Bảng giá đất Tại Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 57, 317, 42, 21, 289, 302, 33, 56, 34, 16, 19, 38, 323, 324) - Phường Trường Thi Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Thành Phố Vinh, Nghệ An: Đường Võ Thị Sáu - Khối 15

Bảng giá đất tại đường Võ Thị Sáu, phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An, được quy định theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và đã được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Đây là thông tin quan trọng cho các cá nhân và tổ chức có nhu cầu đầu tư hoặc giao dịch bất động sản trong khu vực.

Vị trí 1: 7.400.000 VNĐ/m²

Đoạn từ góc đường nhỏ, giá 7.400.000 VNĐ/m², bao gồm các thửa đất: 57, 317, 42, 21, 289, 302, 33, 56, 34, 16, 19, 38, 323 và 324. Khu vực này có tiềm năng phát triển cao, tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động đầu tư và kinh doanh bất động sản.

Bảng giá đất không chỉ phản ánh giá trị của từng thửa đất mà còn hỗ trợ trong việc định giá và quyết định đầu tư hoặc mua bán bất động sản. Việc nắm rõ giá trị đất tại các vị trí giúp cá nhân và tổ chức đưa ra quyết định chính xác hơn trong các giao dịch bất động sản.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 57, 317, 42, 21, 289, 302, 33, 56, 34, 16, 19, 38, 323, 324) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 7.400.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 57, 317, 42, 21, 289, 302, 33, 56, 34, 16, 19, 38, 323, 324) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 57, 317, 42, 21, 289, 302, 33, 56, 34, 16, 19, 38, 323, 324) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 3.700.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện