14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5801 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường Đoạn từ ngõ ông Vĩnh xóm Khang Ninh - đến cầu sông Sẻ 600.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5802 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Cường Các đoạn còn lại 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5803 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Cường Khu vực 1: Thôn Nhân Nghĩa, Khang Ninh, Thái Học, Đề Thám 400.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5804 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Cường Khu vực 2: Thôn An Cường 300.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5805 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Cường Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 250.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
5806 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ giáp xã Trực Cường: Phía Bắc đường - đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường đến đường xóm 5 2.000.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5807 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ phía Bắc đường từ đường vào đền Trần - đến đường xóm 2; Phía Nam đường từ đường xóm 5 đến đường xóm 3 2.250.000 1.238.000 605.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5808 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Thái Đoạn từ đường xóm 2 và xóm 3 - đến giáp Trực Đại 2.000.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5809 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến đường vào xóm 1 (phải tuyến) 1.900.000 1.045.000 523.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5810 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thái Từ đường vào xóm 1 - đến hết địa phận xã Trực Thái 1.500.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5811 Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thái Từ giáp Trực Cường - đến giáp xã Trực Thắng 500.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5812 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái Đoạn từ cầu xóm 4 - đến cầu xóm 7 700.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5813 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái Đoạn từ cầu xóm 7 - đến cầu xóm 10 600.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5814 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trực Thái Các đoạn còn lại 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5815 Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Thái Đường D1 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5816 Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Thái Đường N1, N2, N3, N4, N5 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5817 Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Thái Đường D2, D3 1.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5818 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thái Khu vực 1: Xóm 1, 2, 3, 4, 5 400.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5819 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thái Khu vực 2: Xóm 6, 7, 8, 9 300.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5820 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thái Khu vực 3: Các xóm còn lại 250.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
5821 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu 12 (giáp xã Hải Anh, huyện Hải Hậu) - đến hết nhà ông Sự xóm 3 2.000.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5822 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Sự xóm 3 - đến nhà ông Ruyến xóm 7 2.300.000 1.265.000 633.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5823 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Ruyến xóm 7 - đến Quốc lộ 21B 2.250.000 1.238.000 605.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5824 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp nhà ông Hịch xóm Nam Cường 2.000.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5825 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Hịch xóm Nam Cường - đến giáp xã Trực Thắng 1.750.000 963.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5826 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ QL 37B - đến hết nhà bà Lăng xóm 22 1.500.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5827 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà bà Lăng xóm 22 - đến phà Đại Nội 1.250.000 688.000 358.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5828 Huyện Trực Ninh Đường Nam Ninh Hải - Đường Huyện lộ - Xã Trực Đại Đoạn từ UBND xã - đến giáp trường cấp II 1.100.000 605.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5829 Huyện Trực Ninh Đường Nam Ninh Hải - Đường Huyện lộ - Xã Trực Đại Đoạn từ trường cấp II - đến cầu Múc II 1.250.000 688.000 385.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5830 Huyện Trực Ninh Đường Nam Ninh Hải - Đường Huyện lộ - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu Múc II - đến cống Thốp 900.000 495.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5831 Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Quảng xóm 5 - đến giáp xã Trực Thắng 1.200.000 688.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5832 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu ông Hùng xóm 10 - đến nhà ông Rục xóm 10 750.000 413.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5833 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Lãng xóm 22 - đến nhà ông Châm xóm Cường Phú 600.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5834 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Châm xóm Cường Phú - đến nhà văn hóa xóm Cường Liêm 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5835 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà văn hóa xóm Cường Liêm - đến nhà ông Kim xóm Cường Liêm 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5836 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ Trường cấp II - đến nhà ông Long xóm 13 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5837 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Điển xóm Cường Nghĩa 600.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5838 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu khu B - đến nhà ông Rụng xóm Cường Hải 600.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5839 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Rụng xóm Cường Hải - đến nhà ông Nhương xóm Cường Sơn 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5840 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ cầu bà Cự - đến nhà ông Cảo xóm Khai Quang 600.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5841 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà ông Cảo xóm Khai Quang - đến nhà bà Ba xóm Khai Minh 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5842 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Đại Đoạn từ giáp nhà bà Ba xóm Khai Minh - đến nhà ông Nghị xóm Khai Minh 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5843 Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II - Xã Trực Đại Đoạn từ đường Vạn Phú - đến giáp nhà ông Phu xóm 4 1.000.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5844 Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà ông Phu xóm 4 - đến nhà Văn hóa xóm 3 850.000 468.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5845 Huyện Trực Ninh Đường xóm, Phía Nam sông cấp II - Xã Trực Đại Đoạn từ nhà văn hóa xóm 3 - đến hết nhà ông Dương xóm Khai Quang (giáp sông 12) 750.000 413.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5846 Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Đại Đường D1 1.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5847 Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Đại Đường N1, N2, N3 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5848 Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Xã Trực Đại Đường D2 1.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5849 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Đại Khu vực 1: Xóm Khai Quang, Xóm 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 21, 22 400.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5850 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Đại Khu vực 2: Xóm Khai Minh, Cường Hạ, Cường Sơn, Cường Thịnh, Cường Nghĩa, Khuôn Đông 300.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5851 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Đại Khu vực 3: Các xóm còn lại 250.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
5852 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng Đoạn từ giáp xã Trực Đại - đến cống số 10 1.600.000 880.000 440.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5853 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21B - Xã Trực Thắng Đoạn từ cống xóm 10 - đến giáp xã Hải Phong, huyện Hải Hậu 1.750.000 963.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5854 Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn trung tâm xã từ nhà ông Thiêm xóm 3 - đến nhà ông Ty xóm 3 1.250.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5855 Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ nhà ông Huy xóm 3 - đến giáp xã Trực Đại 900.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5856 Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ nhà ông Thủy xóm 3 - đến cầu ông Khanh xóm 7 750.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5857 Huyện Trực Ninh Đường Vạn Phú - Xã Trực Thắng Đoạn từ cầu ông Khanh xóm 7 - đến nhà ông Ba xóm 8 700.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5858 Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Xã Trực Thắng Từ cầu ông ích xóm 8 - đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim) 600.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5859 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đoạn từ Trung tâm xã - đến Quốc lộ 21B 600.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5860 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đường Tây sông Thốp từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến Trạm điện I 700.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5861 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đoạn còn lại Tây sông Thốp 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5862 Huyện Trực Ninh Đường liên xóm - Xã Trực Thắng Đường sông Trệ 12 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5863 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thắng Khu vực 1: Xóm 3 400.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5864 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thắng Khu vực 2: Xóm 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 350.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5865 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Thắng Khu vực 3: Các xóm còn lại 250.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
5866 Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 1 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5867 Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 2 1.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5868 Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 3 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5869 Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 4 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5870 Huyện Trực Ninh Đất cụm công nghiệp không chia lô, không có đường nội bộ Đất cụm công nghiệp không chia lô, không có đường nội bộ 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5871 Huyện Trực Ninh Công nghiệp thị trấn Cát Thành Đất bãi ngoài đê 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5872 Huyện Trực Ninh Công nghiệp thị trấn Cát Thành Đất trong đê 800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5873 Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp Trực Hùng Đất bãi ngoài đê 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5874 Huyện Trực Ninh Cụm công nghiệp Trực Hùng Đất trong đê 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5875 Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng lúa
5876 Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng lúa
5877 Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5878 Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh Khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5879 Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5880 Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5881 Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất làm muối
5882 Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh Khu vực còn lại 45.000 - - - - Đất làm muối
5883 Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
5884 Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh Khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
5885 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện 10.000.000 5.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
5886 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện 9.000.000 4.500.000 2.200.000 - - Đất ở đô thị
5887 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ trụ sở Chi nhánh điện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê 7.500.000 3.750.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
5888 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình 6.500.000 3.250.000 1.650.000 - - Đất ở đô thị
5889 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
5890 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu 3.800.000 1.900.000 950.000 - - Đất ở đô thị
5891 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất ở đô thị
5892 Huyện Trực Ninh Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
5893 Huyện Trực Ninh Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) 4.300.000 2.100.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
5894 Huyện Trực Ninh Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21 3.500.000 1.750.000 900.000 - - Đất ở đô thị
5895 Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị 3.500.000 1.750.000 900.000 - - Đất ở đô thị
5896 Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện 3.200.000 1.600.000 800.000 - - Đất ở đô thị
5897 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
5898 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) 3.500.000 1.750.000 900.000 - - Đất ở đô thị
5899 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông) 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất ở đô thị
5900 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động) 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...