| 17201 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân |
|
3.073.000
|
2.458.000
|
1.537.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17202 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ |
|
3.073.000
|
2.458.000
|
1.537.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17203 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân |
|
3.073.000
|
2.458.000
|
1.537.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17204 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) |
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại
|
3.073.000
|
2.458.400
|
1.536.500
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17205 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) |
Đường tỉnh 830B
|
3.430.000
|
2.744.000
|
1.715.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17206 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) |
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại
|
3.073.000
|
2.458.400
|
1.536.500
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17207 |
Huyện Cần Đước |
Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp |
Đường D1, N3
|
3.997.000
|
3.197.600
|
1.998.500
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17208 |
Huyện Cần Đước |
Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp |
Các đường còn lại
|
3.192.000
|
2.553.600
|
1.596.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17209 |
Huyện Cần Đước |
Sông Vàm Cỏ Đông - Vị trí tiếp giáp sông kênh |
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
|
364.000
|
291.000
|
182.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17210 |
Huyện Cần Đước |
Kinh Nước Mặn - Vị trí tiếp giáp sông kênh |
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
|
364.000
|
291.000
|
182.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17211 |
Huyện Cần Đước |
Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông kênh |
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
|
364.000
|
291.000
|
182.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17212 |
Huyện Cần Đước |
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân |
|
308.000
|
246.000
|
154.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17213 |
Huyện Cần Đước |
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông |
|
256.000
|
204.000
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17214 |
Huyện Cần Đước |
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây |
|
217.000
|
174.000
|
109.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17215 |
Huyện Cần Đước |
KCN Cầu cảng Phước Đông |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17216 |
Huyện Cần Đước |
KCN Cầu Tràm |
Đường tỉnh 826
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17217 |
Huyện Cần Đước |
KCN Cầu Tràm |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17218 |
Huyện Cần Đước |
KCN Thuận Đạo mở rộng |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17219 |
Huyện Cần Đước |
Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang |
Đường tỉnh 830B
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17220 |
Huyện Cần Đước |
Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17221 |
Huyện Cần Đước |
Cụm Công nghiệp Kiến Thành |
Đường tỉnh 830B
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17222 |
Huyện Cần Đước |
Cụm Công nghiệp Kiến Thành |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17223 |
Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 1 |
Đường tỉnh 830B
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17224 |
Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 1 |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17225 |
Huyện Cần Đước |
Cụm CN Thiên Lộc Thành |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17226 |
Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp ANOVA GROUP |
Đường tỉnh 830B
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17227 |
Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp ANOVA GROUP |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17228 |
Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 2 |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17229 |
Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 3 |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17230 |
Huyện Cần Đước |
KCN Cầu cảng Phước Đông |
ĐT 826B
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17231 |
Huyện Cần Đước |
KCN Cầu cảng Phước Đông |
Sông Vàm Cỏ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17232 |
Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 2 |
Đường ĐT 830B
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17233 |
Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Cang 3 |
Đường ĐT 830B
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17234 |
Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Định - Long Cang |
ĐT 830B
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17235 |
Huyện Cần Đước |
Cụm công nghiệp Long Định - Long Cang |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17236 |
Huyện Cần Đước |
Sông Vàm cỏ |
|
1.323.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 17237 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17238 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17239 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17240 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17241 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17242 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Cống Cầu Chùa - Hết ranh Khu dân cư 1A
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17243 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Hết ranh Khu dân cư 1A- Đường vào trạm biến điện
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17244 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Đường vào trạm biến điện - hết ranh thị trấn
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17245 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17246 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17247 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17248 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17249 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 |
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17250 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 |
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17251 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 |
Đoạn còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17252 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài v
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17253 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17254 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17255 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17256 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17257 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17258 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17259 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17260 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17261 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17262 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17263 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17264 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17265 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17266 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17267 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17268 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17269 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17270 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17271 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17272 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17273 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Tuyến mới qua xã Long Cang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17274 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17275 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17276 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17277 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Phạm vi 50m nút giao số 4
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17278 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) |
Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17279 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) |
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17280 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17281 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17282 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17283 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17284 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17285 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17286 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17287 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17288 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17289 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) |
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17290 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) |
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17291 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) |
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17292 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn |
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17293 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835 |
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17294 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835 |
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17295 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835 |
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17296 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835C |
Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17297 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835C |
Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17298 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835D |
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17299 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835D |
Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 17300 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835D |
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |