, 100, 78, 77, 76, 75, 34, 242, 35, 36, 17, 18, 240, 19, 2, 3, 4, 20, 37, 52, 79, 101, 120, 121, 134, 135, 204, 255, 258) - Phường Trường Thi Thửa số 210 - Thửa số 100 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15029 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 1`8, thửa: 148, 149, 150, 151, 152, 153, 156, 157, 158, 159, 160, 227, 172) - Phường Trường Thi Thửa số 155 - Thửa số 160 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15030 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 183, 184, 185, 186, 196, 197, 198, 208, 170, 171, 179, 180, 181, 182, 194, 195, 207, 221, 222, 223, 224, 226, 241. 252) - Phường Trường Thi Thửa số 148 - Thửa số 224 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15031 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 8, 10, 48, 29, 31, 39, 44, 46, 17) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - An Dương Vương 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
15032 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 19, 27, 28, 38, 47, 18) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 46 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
15033 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 9, 14, 15, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 33, 50, 17 còn lại) - Phường Trường Thi Cách Phong Đình Cảng 30m 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15034 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 32, 34, 35, 49, 36, 43, 42, 41, 40, 51) - Phường Trường Thi Thửa 32 - Thửa 41 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15035 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 45) - Phường Trường Thi Lô mặt đường 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
15036 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 9 sâu 20m) - Phường Trường Thi An Dương Vương - Trường Lê Viết Thuật 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
15037 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 44, 66) - Phường Trường Thi Góc 2 mặt đường 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
15038 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 141, 84) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
15039 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 10, 13, 25, 65, 83, 103, 122, 124, 125, 142, 150, 151, 159, 160, 155 ) - Phường Trường Thi Thửa 13 - Thửa 141 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
15040 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 82, 97, 98, 99, 100, 101, 118, 119, 120, 121, 145, 146) - Phường Trường Thi Thửa 82 - Thửa 146 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
15041 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 138) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 3 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
15042 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 42, 43, 61, 74, 75, 79, 87, 86, 149) - Phường Trường Thi Các lô 2 mặt đường 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
15043 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 106, 109, 158) - Phường Trường Thi Thửa số 106 - Thửa số 109 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15044 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 76, 77, 78, 81, 85, 88, 89, 90, 91, 133, 136, 137, 143, 144, 104, 152, 156, 157, 154) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.100.000 - - - - Đất SX-KD
15045 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 67, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 147, 148) - Phường Trường Thi Thửa số 45 - Thửa số 20 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15046 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 80, 92, 93, 94, 95, 96, 102, 105, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 132, 123, 134, 135, 139) - Phường Trường Thi Thửa số 97 - Thửa số 101 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
15047 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 5+15 (Tờ 21, thửa: 51, 58, 66, 70, 71, 73, 74, 79, 226, 230, 250, 255, 265, 274, 276, 285, 290, 295, 316, 81 sâu 20m.) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Phong Đình Cảng 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
15048 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6+15 (Tờ 21, thửa: 50, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 68, 251, 252, 253, 254, 277, 278, 279, 281, 282, 283, 284, 291, 292, 293, 294, 77) - Phường Trường Thi Thửa số 281 - Thửa số 280 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
15049 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 184, 162, 239, 240, 263, 262, 261, 260, 259, 258, 257, 256, 95, 130, 163.) - Phường Trường Thi Từ đường An Dương Vương vào 120m 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
15050 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 80, 92, 93, 94, 110, 111, 128, 129, 157, 234, 235, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 318) - Phường Trường Thi Thửa số 80 ngõ số 5 - Thửa số 234 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15051 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 154, 153, 152, 151, 125, 124, 123, 107, 106, 89, 88, 87, 86, 76, 75, 78, 90, 91, 108, 109, 126, 127, 155, 156, 227, 228, 229, 231, 232, 233) - Phường Trường Thi Thửa số 175 ngõ số21 - Thửa số 89 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15052 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 26, 55, 98, 116, 137, 138, 170, 171) - Phường Trường Thi Thủy Lợi 24 - Cao Bá Quát 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
15053 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 21, thửa: 1, 8, 9, 10, 11, 24, 25, 27, 52, 53, 54, 67, 72, 83, 84, 85, 96, 97, 99, 100, 112, 113, 114, 115, 139, 140, 141, 142, 168, 169, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 222, 223, 224, 225, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 321, 322) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 174 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
15054 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 101, 102, 103, 104, 105, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 172, 173, 174, 175, 196, 197, 198, 199, 266) - Phường Trường Thi Thửa số 101 - Thửa số 191 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15055 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 57, 317, 42, 21, 289, 302, 33, 56, 34, 16, 19, 38, 323, 324) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15056 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 49, 23, 22, 6, 312, 308, 309, 303, 304, 305) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 312 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15057 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 306, 307, 310, 311) - Phường Trường Thi Thửa số 306 - Thửa số 311 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15058 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 286, 287, 288, 301, 300, 299, 298, 297, 296, 31, 32, 314, 14, 15, 2, 315, 18, 4, 3, 5, 39, 40, 41, 46, 45, 44, 43, 20, 264, 29, 30, 12, 238, 35, 36, 37, 13, 47, 48, 236, 319, 320, 313) - Phường Trường Thi Thửa số 286 - Thửa số 31 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15059 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 185, 209, 218, 219, 237) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Thửa số 189 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
15060 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 186, 187, 188, 189, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 220) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.100.000 - - - - Đất SX-KD
15061 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 158, 159, 160, 161, 176, 267, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, 312, 200) - Phường Trường Thi Thửa số 201 - Thửa số 207 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15062 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 21, thửa: 131, 132, 133, 134, 135, 136, 164, 165, 166, 167, 221, 310, 311) - Phường Trường Thi Thửa số 131 - Thửa số 136 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15063 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 58, 83, 93, 99, 101, 113, 129 sâu 20m, 84, 88, 86, 96, 92, 252, 109, 107, 105, 103, 94) - Phường Trường Thi Các lô góc 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
15064 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10+14 (Tờ 22, thửa: 78, 79, 80, 81, 91, 95, 97, 98, 250 sâu 20m, 251) - Phường Trường Thi Thửa số 78 - Thửa số 92 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
15065 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 171, 246, 172, 157, 159, 249, 143, 247, 144, 145, 130, 131, 132, 110, 111, 112, 158) - Phường Trường Thi Thửa số 112 - Thửa số 171 3.800.000 - - - - Đất SX-KD
15066 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 87, 89, 90, 254, 30) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 69 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15067 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 201, 202, 203, 184, 183, 167, 153, 154, 139, 140, 123, 124, 125, 106, 108, 128, 127, 126, 142, 141, 156, 155, 169, 186, 185, 206, 205, 204, 195, 253, 196, 197, 179, 180, 248, 163, 164, 149, 150, 135, 136, 117, 118, 119, 102, 104, 122, 121, 120, 138, 137, 152, 239, 151, 166, 165, 182, 181, 200, 199, 198, 255, 257, 258, 259, 262, 263) - Phường Trường Thi Thửa số 201 - Thửa số195 3.400.000 - - - - Đất SX-KD
15068 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 1, 46, 66, 191) - Phường Trường Thi Đinh Bạt Tụy - Lê Văn Hưu 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15069 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 13+14 (Tờ 22, thửa: 21, 22, 23, 47, 64, 65, 82, 174, 175, 176, 160, 146 gồm các thửa: 8, 17, 18 theo trích đo của Sở TNMT phê duyệt ngày 08/5/2007) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15070 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 173 gồm các thửa: 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 6, 10, 11, 24, 25, 26, 27, 30, 31 theo trích đo của Sở TNMT phê duyệt ngày 08/5/2007)) - Phường Trường Thi Thửa số 173 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
15071 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 187, 208, 214, 217, 228) - Phường Trường Thi An Dương Vương - Lê Văn Hưu 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15072 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 207, 215, 216, 229) - Phường Trường Thi Thửa số 215 - Thửa số 228 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15073 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 188, 189, 190, 234, 235, 236, 237) - Phường Trường Thi Thửa số 234 - Thửa số 189 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15074 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 223, 224, 225, 226, 227, 230, 231, 232, 233, 209, 210, 211, 212, 213, 218, 219, 220, 221, 222) - Phường Trường Thi Thửa số 223 - Thửa số 213 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15075 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 240) - Phường Trường Thi Lương Thế Vinh - Nguyễn Xí 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15076 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 241, 242, 243, 244, 245, 59, 60, 61, 62, 63) - Phường Trường Thi Thửa số 35 - Thửa số 44 3.800.000 - - - - Đất SX-KD
15077 Thành phố Vinh Đường Trà Lân - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 2, 24, 25, 48, 49, 67, 85, 100, 114, 115, 116, 133, 134, 147, 148, 161, 177, 178, 192, 193, 194, 238. 256, 260, 261) - Phường Trường Thi Đinh Bạt Tụy - Thửa số 192 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15078 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 1, 17, 87, 37 và 38 sâu 20m) - Phường Trường Thi Sân bóng Phường - Lương Thế Vinh 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
15079 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 27, 31, 32, 36, 41) - Phường Trường Thi Thửa số 27 - Thửa số 36 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
15080 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 28, 29, 30, 33, 34, 35, 39, 40, 82, 83, 84, 85, 86) - Phường Trường Thi Thửa số 28 - Thửa số 40 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
15081 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 9, 18, 19, 20, 25, 74, 75, 112, 113, 111, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 103, 104, 105, 108) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 8 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15082 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 23, thửa: 13, 21, 22, 26, 66, 69, 70, 77, 78, 79, 80, 81, 122) - Phường Trường Thi Đinh Bạt Tụy - Lê Văn Hưu 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15083 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 23, thửa: 71, 76, 43, 23) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15084 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 2, 7, 8, 14, 15, 106) - Phường Trường Thi Trần Quang Diệu - Lương Thế Vinh 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15085 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 4, 5, 6, 10, 11, 12, 16, 107) - Phường Trường Thi Thửa số 4 - Thửa số 12 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15086 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 24) - Phường Trường Thi thửa số 24 3.800.000 - - - - Đất SX-KD
15087 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 17 (Tờ 23, thửa: 50, 92, 67) - Phường Trường Thi Các lô góc 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
15088 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 16 (Tờ 23, thửa: 48, 49, 54, 55, 56, 63, 88, 89, 91, 51 sâu 20m, 90) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 6.250.000 - - - - Đất SX-KD
15089 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 16 (Tờ 23, thửa: 42, 44, 45, 46, 47, 52, 53, 72, 73, 93) - Phường Trường Thi Thửa số 42 - Thửa số 52 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15090 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 17 (Tờ 23, thửa: 110, 65 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
15091 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 16 (Tờ 23, thửa: 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15092 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 17 (Tờ 23, thửa: 68, 97, 94, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 102) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15093 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 16+14 (Tờ 24, thửa: 1, 2, 25, 26, 28) - Phường Trường Thi Sở Xây dựng NA - BHXH Nghệ an 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
15094 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 16 (Tờ 24, thửa: 11, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 24 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15095 Thành phố Vinh Đường Ngô Sỹ Liên - Khối 16 (Tờ 24, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13.) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 12 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
15096 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 16 (Tờ 24, thửa: 8, 9, 10, 14, 15, 16, 17) - Phường Trường Thi Thửa số 10 - Thửa số 14 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15097 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 16 (Tờ 25, thửa: 1 sâu 20 m) - Phường Trường Thi Công viên Trung tâm - Quảng trường 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
15098 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 4 sâu 20m, 116 sâu 20m, 55 sâu 20m, 132 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 116 - Thửa số 132 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
15099 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 7, 14, 21) - Phường Trường Thi Trường Thi - Trần Quang Diệu 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
15100 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 6, 145, 151, 152, 158) - Phường Trường Thi Trường Thi - Trần Quang Diệu 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...