Bảng giá đất Tại Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 26, 55, 98, 116, 137, 138, 170, 171) - Phường Trường Thi Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Thành Phố Vinh, Nghệ An: Đường Võ Thị Sáu - Khối 6

Bảng giá đất tại đường Võ Thị Sáu, phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An, đã được quy định theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Đây là thông tin thiết yếu cho các cá nhân và tổ chức có nhu cầu đầu tư hoặc giao dịch bất động sản trong khu vực.

Vị trí 1: 15.000.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trong đoạn đường này có mức giá 15.000.000 VNĐ/m². Khu vực này bao gồm các thửa từ số 26, 55, 98, 116, 137, 138, 170, đến 171. Đây là một trong những khu vực có giá trị cao nhất nhờ vào vị trí thuận lợi, kết nối hạ tầng hoàn chỉnh và tiềm năng phát triển.

Bảng giá đất này không chỉ phản ánh giá trị của từng thửa đất mà còn hỗ trợ cho việc định giá và quyết định đầu tư hoặc mua bán bất động sản tại phường Trường Thi, Thành phố Vinh. Nắm rõ giá trị đất tại các vị trí sẽ giúp các cá nhân và tổ chức đưa ra quyết định chính xác hơn trong các giao dịch bất động sản.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
8

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 26, 55, 98, 116, 137, 138, 170, 171) - Phường Trường Thi Thủy Lợi 24 - Cao Bá Quát 15.000.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 26, 55, 98, 116, 137, 138, 170, 171) - Phường Trường Thi Thủy Lợi 24 - Cao Bá Quát 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 26, 55, 98, 116, 137, 138, 170, 171) - Phường Trường Thi Thủy Lợi 24 - Cao Bá Quát 7.500.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện