Bảng giá đất Tại Đường Trường Thi - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 4 sâu 20m, 116 sâu 20m, 55 sâu 20m, 132 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Nghệ An - Thành phố Vinh, Đường Trường Thi - Khối 16

Bảng giá đất tại Đường Trường Thi - Khối 16, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An được quy định theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Bảng giá này áp dụng cho loại đất ở, cụ thể cho đoạn từ thửa số 116 đến thửa số 132.

Vị Trí 1: Giá 40.000.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 bao gồm khu vực nằm tại Đường Trường Thi - Khối 16, với các thửa số 4, 116, 55, và 132, mỗi thửa có chiều sâu 20 m, với mức giá 40.000.000 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh giá trị rất cao của đất ở đô thị trong khu vực có vị trí đắc địa và hạ tầng phát triển tốt. Đây là mức giá phù hợp cho các dự án xây dựng và phát triển nhà ở với ngân sách lớn.

Bảng giá này cung cấp thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất ở đô thị tại Đường Trường Thi - Khối 16, Thành phố Vinh.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
7

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 4 sâu 20m, 116 sâu 20m, 55 sâu 20m, 132 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 116 - Thửa số 132 40.000.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 4 sâu 20m, 116 sâu 20m, 55 sâu 20m, 132 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 116 - Thửa số 132 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 4 sâu 20m, 116 sâu 20m, 55 sâu 20m, 132 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 116 - Thửa số 132 20.000.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện