| 101 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện |
10.000.000
|
5.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện |
9.000.000
|
4.500.000
|
2.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ trụ sở Chi nhánh điện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê |
7.500.000
|
3.750.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình |
6.500.000
|
3.250.000
|
1.650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu |
3.800.000
|
1.900.000
|
950.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính |
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487 |
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) |
4.300.000
|
2.100.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21 |
3.500.000
|
1.750.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
3.500.000
|
1.750.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện |
3.200.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) |
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) |
3.500.000
|
1.750.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông) |
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động) |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 120 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường trục chính khu dân cư tập trung (đường đôi 28m) |
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 121 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường xương cá còn lại trong khu dân cư tập trung |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 122 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ |
Khu vực 1: Tổ dân phố Trần Phú, Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, Song Khê |
1.200.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 123 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ |
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại |
1.000.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 124 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 |
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 125 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành |
3.500.000
|
1.750.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 126 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh |
4.700.000
|
2.300.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 127 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử |
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 128 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung |
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 129 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung - đến chùa Hơm |
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 130 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo |
2.600.000
|
1.300.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 131 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Bắc Giang |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 132 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Bắc Giang - đến hết Trung tâm GDTX |
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 133 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 134 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà |
1.500.000
|
750.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 135 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6 |
1.600.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 136 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi |
1.600.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 137 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Lam Sơn - đến đê Đại Hà |
1.300.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 138 |
Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Bắc Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
3.800.000
|
1.900.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 139 |
Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
2.500.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 140 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cát Thành |
Vùng dân cư còn lại trong 25 tổ dân phố |
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 141 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ |
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 142 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề |
5.000.000
|
2.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 143 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I; |
5.500.000
|
2.800.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 144 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Nam đường đoạn từ đường dong giáp nhà ông Huề - đến đường dong tổ dân phố Nghị Bắc |
5.500.000
|
2.800.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 145 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ); |
5.000.000
|
2.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 146 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong tổ dân phố Nghị Bắc - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) |
5.000.000
|
2.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 147 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường |
4.500.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 148 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường |
|
1.000.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 149 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A |
2.000.000
|
1.000.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 150 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 151 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng |
1.300.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 152 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ xóm Vị Nghĩa |
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 153 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng |
1.300.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 154 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (Tổ dân phố Tây Đường 2) |
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 155 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường |
1.000.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 156 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường |
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 157 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường |
Khu vực 1: TDP Tân Ninh, Đạo Đường, Vỵ Nghĩa, Nghị Bắc |
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 158 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường |
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại |
700.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 159 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện |
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 160 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện |
5.400.000
|
2.700.000
|
1.320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 161 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ trụ sở Chi nhánh điện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê |
4.500.000
|
2.250.000
|
1.140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 162 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình |
3.900.000
|
1.950.000
|
990.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 163 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
2.880.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 164 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu |
2.280.000
|
1.140.000
|
570.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 165 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 166 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487 |
2.880.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 167 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) |
2.580.000
|
1.260.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 168 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21 |
2.100.000
|
1.050.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 169 |
Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị |
2.100.000
|
1.050.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 170 |
Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện |
1.920.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 171 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) |
2.880.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 172 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) |
2.100.000
|
1.050.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 173 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông) |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 174 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động) |
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 175 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) |
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 176 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) |
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 177 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 |
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 178 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường trục chính khu dân cư tập trung (đường đôi 28m) |
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 179 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường xương cá còn lại trong khu dân cư tập trung |
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 180 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ |
Khu vực 1: Tổ dân phố Trần Phú, Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, Song Khê |
720.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 181 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ |
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại |
600.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 182 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 183 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành |
2.100.000
|
1.050.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 184 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh |
2.820.000
|
1.380.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 185 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 186 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung |
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 187 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung - đến chùa Hơm |
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 188 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo |
1.560.000
|
780.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 189 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Bắc Giang |
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 190 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Bắc Giang - đến hết Trung tâm GDTX |
1.440.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 191 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi |
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 192 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà |
900.000
|
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 193 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6 |
960.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 194 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi |
960.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 195 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Lam Sơn - đến đê Đại Hà |
780.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 196 |
Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Bắc Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
2.280.000
|
1.140.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 197 |
Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) |
1.500.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 198 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cát Thành |
Vùng dân cư còn lại trong 25 tổ dân phố |
540.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 199 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ |
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 200 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề |
3.000.000
|
1.440.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |