| 4801 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 1
|
3.248.000
|
2.598.000
|
1.624.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4802 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa |
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
2.432.000
|
1.946.000
|
1.216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4803 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 5
|
1.760.000
|
1.408.000
|
880.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4804 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 2
|
1.488.000
|
1.190.000
|
744.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4805 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 4
|
3.248.000
|
2.598.000
|
1.624.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4806 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 3, 7, 10
|
1.352.000
|
1.082.000
|
676.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4807 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 6, 8
|
1.624.000
|
1.299.000
|
812.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4808 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 1, 9
|
1.896.000
|
1.517.000
|
948.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4809 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 11
|
2.432.000
|
1.946.000
|
1.216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4810 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 4
|
2.432.000
|
1.946.000
|
1.216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4811 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa |
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4812 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường Phan Văn Tình
|
8.112.000
|
6.490.000
|
4.056.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4813 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)
|
3.248.000
|
2.598.000
|
1.624.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4814 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình)
|
2.432.000
|
1.946.000
|
1.216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4815 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818
|
2.704.000
|
2.163.000
|
1.352.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4816 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24
|
2.704.000
|
2.163.000
|
1.352.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4817 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 10
|
2.704.000
|
2.163.200
|
1.352.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4818 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường 4B
|
2.440.000
|
1.952.000
|
1.220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4819 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26
|
2.704.000
|
2.163.200
|
1.352.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4820 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 1, đường số 2
|
3.152.000
|
2.521.600
|
1.576.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4821 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8
|
2.704.000
|
2.163.200
|
1.352.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4822 |
Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
608.000
|
486.000
|
304.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4823 |
Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
512.000
|
410.000
|
256.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4824 |
Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) |
Các vị trí còn lại
|
592.000
|
474.000
|
296.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4825 |
Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) |
Các vị trí còn lại
|
488.000
|
390.000
|
244.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4826 |
Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa |
QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
|
2.730.000
|
2.184.000
|
1.365.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4827 |
Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa
|
2.324.000
|
1.859.000
|
1.162.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4828 |
Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa |
Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo
|
1.911.000
|
1.529.000
|
956.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4829 |
Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa |
Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng
|
1.638.000
|
1.310.000
|
819.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4830 |
Huyện Thủ Thừa |
ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa
|
3.276.000
|
2.621.000
|
1.638.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4831 |
Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa |
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai
|
1.841.000
|
1.473.000
|
921.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4832 |
Huyện Thủ Thừa |
Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị
|
5.677.000
|
4.542.000
|
2.839.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4833 |
Huyện Thủ Thừa |
Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa |
|
6.391.000
|
5.113.000
|
3.196.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4834 |
Huyện Thủ Thừa |
Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa |
|
6.391.000
|
5.113.000
|
3.196.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4835 |
Huyện Thủ Thừa |
Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa |
Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực
|
4.970.000
|
3.976.000
|
2.485.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4836 |
Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa |
UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo
|
3.549.000
|
2.839.000
|
1.775.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4837 |
Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa |
Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực
|
2.842.000
|
2.274.000
|
1.421.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4838 |
Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa |
|
2.842.000
|
2.274.000
|
1.421.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4839 |
Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa |
Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực
|
4.256.000
|
3.405.000
|
2.128.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4840 |
Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa |
Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện
|
2.961.000
|
2.369.000
|
1.481.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4841 |
Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường vào nhà lồng chợ
|
2.128.000
|
1.702.000
|
1.064.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4842 |
Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa |
Công an Huyện - Đến Cống Rạch Đào
|
2.366.000
|
1.893.000
|
1.183.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4843 |
Huyện Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa |
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1)
|
4.256.000
|
3.405.000
|
2.128.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4844 |
Huyện Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa |
Cư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị
|
5.677.000
|
4.542.000
|
2.839.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4845 |
Huyện Thủ Thừa |
Võ Tánh - Thị trấn Thủ Thừa |
Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL7
|
2.842.000
|
2.274.000
|
1.421.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4846 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội
|
1.183.000
|
946.000
|
592.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4847 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo
|
4.144.000
|
3.315.000
|
2.072.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4848 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Trưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo
|
1.302.000
|
1.042.000
|
651.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4849 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Đến Giếng nước
|
1.421.000
|
1.137.000
|
711.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4850 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
|
1.183.000
|
946.000
|
592.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4851 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
|
1.421.000
|
1.137.000
|
711.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4852 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
|
1.190.000
|
952.000
|
595.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4853 |
Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 7
|
1.540.000
|
1.232.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4854 |
Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Cầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn
|
1.183.000
|
946.000
|
592.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4855 |
Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Cụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành
|
595.000
|
476.000
|
298.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4856 |
Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Mố Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam)
|
1.190.000
|
952.000
|
595.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4857 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Ranh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa
|
1.659.000
|
1.327.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4858 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Cầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định
|
2.128.000
|
1.702.000
|
1.064.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4859 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành
|
1.610.000
|
1.288.000
|
805.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4860 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
|
798.000
|
638.400
|
399.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4861 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
|
700.000
|
560.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4862 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
|
637.000
|
509.600
|
318.500
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4863 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
|
539.000
|
431.200
|
269.500
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4864 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
|
525.000
|
420.000
|
263.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4865 |
Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
|
438.000
|
350.000
|
219.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4866 |
Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Cặp lộ cầu dây
|
1.722.000
|
1.378.000
|
861.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4867 |
Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
1.183.000
|
946.000
|
592.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4868 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường Phan Văn Tình
|
7.098.000
|
5.678.000
|
3.549.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4869 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 4A
|
1.610.000
|
1.288.000
|
805.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4870 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 7
|
4.970.000
|
3.976.000
|
2.485.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4871 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 8
|
5.677.000
|
4.542.000
|
2.839.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4872 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 1
|
2.842.000
|
2.274.000
|
1.421.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4873 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa |
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
2.128.000
|
1.702.000
|
1.064.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4874 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 5
|
1.540.000
|
1.232.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4875 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 2
|
1.302.000
|
1.042.000
|
651.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4876 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 4
|
2.842.000
|
2.274.000
|
1.421.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4877 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 3, 7, 10
|
1.183.000
|
946.000
|
592.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4878 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 6, 8
|
1.421.000
|
1.137.000
|
711.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4879 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 1, 9
|
1.659.000
|
1.327.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4880 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 11
|
2.128.000
|
1.702.000
|
1.064.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4881 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 4
|
2.128.000
|
1.702.000
|
1.064.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4882 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa |
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
1.050.000
|
840.000
|
525.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4883 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường Phan Văn Tình
|
7.098.000
|
5.678.000
|
3.549.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4884 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)
|
2.842.000
|
2.274.000
|
1.421.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4885 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình)
|
2.128.000
|
1.702.000
|
1.064.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4886 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818
|
2.366.000
|
1.893.000
|
1.183.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4887 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24
|
2.366.000
|
1.893.000
|
1.183.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4888 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 10
|
2.366.000
|
1.892.800
|
1.183.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4889 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường 4B
|
2.135.000
|
1.708.000
|
1.067.500
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4890 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26
|
2.366.000
|
1.892.800
|
1.183.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4891 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 1, đường số 2
|
2.758.000
|
2.206.400
|
1.379.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4892 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa |
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8
|
2.366.000
|
1.892.800
|
1.183.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4893 |
Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
532.000
|
426.000
|
266.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4894 |
Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4895 |
Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) |
Các vị trí còn lại
|
518.000
|
414.000
|
259.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4896 |
Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) |
Các vị trí còn lại
|
427.000
|
342.000
|
214.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4897 |
Huyện Thủ Thừa |
QL 1A |
Cầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt
|
5.070.000
|
4.056.000
|
2.535.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4898 |
Huyện Thủ Thừa |
QL 1A |
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
|
5.850.000
|
4.680.000
|
2.925.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4899 |
Huyện Thủ Thừa |
QL 1A |
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP.Tân An
|
4.950.000
|
3.960.000
|
2.475.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4900 |
Huyện Thủ Thừa |
QL 62 |
Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân
|
5.070.000
|
4.056.000
|
2.535.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |