13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17201 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân 3.073.000 2.458.000 1.537.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17202 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ 3.073.000 2.458.000 1.537.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17203 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân 3.073.000 2.458.000 1.537.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17204 Huyện Cần Đước Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại 3.073.000 2.458.400 1.536.500 - - Đất SX-KD nông thôn
17205 Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B 3.430.000 2.744.000 1.715.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17206 Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại 3.073.000 2.458.400 1.536.500 - - Đất SX-KD nông thôn
17207 Huyện Cần Đước Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp Đường D1, N3 3.997.000 3.197.600 1.998.500 - - Đất SX-KD nông thôn
17208 Huyện Cần Đước Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp Các đường còn lại 3.192.000 2.553.600 1.596.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17209 Huyện Cần Đước Sông Vàm Cỏ Đông - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh 364.000 291.000 182.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17210 Huyện Cần Đước Kinh Nước Mặn - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát 364.000 291.000 182.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17211 Huyện Cần Đước Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc 364.000 291.000 182.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17212 Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân 308.000 246.000 154.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17213 Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông 256.000 204.000 128.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17214 Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây 217.000 174.000 109.000 - - Đất SX-KD nông thôn
17215 Huyện Cần Đước KCN Cầu cảng Phước Đông Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17216 Huyện Cần Đước KCN Cầu Tràm Đường tỉnh 826 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
17217 Huyện Cần Đước KCN Cầu Tràm Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17218 Huyện Cần Đước KCN Thuận Đạo mở rộng Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17219 Huyện Cần Đước Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang Đường tỉnh 830B 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
17220 Huyện Cần Đước Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17221 Huyện Cần Đước Cụm Công nghiệp Kiến Thành Đường tỉnh 830B 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
17222 Huyện Cần Đước Cụm Công nghiệp Kiến Thành Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17223 Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 1 Đường tỉnh 830B 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
17224 Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 1 Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17225 Huyện Cần Đước Cụm CN Thiên Lộc Thành Các tuyến đường nội bộ 1.191.000 - - - - Đất SX-KD
17226 Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp ANOVA GROUP Đường tỉnh 830B 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
17227 Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp ANOVA GROUP Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17228 Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 2 Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17229 Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 3 Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17230 Huyện Cần Đước KCN Cầu cảng Phước Đông ĐT 826B 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
17231 Huyện Cần Đước KCN Cầu cảng Phước Đông Sông Vàm Cỏ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17232 Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 2 Đường ĐT 830B 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
17233 Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Cang 3 Đường ĐT 830B 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
17234 Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Định - Long Cang ĐT 830B 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
17235 Huyện Cần Đước Cụm công nghiệp Long Định - Long Cang Các tuyến đường nội bộ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17236 Huyện Cần Đước Sông Vàm cỏ 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
17237 Huyện Cần Đước QL 50 Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17238 Huyện Cần Đước QL 50 Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17239 Huyện Cần Đước QL 50 Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17240 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17241 Huyện Cần Đước QL 50 Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17242 Huyện Cần Đước QL 50 Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17243 Huyện Cần Đước QL 50 Hết ranh Khu dân cư 1A- Đường vào trạm biến điện 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17244 Huyện Cần Đước QL 50 Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17245 Huyện Cần Đước QL 50 Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17246 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba Kinh 150m về 2 phía 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17247 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17248 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba bến phà - Bến phà cũ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17249 Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17250 Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17251 Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50 Đoạn còn lại 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17252 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài v 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17253 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17254 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17255 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17256 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17257 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17258 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17259 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17260 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17261 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17262 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17263 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17264 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17265 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17266 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17267 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17268 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17269 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17270 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17271 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17272 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17273 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Tuyến mới qua xã Long Cang 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17274 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17275 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17276 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17277 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 50m nút giao số 4 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17278 Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17279 Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17280 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17281 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17282 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17283 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17284 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17285 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17286 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17287 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17288 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17289 Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17290 Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17291 Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17292 Huyện Cần Đước Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17293 Huyện Cần Đước ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17294 Huyện Cần Đước ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17295 Huyện Cần Đước ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17296 Huyện Cần Đước ĐT 835C Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17297 Huyện Cần Đước ĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17298 Huyện Cần Đước ĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17299 Huyện Cần Đước ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17300 Huyện Cần Đước ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...