| 1601 |
Thành phố Nam Định |
Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá |
Từ lô số 15 - Đến lô số 42 (28 lô)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1602 |
Thành phố Nam Định |
Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá |
Lô 51, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 66, 67, 70, 71, 74, 76, 91B (15 lô)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1603 |
Thành phố Nam Định |
Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá |
Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1604 |
Thành phố Nam Định |
Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) - Cụm công nghiệp |
Các lô: 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 60, 61-1, 63, 68, 69, 72, 73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1605 |
Thành phố Nam Định |
Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) - Cụm công nghiệp |
Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D1 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 11, 12, 13, 14, 48
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1606 |
Thành phố Nam Định |
Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) - Cụm công nghiệp |
Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 72, 73.
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1607 |
Thành phố Nam Định |
Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) - Cụm công nghiệp |
Giai đoạn 2 gồm các lô: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1608 |
Thành phố Nam Định |
Mức 1 (gồm 23 lô) - Khu công nghiệp Hòa Xá |
Gồm các lô: D4, D5, E, E5, E6, E7, E8, E9, E12, E13, G1, G2, G5, H1, H2, H3, H4, H5, I1, I2, N8, N9, P1
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1609 |
Thành phố Nam Định |
Mức 2 (gồm 44 lô) - Khu công nghiệp Hòa Xá |
Gồm các lô : A1, A2, A3, A4, A5, A14, B1, B2, B3, D1, D3, G3, G4, G7, K1, K2, K3, K4, L2, L4, M4, M5, M6, M7, M8, M9, M10, M11, N4, P2, P3, P4, P5, R1
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1610 |
Thành phố Nam Định |
Mức 3 (gồm 59 lô) - Khu công nghiệp Hòa Xá |
Gồm các lô: A0, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, B4, B5, C0, C1, C2, C3, D2, E1, E2, E3, E4, E10, G6, G8, H6, H7, H8, H9, H10, I3, L1, L3, M1, M2,
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1611 |
Thành phố Nam Định |
Các phường tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1612 |
Thành phố Nam Định |
Các xã tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1613 |
Thành phố Nam Định |
Thành phố Nam Định |
Khu vực còn lại
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1614 |
Thành phố Nam Định |
Các phường tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1615 |
Thành phố Nam Định |
Các xã tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1616 |
Thành phố Nam Định |
Thành phố Nam Định |
Khu vực còn lại
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1617 |
Thành phố Nam Định |
Các phường tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1618 |
Thành phố Nam Định |
Các xã tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1619 |
Thành phố Nam Định |
Thành phố Nam Định |
Khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1620 |
Thành phố Nam Định |
Các phường tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1621 |
Thành phố Nam Định |
Các xã tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1622 |
Thành phố Nam Định |
Thành phố Nam Định |
Khu vực còn lại
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1623 |
Thành phố Nam Định |
Các phường tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 1624 |
Thành phố Nam Định |
Các xã tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 1625 |
Thành phố Nam Định |
Thành phố Nam Định |
Khu vực còn lại
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 1626 |
Thành phố Nam Định |
Các phường tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 1627 |
Thành phố Nam Định |
Các xã tại thành phố Nam Định |
Trong khu dân cư
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 1628 |
Thành phố Nam Định |
Thành phố Nam Định |
Khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 1629 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ
|
8.500.000
|
4.250.000
|
2.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1630 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm
|
9.000.000
|
4.500.000
|
2.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1631 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy
|
7.000.000
|
3.500.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1632 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1633 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng
|
5.000.000
|
2.500.000
|
1.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1634 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1635 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2
|
7.500.000
|
3.750.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1636 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ
|
7.000.000
|
3.500.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1637 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện
|
8.300.000
|
4.150.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1638 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm
|
10.000.000
|
5.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1639 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm
|
7.500.000
|
3.750.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1640 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm
|
7.000.000
|
3.500.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1641 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
|
6.200.000
|
3.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1642 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1643 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất
|
5.000.000
|
2.500.000
|
1.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1644 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
|
5.000.000
|
2.500.000
|
1.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1645 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1646 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám
|
3.200.000
|
1.600.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1647 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (khu 3)
|
3.500.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1648 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
|
5.700.000
|
2.850.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1649 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ
|
7.000.000
|
3.500.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1650 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1651 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1652 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1653 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng |
Đường N1
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1654 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng |
Đường D1; D3; D4; D5
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1655 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng |
Đường D2 (dãy biệt thự)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1656 |
Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1657 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1658 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm
|
5.000.000
|
2.500.000
|
1.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1659 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1660 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến đê Trung ương (TDP Cồn Tàu Nam)
|
7.000.000
|
3.500.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1661 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến đê Trung ương (đường 51B cũ)
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1662 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh)
|
3.200.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1663 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1664 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Lâm Tiên
|
2.500.000
|
1.250.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1665 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ đông Nhà văn hóa Lâm Tiên - đến giáp Giao Phong
|
1.700.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1666 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Lâm Tiên
|
3.200.000
|
1.600.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1667 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ông Tuấn xóm Lâm Tiên (phía đông nhà Ô.Xương) - đến giáp Giao Phong
|
2.500.000
|
1.250.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1668 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Lâm Dũng
|
1.700.000
|
850.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1669 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1670 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Thuần (Lâm Quý) - đến giáp Giao Phong
|
1.700.000
|
850.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1671 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Lâm Sơn
|
1.700.000
|
850.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1672 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Lâm Sơn - đến trường THPT Quất Lâm
|
2.500.000
|
1.250.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1673 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Lâm Sơn
|
2.000.000
|
1.000.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1674 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Lâm Sơn
|
4.700.000
|
2.350.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1675 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Tân
|
2.500.000
|
1.250.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1676 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Bình TDP Lâm Sơn - đến hết cột đèn Lâm Hòa
|
2.500.000
|
1.250.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1677 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Lâm Tân
|
1.700.000
|
850.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1678 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Thiện( Cồn tàu tây) - đến giáp nhà bà Song (Cồn tàu tây)
|
1.700.000
|
850.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1679 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà bà Song (Cồn tàu tây) - đến giáp ông Tưởng Cồn tàu Nam
|
2.500.000
|
1.250.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1680 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tàu Nam) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tàu nam)
|
1.700.000
|
850.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1681 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Tân) - đến hết nhà ông Thi (Lâm Tân) (Đường N9)
|
3.200.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1682 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai xóm Lâm Thượng
|
1.700.000
|
850.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1683 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Ninh Tiến) - đến hết nhà ông An (TDP Lâm Hạ)
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1684 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tàu Nam)
|
2.500.000
|
1.250.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1685 |
Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Quất Lâm |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1686 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ
|
5.100.000
|
2.550.000
|
1.260.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1687 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm
|
5.400.000
|
2.700.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1688 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1689 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất
|
3.600.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1690 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng
|
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1691 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
|
3.600.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1692 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1693 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1694 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện
|
4.980.000
|
2.490.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1695 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1696 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1697 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1698 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
|
3.720.000
|
1.860.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1699 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng
|
3.600.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1700 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất
|
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |