Bảng giá đất Tại Đường An Dương Vương - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 201, 202, 203, 184, 183, 167, 153, 154, 139, 140, 123, 124, 125, 106, 108, 128, 127, 126, 142, 141, 156, 155, 169, 186, 185, 206, 205, 204, 195, 253, 196, 197, 179, 180, 248, 163, 164, 149, 150, 135, 136, 117, 118, 119, 102, 104, 122, 121, 120, 138, 137, 152, 239, 151, 166, 165, 182, 181, 200, 199, 198, 255, 257, 258, 259, 262, 263) - Phường Trường Thi Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Thành Phố Vinh: Đường An Dương Vương - Khối 10

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cho đường An Dương Vương - Khối 10, loại đất ở, đã được cập nhật theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho từng vị trí trong đoạn từ thửa số 201 đến thửa số 195, giúp người dân và nhà đầu tư có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất đai.

Vị Trí 1: 6.800.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường An Dương Vương có mức giá cao nhất là 6.800.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có vị trí đắc địa, nằm gần các tiện ích công cộng và có giao thông thuận lợi, dẫn đến giá trị đất cao hơn các vị trí khác.

Bảng giá đất tại khu vực này phản ánh sự phát triển của Thành phố Vinh trong những năm gần đây, đồng thời hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai. Việc nắm rõ giá trị tại từng vị trí sẽ giúp cá nhân và tổ chức có quyết định chính xác trong việc đầu tư hoặc mua bán bất động sản, đồng thời đảm bảo tính minh bạch trong giao dịch đất đai.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
8

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 201, 202, 203, 184, 183, 167, 153, 154, 139, 140, 123, 124, 125, 106, 108, 128, 127, 126, 142, 141, 156, 155, 169, 186, 185, 206, 205, 204, 195, 253, 196, 197, 179, 180, 248, 163, 164, 149, 150, 135, 136, 117, 118, 119, 102, 104, 122, 121, 120, 138, 137, 152, 239, 151, 166, 165, 182, 181, 200, 199, 198, 255, 257, 258, 259, 262, 263) - Phường Trường Thi Thửa số 201 - Thửa số195 6.800.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 201, 202, 203, 184, 183, 167, 153, 154, 139, 140, 123, 124, 125, 106, 108, 128, 127, 126, 142, 141, 156, 155, 169, 186, 185, 206, 205, 204, 195, 253, 196, 197, 179, 180, 248, 163, 164, 149, 150, 135, 136, 117, 118, 119, 102, 104, 122, 121, 120, 138, 137, 152, 239, 151, 166, 165, 182, 181, 200, 199, 198, 255, 257, 258, 259, 262, 263) - Phường Trường Thi Thửa số 201 - Thửa số195 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 201, 202, 203, 184, 183, 167, 153, 154, 139, 140, 123, 124, 125, 106, 108, 128, 127, 126, 142, 141, 156, 155, 169, 186, 185, 206, 205, 204, 195, 253, 196, 197, 179, 180, 248, 163, 164, 149, 150, 135, 136, 117, 118, 119, 102, 104, 122, 121, 120, 138, 137, 152, 239, 151, 166, 165, 182, 181, 200, 199, 198, 255, 257, 258, 259, 262, 263) - Phường Trường Thi Thửa số 201 - Thửa số195 3.400.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện